VIỆT ĐÔEnvironmental Engineering

MÔ HÌNH 3D / XLNT

Trạm xử lý nước thải, bóc tách đến từng lớp kết cấu.

Phương án tham khảo công suất 500 m³/ngày.đêm theo công nghệ hóa lý kết hợp sinh học thiếu khí – hiếu khí. Xoay 360°, phóng to, cắt dọc, cắt ngang hoặc tách rời móng cọc, bản đáy, thành bể và cốt thép để xem cấu tạo bên trong.

Phần 1

Mô hình 3D và bản vẽ

Xem toàn trạm, từng bể, từng thiết bị; bộ bản vẽ BV-xx.

Đang dựng mô hình 3D…

CẤU TẠO THIẾT BỊ

Bóc tách 24 thiết bị chính, từng chi tiết và vật liệu.

Trong mô hình 3D chọn chế độ Chi tiết thiết bị để xem từng máy trên bệ trưng bày và kéo tách rời các chi tiết; mỗi thiết bị có bản vẽ riêng (BV-07, BV-08, BV-09, BV-10, BV-11, BV-12, BV-20, BV-21, BV-22, BV-23, BV-24, BV-29, BV-30, BV-37, BV-38, BV-39, BV-40, BV-41, BV-42, BV-46, BV-47, BV-48, BV-49, BV-50) gồm hình lắp ráp, hình bóc tách và bảng vật liệu.

P-101A/B, P-201A/B, P-701A/B Bơm chìm nước thải (Tsurumi dòng B)Tsurumi 100B42.2 (Nhật): 2,2 kW, 380 V, họng 100, Qmax 1,5 m³/ph, Hmax 16 m, IP68, cánh hở chống tắc; điểm làm việc 48,5 m³/h tại 11,3 m

Bơm đặt trên đế khớp nối tự động, nâng lên bằng xích dọc thanh dẫn hướng để bảo trì mà không cần tháo đường ống hay vào bể.

Hãng tham khảo: Tsurumi · Ebara · Grundfos · Wilo · Xylem Flygt

STTChi tiếtVật liệuSL
1Cáp điện và vú cáp chống thấmCáp cao su H07RN-F, vú cáp inox 3041
2Tay nângInox 3041
3Nắp motorGang xám EN-GJL-250, sơn epoxy1
4Ổ bi trênThép ổ lăn, bôi trơn trọn đời1
5StatorLõi thép silic, dây đồng cách điện cấp F1
6Rotor lồng sóc và trụcRotor nhôm đúc, trục inox 4201
7Vỏ motor có gân tản nhiệtGang xám EN-GJL-250, sơn epoxy1
8Ổ bi dướiThép ổ lăn1
9Buồng dầu cách lyGang, dầu trắng kỹ thuật1
10Phớt cơ khí képSiC/SiC phía nước, carbon/ceramic phía motor, lò xo inox1
11Cánh bơm kênh đôiGang cầu EN-GJS-500 hoặc inox 3041
12Buồng xoắn (volute)Gang xám EN-GJL-250, sơn epoxy1
13Mặt bích xả DN100 PN10Gang, gioăng EPDM1
14Đế khớp nối tự độngGang, gioăng EPDM, bulông neo inox1
15Thanh dẫn hướngỐng inox 304 DN402
B-801A/B Máy thổi khí Roots 3 cánh (Longtech LT-100)Longtech LT-100 (Đài Loan): DN100, 2,74 – 13,36 m³/phút, áp đến 8 mH₂O, motor 15 kW IE3, dây đai, biến tần theo DO; cần 9,26 m³/phút tại ≈ 4,6 mH₂O

Hai rotor 3 cánh quay ngược chiều, đồng bộ bằng cặp bánh răng; không tiếp xúc nhau và không dùng dầu trong buồng nén nên khí cấp sạch dầu.

Hãng tham khảo: ShinMaywa · Anlet · Longtech · Heywel

STTChi tiếtVật liệuSL
1Lọc gió và tiêu âm hútThép mạ kẽm, lõi lọc giấy, bông tiêu âm1
2Vỏ buồng nénGang xám EN-GJL-2501
3Nắp đầu trướcGang xám EN-GJL-2501
4Nắp đầu sauGang xám EN-GJL-2501
5Rotor chủ động 3 cánh và trụcGang cầu / thép C45, trục 40Cr, cân bằng động1
6Rotor bị động 3 cánh và trụcGang cầu / thép C45, trục 40Cr1
7Cặp bánh răng đồng tốcThép hợp kim, răng mài2
8Ổ bi chính xácỔ đũa trụ / ổ bi đỡ chặn4
9Phớt làm kín trụcVòng piston thép, phớt dầu NBR4
10Nắp hộp bánh răng và dầu bôi trơnGang, dầu bánh răng ISO VG 2201
11Puly và dây đai VPuly gang, dây đai cao su SPB1 bộ
12Motor điện 15 kW IE3Vỏ gang, IP55, cách điện cấp F1
13Bệ máy và đệm chống rungThép hình sơn epoxy, đệm cao su1
14Tiêu âm xảThép, bông khoáng chịu nhiệt1
15Van một chiều, van an toàn, đồng hồ ápGang, lò xo inox, đồng hồ 0 – 1 bar1 bộ
AD-701 Đĩa phân phối khí bọt mịn Ø270 (SSI AFD270)Lưu lượng 2 – 8 Nm³/h·đĩa, bọt khí 1 – 3 mm, tổn thất áp 1,5 – 4 kPa

Màng EPDM đục lỗ nở ra khi có khí và tự đóng khi ngừng cấp khí; van một chiều bên trong ngăn bùn chảy ngược vào ống.

Hãng tham khảo: SSI Aeration · Jäger Umwelt-Technik · EDI

STTChi tiếtVật liệuSL
1Màng EPDM đục lỗEPDM, khe cắt laser1
2Vòng khóa renPP gia cường sợi thủy tinh1
3Đế đĩa có gân phân phốiPP/ABS chịu UV1
4Gioăng làm kínEPDM1
5Van một chiều chống nước ngượcEPDM1
6Khớp nối ren 3/4"PP/ABS1
7Đai ôm ống và bulôngPP, bulông inox 3041 bộ
8Ống nhánh khí DN50Inox 304 hoặc uPVC PN101
F-1101A/B Bồn lọc áp lựcØ1.600 × 2.400 mm, 6 bar, vận tốc lọc 10 m/h, lọc cát + than hoạt tính

Nước vào qua phễu phân phối, đi xuống qua lớp than và cát, được thu qua chụp lọc trên sàn; rửa ngược theo chiều ngược lại khi tổn thất áp > 0,5 bar. Hình vẽ cắt một nửa để thấy các lớp vật liệu.

Hãng tham khảo: Bồn thép chế tạo trong nước · Vật liệu lọc trong nước (cát thạch anh, than gáo dừa)

STTChi tiếtVật liệuSL
1Cửa vệ sinh (manhole) Ø450Thép SS400, gioăng EPDM, bulông mạ kẽm1
2Chỏm trênThép SS400 dày 8 mm, sơn epoxy trong/ngoài1
3Phễu phân phối nước vàoInox 3041
4Than hoạt tính dày 400Than gáo dừa 8 × 30 mesh0,4 m³
5Cát thạch anh dày 600Cát 0,5 – 1,0 mm0,6 m³
6Sỏi đỡ 2 lớp dày 200Sỏi 2 – 4 mm và 4 – 8 mm0,2 m³
7Sàn đỡ chụp lọcThép SS400 dày 10 mm, sơn epoxy1
8Chụp lọc khe 0,25 mmABS48
9Thân bồnThép SS400 dày 6 mm, sơn epoxy 2 lớp trong/ngoài1
10Chỏm dưới và ống thu nước DN100Thép SS400, ống thép DN1001
11Chân đỡThép hình V75, bản đế 200 × 2004
12Cụm van điều khiển và đồng hồ ápVan bướm gang, ống inox, đồng hồ 0 – 6 bar1 bộ
FP-1401 Máy ép bùn khung bản thủy lựcTấm 630 × 630 mm, 30 tấm, áp lực ép 0,6 – 0,8 MPa, độ ẩm bánh bùn 70 – 80 %

Bùn được bơm vào khoang giữa các tấm; nước xuyên qua vải lọc chảy xuống khay, bánh bùn giữ lại trong khoang. Khi tách bánh, đầu di động lùi ra và các tấm được kéo tách lần lượt.

Hãng tham khảo: Khung chế tạo trong nước · Tấm lọc PP, vải lọc nhập khẩu

STTChi tiếtVật liệuSL
1Đầu cố định (đầu cấp bùn)Thép SS400 hàn hộp, sơn epoxy1
2Dầm trượt hai bênThép tròn mạ crôm Ø1002
3Tấm lọc 630 × 630PP gia cường30
4Vải lọcPP sợi đơn, may viền30
5Đầu di động (đầu ép)Thép SS400, sơn epoxy1
6Xi lanh thủy lựcThép, cần mạ crôm, áp lực 20 MPa1
7Trạm thủy lựcMotor 2,2 kW, bơm bánh răng, van an toàn1
8Khay hứng nước lọcInox 304 dày 1,5 mm1
9Chân đỡThép hình H150, sơn epoxy4
10Ống cấp bùn trung tâm DN65Thép không gỉ1
MX-601A/B Máy khuấy chìm (Tsurumi MR21NF750)Tsurumi MR21NF750: 0,75 kW, cánh 3 lá inox, hộp số hành tinh, IP68; 2 máy cho bể thiếu khí 80 m³ (18,8 W/m³)

Máy khuấy lắp trên giá trượt theo thanh dẫn hướng vuông; nâng hạ bằng cần trục trên thành bể, điều chỉnh được góc và cao độ đặt.

Hãng tham khảo: Tsurumi MR21NF750 · Xylem Flygt · Wilo

STTChi tiếtVật liệuSL
1Cáp điện và vú cápCáp cao su H07RN-F, vú cáp inox1
2Vỏ motorInox 304 / gang sơn epoxy1
3Motor (stator, rotor, trục)Dây đồng cấp F, trục inox 4201
4Hộp số hành tinhGang, bánh răng thép hợp kim1
5Phớt cơ khíSiC/SiC, lò xo inox1
6Cánh khuấy 3 lá Ø260Inox 3161
7Giá trượtInox 3041
8Thanh dẫn hướng vuông 50 × 50Inox 3041
9Cần trục nâng (davit)Inox 304, tời tay1
P-1001A/B Bơm ly tâm trục ngang liền trục (Ebara 3D 50-125/4.0)Ebara 3D 50-125/4.0 (Ý): 4 kW, 2 cực, 380 V, Q 24 – 72 m³/h, H 26 – 15 m, hút DN65 dọc trục, xả DN50 hướng tâm

Bơm liền trục (close-coupled): cánh bơm lắp trực tiếp trên trục motor, không có khớp nối; nước vào dọc trục qua họng hút, được cánh quay văng ra buồng xoắn và thoát lên họng xả. Làm kín bằng phớt cơ khí, chân bơm và chân motor bắt chung một đế.

Hãng tham khảo: Ebara 3D 50-125/4.0 (Ý) · Grundfos NB · Pentax CM

STTChi tiếtVật liệuSL
1Mặt bích hút DN65 PN16Gang, gioăng EPDM1
2Họng hút côn dọc trụcGang xám EN-GJL-250, sơn epoxy1
3Buồng xoắn (volute) có chân đỡGang xám EN-GJL-250, sơn epoxy, nút xả mồi/xả đáy1
4Mặt bích xả DN50 PN16Gang, gioăng EPDM1
5Cánh bơm kín 5 lá Ø139Inox AISI 304 dập hàn1
6Phớt cơ khíCarbon / gốm, gioăng NBR, lò xo inox1
7Giá đỡ trung gian (lantern) có cửa quan sát phớtGang xám, sơn epoxy1
8Trục motor kéo dàiInox AISI 4311
9Thân motor 4 kW, gân tản nhiệtNhôm đúc / gang, IP55, cách điện cấp F, IE31
10Hộp đấu dây và bảng tênNhôm, gioăng, ốc siết cáp M251
11Quạt làm mát và chụp quạtQuạt PP, chụp thép dập lỗ1
12Đế bơm chung và bulông neoThép U100 hàn, sơn epoxy; bulông neo M16 inox1
P-1301A/B Bơm trục vít (DAITO G30-1)DAITO G30-1: 5 m³/h, 6 bar, motor 2,2 kW 6 cực, DN40, vỏ gang, rotor thép hợp kim, stator cao su NBR

Bơm thể tích kiểu trục vít đơn: rotor xoắn quay lệch tâm trong stator cao su xoắn kép tạo các khoang kín di chuyển từ đầu hút sang đầu đẩy, đẩy bùn đặc 2 – 4 % liên tục, êm, không phá bông bùn; lưu lượng tỷ lệ với tốc độ quay nên áp lực tăng dần đến 6 bar khi máy ép đầy.

Hãng tham khảo: DAITO G30-1 · Roto · Netzsch NM · Seepex

STTChi tiếtVật liệuSL
1Mặt bích xả DN40 và nắp đầu đẩyGang xám, gioăng EPDM1
2Stator cao su xoắn kép trong ống thépCao su NBR lưu hóa trong ống thép1
3Thanh giằng statorThép mạ kẽm M124
4Rotor xoắn đơnThép hợp kim mạ crôm cứng1
5Buồng hút có họng hút DN50 hướng lênGang xám, sơn epoxy1
6Trục nối khớp chốt (coupling rod) và chụp bảo vệThép C45, chốt và bạc thép tôi, chụp cao su1
7Gối đỡ ổ bi và trục chính, tết chèn làm kínGang, ổ bi đỡ chặn, tết chèn PTFE1
8Khớp nối đàn hồi và chụp an toànGang, đệm cao su; chụp thép đục lỗ1
9Motor 2,2 kW 6 cực, 960 v/phVỏ gang, IP55, cách điện cấp F1
10Đế thép chữ U và gối đỡ statorThép U120 sơn epoxy, bulông neo M141
11Công tắc áp lực / đồng hồ áp 0 – 10 bar (bảo vệ quá áp)Inox, màng đệm hóa chất1
DP-401…404, DP-1403 Cụm bơm định lượng hóa chất (OBL dòng M)OBL M 50PPSV (PAC) – M 155PPSV (Polymer cation): 11 – 155 L/h, 10 – 12 bar, motor 0,25 kW 380 V, đầu bơm PP, màng PTFE, chỉnh hành trình 0 – 100 %

Motor quay hộp số trục vít – bánh vít và cơ cấu cam đẩy màng PTFE qua lại; mỗi hành trình hút hóa chất qua van bi dưới và đẩy ra van bi trên. Lưu lượng chỉnh bằng núm hành trình (và biến tần với bơm NaOH). Cụm lắp đủ: van đáy có lưới, lọc Y, cột hiệu chuẩn, van an toàn xả về bồn, van giữ áp và bình giảm xung.

Hãng tham khảo: OBL dòng M (Ý) · ProMinent · Blue-White

STTChi tiếtVật liệuSL
1Motor 0,25 kW 4 cựcVỏ nhôm, IP55, cách điện cấp F1
2Hộp số trục vít – bánh vít, cam lệch tâmNhôm đúc sơn tĩnh điện, bánh vít đồng, dầu bôi trơn1
3Núm chỉnh hành trình 0 – 100 % có thang chiaNhôm, vạch khắc laser1
4Thân trục đẩy và màng chắn an toànThép không gỉ, màng PTFE dự phòng1
5Màng bơm PTFEPTFE nguyên khối lõi thép1
6Đầu bơm PP và bulôngPP, bulông inox 3041
7Van bi hút và đẩy (bi gốm, đế Viton)PP, bi gốm, gioăng Viton2
8Bệ đỡ bơmThép mạ kẽm, đệm cao su1
9Van đáy có lưới lọc và lọc Y đầu hútPVC, lưới inox 3161 bộ
10Cột hiệu chuẩn 1.000 mL có vạchPVC trong suốt1
11Van an toàn xả về bồn (PRV) và van giữ áp (BPV)PVC, lò xo Hastelloy, màng PTFE2
12Bình giảm xung 0,5 L và đồng hồ áp có màng ngănPVC, màng PTFE; đồng hồ 0 – 10 bar1 bộ
SC-102 Máy lọc rác tinh trống quayTrống Ø600 × 1.200 mm, khe 1 mm lưới nêm inox 304, ≥ 50 m³/h, motor giảm tốc 0,37 kW, rửa trống bằng giàn phun áp lực

Nước thải vào hộp phân phối, tràn lên mặt ngoài trống quay; nước lọt qua khe 1 mm xuống máng ra, rác bám ngoài trống được dao gạt cạo xuống máng rác và rơi vào thùng 240 L. Giàn phun bên trong rửa ngược khe lưới liên tục để không bị bít.

Hãng tham khảo: Aro Việt Nam · chế tạo trong nước inox 304

STTChi tiếtVật liệuSL
1Nắp che có cửa thămInox 304 dày 1,5 mm1
2Trống lọc lưới nêm khe 1 mmInox 304, thanh nêm hàn trên vòng đai1
3Trục trống và ổ đỡ hai đầuInox 304, gối UCP mạ kẽm1
4Giàn phun rửa trống (vòi phun dẹt)Ống inox DN25, vòi phun đồng thau1
5Dao gạt rácThanh PE UHMW trên giá inox1
6Máng xả rácInox 3041
7Hộp phân phối nước vào và mặt bích DN150Inox 3041
8Thùng chứa nước sau lọc và ống ra DN200Inox 304 dày 2 mm1
9Motor giảm tốc 0,37 kW và bộ xíchMotor IP55, xích + nhông thép1
10Khung đỡ chânInox 304 hộp 40 × 401
11Thùng chứa rác 240 L có nắpHDPE, bánh xe1
SCR-501/901 Cầu gạt bùn truyền động trung tâm (bể lắng Ø5,5 m)Motor giảm tốc Sumitomo 0,4 kW, tốc độ đầu cánh ≈ 1,5 m/phút (0,08 v/ph), cầu thép mạ kẽm, ống trung tâm và máng răng cưa inox 304

Cầu công tác cố định bắc từ thành bể vào tâm, đỡ cụm truyền động. Motor quay trục trung tâm và hai tay gạt có lưỡi cao su cạo bùn trên đáy dốc 1:12 về phễu thu; tay gạt váng trên mặt nước đẩy váng nổi vào hộp thu. Nước vào qua ống trung tâm, lắng xuống và tràn qua máng răng cưa chữ V quanh chu vi.

Hãng tham khảo: Sumitomo Cyclo (motor) · cầu thép chế tạo trong nước

STTChi tiếtVật liệuSL
1Motor giảm tốc tỷ số lớn + ổ quay (slewing)Sumitomo Cyclo 0,4 kW, vỏ gang, IP551
2Cầu công tác 2 dầm U160 và sàn gratingThép mạ kẽm nhúng nóng, grating 32 × 51
3Lan can hai bên cao 1,1 mỐng thép Ø42 mạ kẽm, sơn vàng an toàn2
4Trục trung tâm (lồng quay)Ống thép Ø168 mạ kẽm1
5Ống trung tâm phân phối nước (feedwell)Inox 304 dày 3 mm1
6Tay gạt bùn dạng giàn (2 tay)Thép hình mạ kẽm2
7Lưỡi gạt có viền cao suInox 304, cao su EPDM8
8Tay gạt váng và hộp thu vángInox 304, tấm cao su1 bộ
9Máng thu nước và tấm răng cưa chữ V 90°Inox 304 dày 2 mm, khe chỉnh cao độ1 (trích đoạn)
10Gối đỡ chân trục và cào phễu thu bùnGang, bạc đồng; cào inox1
MX-301, MX-302 Máy khuấy đặt đỉnh bồn keo tụ – tạo bôngMX-301: motor giảm tốc Teco 1,5 kW, ≈ 99 v/ph, turbine Rushton 6 cánh Ø500 (G ≈ 500 s⁻¹) · MX-302: 0,75 kW + biến tần, ≈ 8 v/ph, cánh bản 2 lá Ø1.400 (G ≈ 50 s⁻¹)

Motor giảm tốc đặt trên dầm đỡ ngang miệng bồn, trục inox thả xuống tâm bồn; cánh khuấy cách đáy 1 lần đường kính. Bốn vách chắn rộng 1/10 đường kính bồn hàn dọc thành để biến chuyển động xoáy thành trộn hướng trục – hướng kính. Hình vẽ cắt một nửa bồn để thấy cánh và vách chắn.

Hãng tham khảo: Teco (motor giảm tốc) · cánh, trục inox gia công trong nước

STTChi tiếtVật liệuSL
1Motor điện 1,5 kW 4 cựcVỏ gang, IP55, IE31
2Hộp giảm tốc trục đứng (tỷ số 1/15)Gang, bánh răng thép tôi, dầu bôi trơn1
3Gối đỡ ổ bi và khớp nối cứngGang, ổ bi đỡ chặn, bulông inox1
4Dầm đỡ ngang miệng bồnThép U100 mạ kẽm, bản đế 10 mm1
5Trục khuấy Ø40Inox 304 đặc1
6Turbine Rushton 6 cánh Ø500 (bồn keo tụ)Inox 304, đĩa 6 mm, cánh 100 × 1251
7Vỏ bồn Ø1.400 × 2.000Thép SS400 5 mm, sơn epoxy trong/ngoài (hoặc composite FRP)1
8Vách chắn chống xoáy (4 tấm, rộng 140)Thép SS400 sơn epoxy4
9Ống vào DN80 (đáy) và máng ra DN150 (đỉnh)Thép mặt bích, uPVC1 bộ
10Đầu đo pH và điểm châm hóa chấtGiá đỡ PVC, ống châm PVC D211 bộ
11Chân đỡ và van xả đáy DN50Thép hình mạ kẽm; van bi PVC1 bộ
OS-201 Thiết bị vớt dầu dạng băng (oleophilic belt skimmer)Băng polymer ưa dầu rộng 100 mm, dài 4,5 m (thả sâu 4 m), motor 0,25 kW, vớt 4 – 40 L dầu/h tùy độ nhớt; ước tính ≈ 6 L dầu/ngày ở trạm này

Băng ưa dầu chạy vòng qua puly dẫn động trên miệng bể và con lăn đuôi chìm dưới mặt nước; dầu nổi bám vào băng, được hai lưỡi gạt ép xuống máng và chảy vào thùng chứa 60 L. Nước gần như không bị kéo theo nên không cần tách nước thêm.

Hãng tham khảo: Abanaki · thiết bị tương đương

STTChi tiếtVật liệuSL
1Motor giảm tốc 0,25 kWVỏ nhôm IP55, hộp số trục vít1
2Puly dẫn động phủ cao suInox 304, cao su NBR1
3Khung máy và vỏ cheInox 304 dày 2 mm1
4Hai lưỡi gạt dầuPE UHMW, lò xo inox2
5Máng xả dầuInox 3041
6Băng ưa dầu rộng 100 mm (hai nhánh)Polymer oleophilic gia cường sợi1 vòng
7Con lăn đuôi có quả nặngInox 3041
8Giá bắt lên thành bểThép hộp mạ kẽm, bulông nở inox1
9Thùng chứa dầu 60 L có van xảHDPE, van bi1
BV-101A/B, BV-801… Van bướm wafer tay gạt DN100 lắp giữa 2 mặt bíchWonil gang cầu, đĩa inox 304, gioăng EPDM, PN16; dài 52 mm (EN 558 dãy 20); mặt bích EN 1092-1 D220/K180, 8 bulông M16 × 120

Van wafer không có mặt bích riêng: bulông xuyên suốt hai mặt bích ống, ép gioăng lót EPDM tạo kín cả hai phía nên không cần gioăng rời. Lắp van ở vị trí đóng hé (đĩa không chạm thành ống), siết chéo bulông, sau đó mở hết để kiểm tra đĩa quay tự do. Tay gạt 10 nấc khóa ở mọi góc mở.

Hãng tham khảo: Wonil (Hàn Quốc) · mặt bích thép mạ kẽm · bulông inox A2-70

STTChi tiếtVật liệuSL
1Thân van gang cầu FCD450, sơn epoxyGang cầu GGG40/FCD4501
2Gioăng lót làm kín (seat liner)EPDM chịu nước thải, 0 – 80 °C1
3Đĩa vanInox 304 (CF8)1
4Trục van liền, bạc lótInox 410, bạc PTFE1
5Tay gạt, bản chia 10 nấcThép sơn đỏ, tay nắm nhựa1 bộ
6Mặt bích ống DN100 PN16 + đoạn ốngThép mạ kẽm EN 1092-1 / ống uPVC2
7Bulông M16 × 120, đai ốc, long đenInox 304 A2-708 bộ
CV-101A/B, CV-801A/B… Van 1 chiều lá lật mặt bích DN100Gang mặt bích PN16, dài 350 mm (EN 558 dãy 48), mặt bích D220/K180, 8 × M16 mỗi đầu

Lá lật treo trên chốt ở đỉnh thân, dòng chảy đẩy lá mở; khi bơm dừng, lá đóng nhờ trọng lượng và dòng ngược. Lắp trên đoạn ống đứng chỉ khi dòng đi lên; mũi tên trên thân phải cùng chiều dòng. Nắp bulông cho phép thay lá lật mà không tháo van khỏi tuyến. Thân cắt một nửa để thấy lá lật.

Hãng tham khảo: Van gang mặt bích lá lật · gioăng EPDM

STTChi tiếtVật liệuSL
1Thân van (cắt ½)Gang xám GG25, sơn epoxy1
2Nắp van, 4 bulông M12Gang GG25, bulông inox1
3Lá lật bọc cao su + tay đònGang bọc NBR/EPDM1
4Chốt treo lá lậtInox 3041
5Gioăng mặt bích 3 mmEPDM2
6Mặt bích ống DN100 + đoạn ốngThép mạ kẽm / uPVC2
7Bulông M16, đai ốc, long đen (2 đầu)Inox 304 A2-7016 bộ
KV-901, KV-903, KV-904 Van dao (knife gate) DN80 tay quay, ty nổiWafer-lug PN10, dài 51 mm (MSS SP-81), lưỡi inox 304, gioăng EPDM, tay quay Ø224

Lưỡi dao cắt qua bùn đặc nên không bị kẹt như van bướm; gioăng gạt hai mặt làm sạch lưỡi khi đóng mở. Ty nổi cho biết trạng thái mở – đóng từ xa. Lắp ty hướng lên, mặt có mũi tên quay về phía áp lực.

Hãng tham khảo: ORBINOX · CMO · tương đương

STTChi tiếtVật liệuSL
1Thân van wafer-lugGang GG25 sơn epoxy1
2Lưỡi daoInox 304 dày 8 mm1
3Gioăng làm kín, gạt bùnEPDM, nắp ép tết chèn PTFE1 bộ
4Khung giá (yoke)Thép mạ kẽm1
5Ty ren, đai ốc tyInox 304, đồng thau1
6Tay quay có nanGang sơn đỏ1
7Mặt bích ống DN80 + bulông M16Thép mạ kẽm, bulông inox2 + 8 bộ
Tuyến uPVC D110 Mối nối ống uPVC: nong dán keo và chuyển tiếp mặt bíchỐng uPVC PN10 D110 × 4,2 mm (Bình Minh, cây 4 m), đầu nong sâu 61 mm (ISO 727), mặt bích nhựa + vành thép DN100 PN16, 8 × M16

Dán keo: vát mép ống 15°, đánh nhám, lau dung môi, quét keo mỏng cả đầu ống và lòng nong, đẩy thẳng hết chiều sâu nong và giữ 30 giây; không chịu áp trước 24 giờ. Chuyển tiếp sang van, bơm bằng đầu bích nhựa (stub) dán vào ống, ép bằng vành thép rời mạ kẽm để bulông không làm nứt nhựa.

Hãng tham khảo: Nhựa Bình Minh (ống, keo, đầu bích) · vành bích thép mạ kẽm

STTChi tiếtVật liệuSL
1Ống uPVC D110 PN10uPVC TCVN 8491-2 (Bình Minh)2 đoạn
2Đầu nong (socket) dán keouPVC1
3Lớp keo dán PVCKeo dán ống uPVC Bình Minh—
4Đầu bích nhựa (stub flange) DN100uPVC1
5Vành bích thép rời (backing ring) EN 1092-1Thép mạ kẽm2
6Gioăng phẳng 3 mmEPDM1
7Bulông M16, đai ốc, long đenInox 3048 bộ
Giá đỡ ống Giá đỡ ống đặt sàn: trụ, thanh C, cùm U bọc EPDMTrụ thép hộp 40 × 40 × 2 mạ kẽm, bản đế 150 × 150 × 10, 4 bulông nở M10; thanh C 41 × 41; cùm U M10 bọc EPDM; khoảng cách 1,0 – 1,5 m theo cỡ ống

Ống nhựa giãn nở 0,07 mm/m·°C nên cùm chỉ ôm, không siết chết (trừ điểm cố định ở đầu nhánh, trước van và bơm). Lót EPDM chống mài mòn và rung. Khoảng cách: D21 – D60 1,0 m; D75 – D114 1,2 m; ≥ D140 1,5 m; ống inox 3,0 m.

Hãng tham khảo: Unistrut hoặc thanh C trong nước · bulông nở inox

STTChi tiếtVật liệuSL
1Bản đế 150 × 150 × 10Thép mạ kẽm nhúng nóng1
2Bulông nở M10 × 80Inox 3044
3Trụ thép hộp 40 × 40 × 2Thép mạ kẽm1
4Thanh C 41 × 41 × 2,5 dài 300Thép mạ kẽm (Unistrut hoặc tương đương)1
5Cùm U M10 + 2 đai ốcThép mạ kẽm1
6Lót cao su chống rungEPDM dày 3 mm1
7Ống uPVC D110uPVC—
LCS-xxx (mỗi động cơ ngoài trời) Hộp nút nhấn tại chỗ, ống ruột gà, hộp đấu dây động cơHộp PC IP65 160 × 260 × 110, nút Start / Stop / dừng khẩn, công tắc Tay – Tắt – Tự động, ốc siết M25, ruột gà Ø25, hộp đấu dây 6 cực

Nút dừng khẩn cắt trực tiếp mạch cuộn hút contactor trong tủ MCC và báo về PLC; công tắc Tay – Tắt – Tự động cho phép chạy thử tại chỗ. Cáp động lực CXV đi trong ống ruột gà từ hộp nút nhấn tới hộp đấu dây; vỏ động cơ nối đất bằng lõi PE. Đấu sao (Y) hay tam giác (Δ) theo nhãn động cơ: nhãn 220/380 V Δ/Y trên lưới 380 V đấu Y (thanh nối W2–U2–V2); nhãn 380/660 V Δ/Y đấu Δ.

Hãng tham khảo: Schneider Harmony XB5 · Phoenix Contact · ống ruột gà bọc PVC

STTChi tiếtVật liệuSL
1Vỏ hộp IP65, đế gắn trụPolycarbonate xám, gioăng PU1
2Nắp hộpPolycarbonate1
3Nút dừng khẩn nấm đỏ Ø40, có khóaSchneider XB5 hoặc tương đương, 1NC1
4Nút Start xanh, Stop đen Ø22Schneider XB5, 1NO / 1NC2
5Công tắc xoay Tay – Tắt – Tự động3 vị trí, 2NO1
6Thanh DIN, cầu đấu 2,5 – 4 mm²Phoenix UT / tương đương1 bộ
7Ốc siết cáp M25 (2 cái)Nylon IP68, kẹp 9 – 17 mm2
8Ống ruột gà thép bọc PVC Ø25Thép mạ kẽm xoắn bọc PVC đen1,5 m
9Hộp đấu dây động cơ, 6 cực U1 V1 W1 / W2 U2 V2, thanh nối YNhôm đúc, bornier đồng1
10Thân động cơ (tham chiếu)Gang, IP55—
SC-101 Song chắn rác thô làm sạch thủ công (kênh 400 mm)Inox 304, 24 thanh dẹt 6 × 50 mm, bước 16 mm (khe 10 mm), nghiêng 60°, dài 2.425 mm; kênh BTCT rộng 400, sâu 2.100; vận tốc qua khe 0,6 – 1,0 m/s (TCVN 7957:2008)

Đặt đầu kênh dẫn vào hố thu, giữ lại rác > 10 mm (bao nilon, giẻ, vỏ chai) bảo vệ bơm chìm P-101. Công nhân dùng cào răng lược kéo rác dọc mặt song chắn lên sàn lưới thoát nước, để ráo rồi bỏ vào thùng có lỗ. Ngày cào ít nhất 2 lần và khi chênh mực nước trước – sau song chắn > 150 mm; đeo găng, ủng, khẩu trang (khí H₂S).

Hãng tham khảo: Gia công inox 304 trong nước

STTChi tiếtVật liệuSL
1Khung biên 2 thanh U65 × 40Inox 304 dày 4 mm2
2Thanh song chắn dẹt 6 × 50Inox 30424
3Thanh giằng ngang, ống định vị bước 16 mmInox 304 Ø203
4Thanh chặn chân + bulông nở M12 vào đáy kênhInox 304 L50 × 5, bulông inox1 bộ
5Sàn lưới thoát nước để ráo rácInox 304 tấm đục lỗ Ø6, dày 3 mm1
6Cào rác răng lược, cán dài 3 mRăng inox 304, cán ống nhôm Ø321
7Thùng chứa rác có lỗ thoát nước 120 LHDPE, nắp kín1
8Thành kênh BTCT (tham chiếu, cắt một bên)Bê tông B25, chống thấm—
9Thước đo mực nước trước / sau song chắnThước nhôm sơn vạch 10 mm2
FM-1201 Đồng hồ lưu lượng điện từ DN100 (cửa xả)DN100 PN16, lót cao su cứng, điện cực Hastelloy C, dải 0 – 80 m³/h (≈ 0,3 – 2,8 m/s), sai số ± 0,5 %, 4 – 20 mA + Modbus RS485, IP68 cho thân; đoạn ống thẳng ≥ 5D trước, ≥ 3D sau

Theo định luật Faraday: nước dẫn điện chảy qua từ trường của hai cuộn dây sinh ra điện áp tỉ lệ vận tốc, hai điện cực đo điện áp này. Ống phải luôn đầy nước (lắp đoạn ống đi lên hoặc có xi phông), vòng nối đất hai đầu khi ống nối là nhựa. Số liệu lưu lượng tổng là dữ liệu bắt buộc của trạm quan trắc tự động (Nghị định 08/2022/NĐ-CP, Thông tư 10/2021/TT-BTNMT).

Hãng tham khảo: Endress+Hauser Promag W · Siemens SITRANS FM MAG 5100 W · Krohne Optiflux

STTChi tiếtVật liệuSL
1Thân đo, ống đo thép không gỉVỏ thép sơn epoxy, ống inox 3041
2Lớp lót cao su cứng (hard rubber) dày 5 mmCao su cứng, chịu nước thải pH 2 – 121
3Hai cuộn dây kích từ trên / dướiDây đồng tráng men, lõi thép silic2
4Hai điện cực đo + điện cực nối đấtHastelloy C3
5Mặt bích PN16 hai đầu (D220, K180, 8 × M16)Thép C22 mạ kẽm2
6Gioăng EPDM + vòng nối đấtEPDM 3 mm; inox 316L2 + 2
7Bulông, đai ốc M16 × 90Inox A2-7016
8Bộ chuyển đổi tín hiệu, màn hình LCDVỏ nhôm IP67, 24 VDC1
9Ống thẳng trước 5D, sau 3D (tham chiếu)Ống thép mạ kẽm / uPVC DN100—
10Gối đỡ ống hai bên + cáp tín hiệu chống nhiễuThép mạ kẽm, cáp 2 × 1,5 mm² có màn chắn1 bộ
TV-1301 Van ống lồng thu nước trong bể nén bùn DN100Ống trượt inox 304 Ø114, hành trình 800 mm, ống cố định Ø140, phễu thu Ø300, gioăng môi EPDM, ty ren tay quay; lưu lượng thiết kế ≤ 10 m³/h

Bùn nén lắng xuống, lớp nước trong phía trên được thu bằng cách hạ dần miệng phễu xuống dưới mặt nước vài cm: nước tràn vào phễu, theo ống lồng và ống cố định chảy xuyên thành bể về bể điều hòa. Hạ quá nhanh sẽ kéo bùn theo; nâng phễu lên trên mặt nước để ngừng thu.

Hãng tham khảo: Gia công inox 304 trong nước

STTChi tiếtVật liệuSL
1Phễu thu nước (miệng loe) Ø300Inox 304 dày 2 mm1
2Ống trượt Ø114 × 3, hành trình 800Inox 3041
3Gioăng môi làm kín + bạc dẫn hướngEPDM, bạc PE UHMW1 bộ
4Ống cố định Ø140 có mặt bíchInox 304 / uPVC D1401
5Cút 90° và ống ra DN100 xuyên thànhInox 3041
6Bích chặn nước xuyên tường (puddle flange)Thép không gỉ 304, đổ liền thành1
7Ty ren M24 + tay quay Ø300 + khớp nối phễuInox 3041 bộ
8Giá đỡ trên sàn thao tác + đai ốc dẫn renThép mạ kẽm, đai ốc đồng1
9Thước chỉ vị trí phễu (vạch 50 mm)Nhôm1
PU-1402 Bộ pha Polymer cation tự động 2 ngăn (máy ép bùn)Bồn inox 304 / PP 2 ngăn × 500 L (pha – ủ chín), phễu bột 30 L + vít định lượng 0,18 kW, 2 máy khuấy 0,37 kW 90 v/ph, nồng độ 0,1 – 0,3 %, nước pha 0,5 – 1,5 m³/h

Vít định lượng cấp bột polymer theo lưu lượng nước pha vào côn làm ướt, dung dịch chảy vào ngăn pha khuấy 30 – 45 phút cho polymer duỗi mạch, tràn sang ngăn ủ chín; bơm định lượng DP-1403 hút từ ngăn này cấp vào ống bùn trước máy ép. Bột polymer gây trơn trượt khi gặp nước: lau ngay phần rơi vãi, đeo kính, khẩu trang chống bụi.

Hãng tham khảo: ProMinent Ultromat · Tomal PolyRex · chế tạo trong nước

STTChi tiếtVật liệuSL
1Bồn 2 ngăn (cắt bỏ thành trước để thấy bên trong)Inox 304 dày 3 mm1
2Vách ngăn tràn giữa hai ngănInox 3041
3Hai máy khuấy 0,37 kW + trục + cánh 2 láMotor giảm tốc IP55, trục và cánh inox2
4Nắp bồn, dầm đỡ máy khuấyInox 304, thép hộp mạ kẽm1
5Phễu bột 30 L + vít định lượng 0,18 kWInox 304, motor giảm tốc1
6Côn làm ướt bột (wetting cone) + vòi phunPP, vòi đồng thau1
7Cụm nước pha: van điện từ, lưu lượng kế phao, van giảm ápuPVC D27, lưu lượng kế 0,3 – 3 m³/h1 bộ
8Điện cực mức 3 cấp (thấp – cao – tràn)Inox 316, đầu PP2 bộ
9Ống hút bơm định lượng, van xả đáy DN25uPVC, van bi1 bộ
10Tủ điều khiển tại chỗ (PLC mini, chế độ tay / tự động)Tủ inox IP551
11Khung chân đỡThép hộp 50 × 50 mạ kẽm1
DO-701, LT-201 (pH) Cụm đầu đo online DO quang học và pH trên lan can bểDO quang học (luminescent) 0 – 20 mg/L, ± 0,1 mg/L, không cần hiệu chuẩn màng; pH 0 – 14 điện cực gel kèm nhiệt độ; bộ hiển thị 2 kênh 4 – 20 mA / Modbus; thổi khí làm sạch 15 phút/lần

Đầu đo nhúng 0,5 – 1 m dưới mặt nước, cách đĩa khí ≥ 1 m, tránh vùng bọt khí lớn và góc chết. Ống giá đỡ quay quanh bản lề trên lan can để nhấc lên lau rửa không cần thang. Tín hiệu DO điều khiển biến tần máy thổi khí B-801 giữ DO 1,5 – 2,0 mg/L, tiết kiệm 20 – 30 % điện so với chạy cố định.

Hãng tham khảo: Hach LDO + SC200 · Endress+Hauser Oxymax / Orbisint · Xylem WTW FDO

STTChi tiếtVật liệuSL
1Đầu đo DO quang học + nắp cảm biến thay thếVỏ inox 316, nắp cảm biến luminescent1
2Đầu đo pH điện cực gel + cảm biến nhiệt độThân PPS, điện cực thủy tinh1
3Ống giá đỡ nhúng DN40, dài 2 mInox 3042
4Bản lề xoay + kẹp lan can Ø42Inox 304, bulông M101
5Lan can bể (tham chiếu)Thép Ø42 mạ kẽm—
6Đầu phun khí làm sạch + van điện từPP, van 24 VDC, khí từ máy thổi1 bộ
7Bộ hiển thị – điều khiển 2 kênhVỏ PC IP66, 24 VDC, 2 × 4 – 20 mA, Modbus1
8Mái che nắng mưaInox 304 dày 1 mm1
9Cáp cảm biến 10 m + hộp nối IP68Cáp chống nhiễu, ốc siết M202

BẢN VẼ KỸ THUẬT

Mặt bằng, mặt cắt, kết cấu, thiết bị, điện, tự động hóa và vận hành.

51 bản vẽ dựng từ cùng dữ liệu với mô hình 3D: mặt bằng, mặt cắt, chi tiết kết cấu, sơ đồ P&ID, cấu tạo và bóc tách 24 thiết bị, van, mối nối kèm bảng vật liệu, bóc tách kết cấu bể và bảng khối lượng, sơ đồ đo lường – điều khiển, sơ đồ điện một sợi, mặt bằng tuyến ống – tuyến cáp, hệ châm hóa chất và trình tự vận hành, bảng thiết bị chính hãng, bố trí tủ điện MCC, cân bằng vật chất và chi tiết từng bể. Kích thước ghi bằng mm, cao độ bằng m; mã thiết bị A là chạy, B là dự phòng.

BV-01 Mặt bằng tổng thể

Nhấp vào bản vẽ để zoom bằng con lăn · nút + / − để phóng to

Phần 2

Cơ sở thiết kế và dây chuyền

Số liệu đầu vào (giả định / thực tế), mục tiêu xả thải, 15 hạng mục công nghệ.

CƠ SỞ THIẾT KẾ

Thông số đầu vào và mục tiêu đầu ra.

Công suất
500 m³/ngày.đêm
Lưu lượng giờ
20,8 m³/h (trung bình) · Kh = 2,0 · Qmax = 41,7 m³/h
Loại nước thải
Nước thải sản xuất kết hợp sinh hoạt (nhà máy công nghiệp)
Dây chuyền
Điều hòa → Hóa lý (keo tụ, tạo bông, lắng I) → Sinh học thiếu khí – hiếu khí (A/O) → Lắng II → Khử trùng → Lọc áp lực
Chất lượng nước thải thiết kế và giới hạn QCVN 40:2025/BTNMT cột A
Chỉ tiêuĐầu vàoMục tiêu đầu ra
COD600 mg/L≤ 65 mg/L
BOD₅350 mg/L≤ 40 mg/L
TSS300 mg/L≤ 40 mg/L
Amoni (N-NH₄⁺)≈ 35 mg/L≤ 5 mg/L
Tổng Nitơ60 mg/L (TKN 50, NO₃ ≈ 0)≤ 20 mg/L
Độ kiềm150 mg CaCO₃/L—
Nhiệt độ30 °C—
Tổng Phốtpho8 mg/L≤ 4,0 mg/L (sông, biển) · ≤ 2,0 mg/L (hồ, ao, đầm)
Dầu mỡ khoáng20 mg/L≤ 1,0 mg/L
pH5,5 – 9,06 – 9
Tổng Coliform—≤ 3.000 MPN/100 mL
Clo dư—≤ 1,0 mg/L

QCVN 40:2025/BTNMT, cột A (nguồn tiếp nhận cấp nước sinh hoạt hoặc quản lý cải thiện chất lượng nước mức A), F ≤ 2.000 m³/ngày. Cột áp dụng do cơ quan cấp giấy phép môi trường xác định theo nguồn tiếp nhận. Chất lượng nước thải đầu vào là giá trị thiết kế đại diện cho nước thải sản xuất kết hợp sinh hoạt; khi triển khai cho một nhà máy cụ thể phải thay bằng kết quả phân tích mẫu tổ hợp 24 giờ (tối thiểu 3 đợt) của chính nhà máy.

SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

15 số liệu đầu vào của trạm xử lý nước thải, mỗi số có trạng thái và nguồn.

Toàn bộ tính toán, bản vẽ và mô hình 3D trên trang đọc từ bảng này. Hiện 80 % số liệu là giả định để lập phương án; khi có số liệu thực tế (phân tích mẫu, khảo sát địa chất, báo giá), chỉ cần thay giá trị và đổi trạng thái thành thực tế, mọi kết quả tự tính lại.

Giả định phải thay bằng số liệu dự án · Tham khảo lấy từ tài liệu, dải điển hình · Thực tế số liệu của dự án

Lưu lượng
Số liệuGiá trịTrạng tháiNguồn hiện tạiCần thay bằngẢnh hưởng tới
Lưu lượng nước thải trung bình500 m³/ngàyGiả địnhCông suất đặt hàng giả định cho phương án tham khảoĐồng hồ lưu lượng ≥ 7 ngày liên tục hoặc cân bằng nước cấp – nước thải của nhà máyThể tích mọi bể, bơm, máy thổi khí, hóa chất, điện, chi phí
Hệ số không điều hòa giờ2 –Tham khảoGiá trị thiết kế thường dùng cho nhà máy làm việc theo caBiểu đồ lưu lượng theo giờ đo thực tếBể điều hòa, song chắn rác, ống tự chảy
Chất lượng nước vào
Số liệuGiá trịTrạng tháiNguồn hiện tạiCần thay bằngẢnh hưởng tới
COD600 mg/LGiả địnhNước thải sản xuất kết hợp sinh hoạt điển hìnhKết quả phân tích mẫu tổ hợp 24 h (≥ 3 ngày, phòng thí nghiệm VIMCERTS)Cân bằng vật chất, hiệu suất, liều PAC
BOD₅350 mg/LGiả địnhTỉ lệ BOD/COD ≈ 0,58 điển hìnhPhân tích BOD₅ cùng đợt mẫu CODThể tích hiếu khí, lượng khí, bùn dư
TSS300 mg/LGiả địnhGiá trị điển hìnhPhân tích TSSLắng I, bùn hóa lý, máy ép bùn
TKN (nitơ Kjeldahl)50 mg/LGiả địnhTổng nitơ 60 mg/L, NO₃ ≈ 0Phân tích TKN, NH₄⁺, NO₃⁻Nitrat hóa, thể tích thiếu khí, khí, độ kiềm, NaOH
Tổng nitơ60 mg/LGiả địnhGiá trị điển hìnhPhân tích tổng NCân bằng nitơ đầu ra
Amoni N-NH₄⁺35 mg/LGiả địnhGiá trị điển hìnhPhân tích NH₄⁺Cân bằng vật chất
Tổng phốtpho8 mg/LGiả địnhGiá trị điển hìnhPhân tích tổng PLiều PAC, đầu ra P
Dầu mỡ khoáng20 mg/LGiả địnhGiá trị điển hình nhà máy cơ khí, thực phẩmPhân tích dầu mỡ khoángThiết bị vớt dầu OS-201
Độ kiềm150 mg CaCO₃/LTham khảoMetcalf & Eddy 5th ed.: 50 – 200 mg/LPhân tích độ kiềm tổngLiều NaOH 32 %, bơm DP-402
Nhiệt độ nước30 °CTham khảoNhiệt độ nước thải vùng nhiệt đớiĐo nhiệt độ mùa lạnh nhấtOxy bão hòa, lượng khí, tốc độ nitrat hóa
Địa chất, kết cấu
Số liệuGiá trịTrạng tháiNguồn hiện tạiCần thay bằngẢnh hưởng tới
Hệ số áp lực đất tĩnh K₀0,5 –Giả địnhĐất cát pha, sét pha trạng thái dẻoKhảo sát địa chất (góc ma sát trong φ, K₀ = 1 − sin φ)Mô men, cốt thép thành bể
Dung trọng đất18 kN/m³Giả địnhGiá trị điển hìnhKhảo sát địa chấtÁp lực đất, đẩy nổi
Sức chịu tải làm việc của cọc 300 × 300250 kN/cọcGiả địnhCọc ép dài 8 m trong đất trung bìnhTính theo TCVN 10304:2014 từ hồ sơ địa chất và nén tĩnh cọcSố cọc, lưới cọc, khối lượng, chi phí

DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ

15 hạng mục, từ hố thu đến mương xả.

  1. 01

    Hố thu gom & song chắn rác thô

    Tiếp nhận nước thải từ nhà máy, giữ rác kích thước > 10 mm bằng song chắn đặt nghiêng 60°, bơm chìm luân phiên nâng nước lên bể điều hòa.

    3,0 × 3,0 m · sâu 4,8 m (đặt chìm) · 18 m³ hữu ích · ≈ 26 phút ở Qmax

    • Khe song chắn 10 mm, góc nghiêng 60°
    • Vận tốc qua khe 0,6 – 1,0 m/s
    • Phao báo mức điều khiển bơm 3 cấp
    • 02 bơm chìm nước thải Q = 42 m³/h, TDH = 11,0 m, 2,2 kW (1 chạy, 1 dự phòng)
    • Thanh dẫn hướng inox 304, xích kéo bơm
    • Song chắn rác inox 304

    Kết cấu: Hố BTCT B25 W8 đặt chìm, thành 400 mm (mặt ngoài Ø22a100 chịu áp lực đất khi bể rỗng), đáy 450 mm; kiểm tra đẩy nổi theo mực nước ngầm khảo sát, cọc chịu nhổ khi cần.

  2. 02

    Máy lọc rác tinh dạng trống quay

    Loại rác, sợi và cặn thô 1 mm trước điều hòa, bảo vệ bơm, đĩa phân phối khí và màng lọc phía sau.

    Trống Ø600 × 1.200 mm, đặt trên sàn thao tác bể điều hòa

    • Khe lọc 1 mm
    • Công suất ≥ 45 m³/h
    • Rửa trống tự động bằng vòi phun
    • 01 máy lọc rác trống quay inox 304
    • Thùng chứa rác 240 L

    Kết cấu: Đặt trên khung thép mạ kẽm nhúng nóng, bắt bulông vào đỉnh thành bể.

  3. 03

    Bể điều hòa

    Điều hòa lưu lượng và nồng độ, ổn định pH; sục khí thô chống lắng cặn và khử mùi trước cụm hóa lý.

    8,0 × 6,5 × 4,5 m (mực nước 4,0 m) · 208 m³ · 10 giờ (Q trung bình) · dung tích điều hòa 127 m³ theo biểu đồ 2 ca

    • Cường độ khuấy trộn khí 0,012 m³/m³·phút (≈ 2,5 m³/phút)
    • Ống phân phối khí thô inox 304 khoan lỗ Ø5 hướng xuống
    • Cảm biến mức siêu âm và pH online
    • 02 bơm chìm Q = 21 m³/h, TDH = 5,2 m, 0,75 kW (1 chạy, 1 dự phòng)
    • Hệ phân phối khí thô inox 304 DN65
    • Đầu đo pH, cảm biến mức siêu âm

    Kết cấu: Bể BTCT B25 W8, thành 350 mm (thép đứng mặt trong Ø22a125 vùng chân tường), đáy 400 mm trên bê tông lót B7.5 dày 100 mm và cọc BTCT 300 × 300.

  4. 04

    Bồn keo tụ

    Châm PAC và điều chỉnh pH bằng NaOH, khuấy nhanh để phá bền hạt keo, kim loại và màu.

    Ø1,4 × 2,0 m trên sàn thép cao 3,3 m · 2,8 m³ · 4 phút ở Qmax

    • Gradient vận tốc G = 300 – 700 s⁻¹
    • Tốc độ cánh khuấy 80 – 120 vòng/phút
    • Châm PAC theo tín hiệu lưu lượng
    • 01 motor khuấy 1,5 kW + trục, cánh inox 304
    • Đầu đo pH điều khiển bơm NaOH

    Kết cấu: Bồn thép SS400 sơn epoxy hoặc composite FRP, giá đỡ thép hình mạ kẽm, thang leo và sàn thao tác.

  5. 05

    Bồn tạo bông

    Châm Polymer anion, khuấy chậm để hạt cặn kết thành bông lớn, dễ lắng ở bể lắng I.

    Ø2,0 × 2,3 m trên sàn thép cao 2,9 m · 7,2 m³ · 10 phút ở Qmax · 21 phút (Q tb)

    • Gradient vận tốc G = 30 – 70 s⁻¹
    • Tốc độ cánh khuấy 15 – 30 vòng/phút
    • 01 motor giảm tốc 0,75 kW + cánh khuấy bản

    Kết cấu: Bồn thép SS400 sơn epoxy, giá đỡ thép hình mạ kẽm nhúng nóng.

  6. 06

    Bể lắng I (lắng hóa lý)

    Lắng bông cặn hóa lý; nước trong tràn máng răng cưa, bùn được gạt về hố thu trung tâm và bơm về bể chứa bùn.

    Ø5,0 m trong · chiều cao 4,5 m · 82 m³ · 3,9 giờ (Q tb)

    • Tải trọng bề mặt 25 m³/m²·ngày (Q tb)
    • Ống trung tâm Ø800, sâu 0,6 H
    • Máng răng cưa chữ V inox, đáy dốc 1:12 về hố thu
    • 01 cầu gạt bùn trung tâm 0,37 kW
    • 01 bơm bùn trục vít/màng 5 m³/h

    Kết cấu: Bể tròn BTCT B25 W8, thành 300 mm, đáy hình nón đổ liền khối, cọc bố trí theo vành.

  7. 07

    Bể thiếu khí (Anoxic)

    Khử nitrat thành khí N₂ nhờ vi sinh dị dưỡng, sử dụng chất hữu cơ đầu vào; nhận dòng tuần hoàn nội bộ và bùn tuần hoàn.

    4,0 × 5,0 × 4,5 m (mực nước 4,0 m) · 80 m³ · 3,8 giờ

    • Tỷ lệ tuần hoàn nội bộ 200 – 300 % Q
    • DO < 0,3 mg/L
    • Tuổi bùn hệ A/O 12 – 18 ngày
    • 02 máy khuấy chìm Tsurumi MR21NF750 0,75 kW (18,8 W/m³)
    • Đầu đo ORP

    Kết cấu: Hợp khối BTCT với bể hiếu khí, vách chung 300 mm có cửa tràn; băng cản nước PVC tại mạch ngừng.

  8. 08

    Bể hiếu khí (Aerotank)

    Oxy hóa chất hữu cơ và nitrat hóa amoni bằng bùn hoạt tính; khí được cấp qua đĩa phân phối bọt mịn đặt sát đáy.

    8,0 × 5,0 × 4,5 m (mực nước 4,0 m) · 160 m³ · 7,7 giờ

    • MLSS 3.000 – 4.000 mg/L
    • DO duy trì 2 – 3 mg/L
    • Tải trọng hữu cơ ≈ 1,1 kg BOD/m³·ngày
    • Lưu lượng khí ≈ 6 m³/phút
    • 77 đĩa phân phối khí bọt mịn màng EPDM Ø270 (≈ 4,7 m³/h·đĩa), 7 nhánh ống inox 304 DN50, van bướm điều chỉnh từng ống đứng
    • 02 bơm chìm tuần hoàn nội bộ 52 m³/h (R = 250 %), TDH = 1,4 m, 1,5 kW
    • Đầu đo DO điều khiển biến tần máy thổi khí

    Kết cấu: Hợp khối BTCT B25 W8; khung giá đỡ ống khí inox 304 neo hóa chất vào đáy bể.

  9. 09

    Bể lắng II (lắng sinh học)

    Tách bùn hoạt tính khỏi nước; bùn tuần hoàn về bể thiếu khí, bùn dư về bể chứa bùn.

    Ø5,5 m trong · chiều cao 4,0 m · 85 m³ · 4,1 giờ (Q tb)

    • Tải trọng bề mặt 21 m³/m²·ngày (Q tb)
    • Tải trọng máng tràn < 125 m³/m·ngày
    • Tỷ lệ bùn tuần hoàn 50 – 100 % Q
    • 01 cầu gạt bùn trung tâm 0,37 kW
    • 02 bơm ly tâm bùn tuần hoàn/bùn dư 16 m³/h (75 % Q), H = 6 m, 0,75 kW, biến tần (1 chạy, 1 dự phòng) trên bệ cạnh bể
    • Van chặn dao (knife gate) và van một chiều trên đường bùn tuần hoàn, bùn dư

    Kết cấu: Bể tròn BTCT B25 W8, đáy nón dốc về hố thu bùn, máng tràn răng cưa inox.

  10. 10

    Bể khử trùng

    Tiêu diệt vi sinh gây bệnh bằng Chlorine/NaOCl; vách ngăn dạng ziczac kéo dài đường đi, bảo đảm thời gian tiếp xúc.

    4,0 × 3,0 × 3,0 m (mực nước 2,6 m) · 27 m³ (trừ vách) · 38 phút ở Qmax, 77 phút ở Q tb

    • Thời gian tiếp xúc ≥ 30 phút
    • Liều Clo hoạt tính 3 – 5 mg/L
    • Clo dư đầu ra 0,3 – 0,5 mg/L
    • 04 vách ngăn hướng dòng BTCT 150 mm
    • 02 bơm ly tâm trục ngang 42 m³/h, H = 15 m, 4 kW (1 chạy, 1 dự phòng) đặt trên bệ cạnh bể
    • Van một chiều, van cổng, đồng hồ áp trên đường đẩy

    Kết cấu: Bể BTCT B25 W8, sơn epoxy chịu Clo mặt trong.

  11. 11

    Bồn lọc áp lực

    Giữ cặn lơ lửng còn lại bằng lớp cát thạch anh và than hoạt tính; rửa ngược định kỳ.

    02 bồn Ø1,6 × 2,4 m · Vận tốc lọc 10,4 m/h

    • Lớp sỏi đỡ 0,2 m · cát thạch anh 0,6 m · than hoạt tính 0,4 m
    • Rửa ngược khi tổn thất áp > 0,5 bar
    • 02 bồn thép/composite chịu áp 6 bar
    • Cụm van tay/van điện điều khiển rửa ngược

    Kết cấu: Đặt trên móng BTCT độc lập dày 300 mm, bulông neo chân bồn.

  12. 12

    Trạm quan trắc tự động & mương xả

    Đo lưu lượng, pH, COD, TSS, nhiệt độ liên tục, truyền dữ liệu về Sở Nông nghiệp và Môi trường; xả ra nguồn tiếp nhận.

    Nhà trạm 2,0 × 2,0 m · mương xả 0,6 m

    • Đồng hồ điện từ DN100 trên đường xả
    • Truyền dữ liệu theo quy định quan trắc tự động
    • Lấy mẫu tự động khi vượt ngưỡng
    • Tủ phân tích pH/COD/TSS/nhiệt độ
    • Datalogger, camera giám sát

    Kết cấu: Nhà trạm khung thép, mương BTCT có nắp đan, cửa xả có van một chiều.

  13. 13

    Bể chứa bùn

    Chứa và nén bùn hóa lý và bùn sinh học dư; nước tách bùn tuần hoàn về bể điều hòa.

    4,0 × 3,5 × 4,5 m (mực bùn 4,0 m) · 56 m³ · ≈ 10 ngày lưu bùn

    • Độ ẩm bùn sau nén 97 – 98 %
    • Sục khí gián đoạn chống phân hủy kỵ khí
    • 02 bơm trục vít cấp máy ép 5 m³/h, 6 bar (1 chạy, 1 dự phòng), van chặn dao hai phía
    • Ống phân phối khí thô inox 304 chống phân hủy kỵ khí
    • Van ống lồng (telescopic) thu nước trong hồi lưu về bể điều hòa

    Kết cấu: Bể BTCT B25 W8, sơn epoxy mặt trong; nắp đan BTCT có cửa thăm.

  14. 14

    Máy ép bùn khung bản

    Tách nước bùn đến độ ẩm 70 – 80 %, bánh bùn được thu gom, xử lý theo quy định chất thải.

    Khung bản 630 × 630 mm, 30 tấm · nhà mái che 6,0 × 4,0 m

    • Áp lực ép 0,6 – 0,8 MPa
    • Châm Polymer cation tăng hiệu quả tách nước
    • 01 máy ép khung bản thủy lực 30 tấm, khay hứng nước
    • Bộ pha Polymer cation 2 ngăn 500 L có khuấy + 02 bơm định lượng (1 chạy, 1 dự phòng)
    • Thùng chứa bánh bùn 3 m³ đặt dưới máy ép, xe ben thu gom
    • Hố thu nước tách bùn + 02 bơm chìm 5 m³/h, 0,4 kW hồi lưu về bể điều hòa (1 chạy, 1 dự phòng)

    Kết cấu: Móng BTCT, nhà khung thép mái tôn, sàn dốc thu nước tách bùn về hố ga.

  15. 15

    Nhà điều hành – máy thổi khí – hóa chất

    Đặt máy thổi khí, kho và bồn pha hóa chất, tủ điện điều khiển PLC/SCADA và phòng trực vận hành.

    14,0 × 6,0 m · cao 4,2 m (03 phòng)

    • Phòng máy thổi khí tiêu âm, thông gió cưỡng bức
    • Phòng hóa chất có gờ chặn tràn và vòi rửa mắt khẩn cấp
    • Tủ điện MCC + PLC, màn hình SCADA
    • 02 máy thổi khí Roots 3 cánh 15 kW, 9 m³/phút, 50 kPa (1 chạy, 1 dự phòng), truyền động dây đai, bệ chống rung, tiêu âm hút/đẩy, van an toàn, van một chiều, khớp nối mềm
    • 04 bồn pha hóa chất 1 m³ PE (PAC, NaOH, Polymer anion, NaOCl) có máy khuấy, đặt trong gờ chặn tràn
    • 08 bơm định lượng màng (mỗi hóa chất 1 chạy, 1 dự phòng), van bi, van an toàn, cột hiệu chuẩn
    • Tủ MCC, PLC, biến tần

    Kết cấu: Móng đơn BTCT, khung cột BTCT, tường gạch 200 mm, mái tôn cách nhiệt trên xà gồ thép.

  16. 16

    Kho chứa chất thải nguy hại và chất thải rắn

    Lưu giữ tạm bánh bùn thuộc diện chất thải nguy hại, bao bì hóa chất, giẻ lau dính dầu, rác từ song chắn trước khi giao đơn vị có chức năng thu gom, xử lý.

    2,8 × 3,4 m · cao 2,8 m (02 ngăn)

    • Sàn BTCT chống thấm, gờ chặn cao 150 mm, rãnh và hố thu chất lỏng tràn đổ
    • Mái che, cửa khóa, thông gió tự nhiên; biển cảnh báo và mã chất thải theo quy định
    • Phân khu: chất thải nguy hại / chất thải rắn thông thường
    • Thùng phuy 200 L có nắp, thùng 240 L
    • Bình chữa cháy, bộ ứng phó sự cố tràn đổ (cát, giẻ thấm)

    Kết cấu: Móng BTCT, tường gạch 110 mm, mái tôn trên xà gồ thép, sàn dốc 1 % về hố thu.

Phần 3

Tính toán công nghệ

Công thức, cân bằng vật chất, kích thước từng bể, thủy lực và chọn bơm.

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN

Công thức, số liệu và kết quả, kèm nguồn tham chiếu.

Các giá trị dưới đây được tính tự động từ cùng dữ liệu với mô hình 3D và bản vẽ. Kết quả kết cấu đã dẫn tới việc tăng chiều dày thành các bể cao 4,5 m lên 350 mm và hố thu lên 400 mm so với phương án ban đầu.

A. Công nghệ

  1. Hệ số sản lượng bùn quan sát

    Yobs = Y / (1 + kd·θc)

    Y = 0.6 kgVSS/kgBOD5, kd = 0.06 1/ngày, θc = 15 ngày

    Yobs = 0,316 kgVSS/kgBOD5 [6]

  2. Bùn sinh học sinh ra

    Px = Yobs·Q·(S0 − S)

    Q = 500 m³/ngđ, S0 = 245 mg/L (BOD5 sau lắng I, khử 30 %), S = 20 mg/L

    Px = 35,5 kgVSS/ngđ [6]

  3. Thể tích bể hiếu khí theo tuổi bùn

    V = Y·θc·Q·(S0 − S) / [X·(1 + kd·θc)]

    X = MLVSS 3200 mg/L

    V yêu cầu = 167 m³ · bố trí 160 m³ [6]

    Bể 160 m³ đạt khi MLVSS ≥ 3340 mg/L.

  4. Cân bằng nitơ

    NOx = TKN0 − NH4,ra − Norg,ra − Nsinh khối ; Nsinh khối = 0,12·Px/Q ; ΔNO3 = NOx − NO3,ra

    TKN0 = 50, NH4 ra = 3, Norg ra = 2, NO3 ra = 12 mg/L; Px = 35,5 kg VSS/ngđ

    Nsinh khối = 8,5 mg/L · NOx (bị nitrat hóa) = 36,5 mg/L · ΔNO3 cần khử = 24,5 mg/L [6]

    Tổng N ra = NH4 + NO3 + Norg = 3 + 12 + 2 = 17 mg/L ≤ 20 (QCVN 40:2025 cột A).

  5. Thể tích bể thiếu khí

    V = Q·ΔNO3 / (SDNR·X)

    ΔNO3 = 24,5 mg/L, SDNR = 0,10 kgNO3-N/kgVSS·ngđ (dải 0,03 – 0,11)

    V yêu cầu = 38 m³ · bố trí 80 m³ [6]

  6. Nhu cầu oxy (điều kiện tiêu chuẩn)

    OC0 = Q·(S0 − S)/f − 1,42·Px + 4,57·Q·NOx − 2,86·Q·ΔNO3

    f = BOD5/BODL = 0.68, NOx = 36,5 mg/L, ΔNO3 = 24,5 mg/L

    OC0 = 163,3 kgO2/ngđ [14]

  7. Nhu cầu oxy thực tế

    OCt = OC0 · Cs20/(β·Cs,T − Cd) · 1/1,024^(T − 20) · 1/α

    Cs20 = 9.08, Cs,30 = 7.63 mg/L, Cd = 2 mg/L, α = 0.6, β = 1, T = 30 °C

    OCt = 346,4 kgO2/ngđ [14]

  8. Lưu lượng khí cấp bể hiếu khí

    Qkk = OCt / (0,278 kgO2/m³ · E)

    E = 5 %/m × 3.85 m ngập = 19,3 % (đĩa bọt mịn, nước sạch)

    Qkk = 4,49 m³/phút (trung bình) · 6,74 m³/phút (hệ số 1.5) [6]

  9. Tổng lưu lượng máy thổi khí

    Qmt = Qkk,max + Qđiều hòa + Qbể bùn

    Qđiều hòa = 208 m³ × 0,012 m³/m³·phút = 2,5, Qbể bùn = 0.6 m³/phút

    Qmt = 9,84 m³/phút · chọn 2 máy × 9 m³/phút (1 chạy, 1 dự phòng), biến tần [6]

    Vượt nhẹ công suất 1 máy ở giờ cao điểm; giảm cấp khí bể bùn/điều hòa khi tải đỉnh hoặc chọn máy 10 m³/phút.

  10. Công suất trục máy thổi khí (nén đoạn nhiệt)

    P = w·R·T1 / (29,7·n·e) · [(p2/p1)^0,283 − 1]

    w = 0,197 kg/s, R = 8,314, T1 = 303 K, n = 0,283, e = 0,7, p1 = 101.325 kPa, p2 = 146,1 kPa (ngập 3.85 m + 4 kPa đĩa + 3 kPa ống)

    P = 9,2 kW · motor 15 kW (dự trữ cho dây đai, biến tần, nhiệt độ) [6]

  11. Tải trọng bề mặt bể lắng II

    SOR = Q / A

    A = π·2,75² = 23,8 m²

    SOR = 21 m³/m²·ngđ (khuyến nghị 16 – 28) [6]

  12. Tải trọng chất rắn bể lắng II

    SLR = (Q + Qr)·MLSS / A

    Qr = 0,75·Q = 375 m³/ngđ, MLSS = 4 kg/m³

    SLR = 6,1 kg/m²·h (khuyến nghị 4 – 6) [6]

    Vượt nhẹ khi tuần hoàn 75 % Q; vận hành tuần hoàn 50 – 60 % Q hoặc giữ MLSS ≤ 3.500 mg/L để SLR ≤ 6.

  13. Thời gian tiếp xúc khử trùng

    t = V / Qmax

    V = 31 m³, Qmax = 41,7 m³/h

    t = 45 phút (≥ 30 phút) [8]

  14. Lượng bùn khô và thể tích bùn

    DS = Px/0,8 + SS khử ở lắng I; Vb = DS / (C·ρ)

    SS khử ở lắng I = 60 % × 300 mg/L, C = 2,5 % sau nén

    DS ≈ 134 kg/ngđ · Vb ≈ 5,4 m³/ngđ · bể bùn 56 m³ lưu ≈ 10 ngày [6]

    Chưa tính bùn hóa chất PAC; xác định lại theo thí nghiệm jar-test.

B. Kết cấu bể BTCT

  1. Vật liệu

    B25: Rb = 14,5 MPa, Rbt = 1,05 MPa, Eb = 30.000 MPa · CB400-V: Rs = 350 MPa, Es = 200.000 MPa

    fctm ≈ 2,2 MPa (tương đương C20/25), lớp bảo vệ c = 50 mm, γf = 1,1

    Dùng cho mọi kiểm tra bên dưới [1]

  2. Mô men, lực cắt chân tường (công-xôn, tải tam giác)

    M = γ·H³/6 ; Q = γ·H²/2 (trên 1 m dài)

    Mô hình công-xôn ngàm chân, thiên về an toàn cho tường ngắn (L/H < 2)

    Áp dụng cho từng bể bên dưới [2]

  3. Tiết diện thép chịu uốn

    αm = Mu/(Rb·b·h0²) ; ζ = (1 + √(1 − 2αm))/2 ; As = Mu/(Rs·ζ·h0)

    b = 1.000 mm, h0 = h − c − Ø/2

    As chọn ≥ As yêu cầu [1]

  4. Bề rộng vết nứt

    wk = sr,max·(εsm − εcm) ; sr,max = 3,4c + 0,425·k1·k2·Ø/ρp,eff ; εsm − εcm = [σs − kt·fct,eff/ρp,eff·(1 + αe·ρp,eff)]/Es ≥ 0,6σs/Es

    k1 = 0,8 ; k2 = 0,5 ; kt = 0,4 ; σs từ tiết diện nứt đàn hồi

    wk ≤ wk1 theo cấp chống thấm 1 [3]

    wk1 = 0,2 − (hD/h − 5)·0,15/30 mm (EN 1992-3 Bảng 7.105).

  5. Khả năng chịu cắt không cần cốt đai

    Qb,min = 0,5·Rbt·b·h0 ≥ γf·Q

    Kiểm tra cho từng bể [1]

  6. Hố thu (chôn sâu): thành 400 mm

    Áp lực đất tĩnh K0·γ = 0,5 × 18 = 9 kN/m³ khi bể rỗng; H = 4,8 m → M = 165,9 kNm/m, γf·Q = 114 kN/m

    h0 = 339 mm · αm = 0,11 · ζ = 0,942 · As yêu cầu = 1.633 mm²/m

    Chọn Ø22a100 mặt ngoài (As = 3.801 mm²/m) · σs = 144 MPa · wk = 0,154 ≤ 0,165 mm · Qb,min = 178 kN/m · Đạt [4]

    Bản đáy 450 mm nhận mô men ngàm: tăng cường Ø20a100 hai lớp dải 1,5 m (wk = 0,163 mm).

  7. Bể điều hòa: thành 350 mm

    Áp lực nước γw = 10 kN/m³ khi bể đầy; H = 4 m → M = 106,7 kNm/m, γf·Q = 88 kN/m

    h0 = 289 mm · αm = 0,097 · ζ = 0,949 · As yêu cầu = 1.222 mm²/m

    Chọn Ø22a125 mặt trong (As = 3.041 mm²/m) · σs = 135 MPa · wk = 0,144 ≤ 0,168 mm · Qb,min = 151,7 kN/m · Đạt [4]

    Bản đáy 400 mm nhận mô men ngàm: tăng cường Ø20a125 hai lớp dải 1,5 m (wk = 0,147 mm).

  8. Khối thiếu khí + hiếu khí: thành 350 mm

    Áp lực nước γw = 10 kN/m³ khi bể đầy; H = 4 m → M = 106,7 kNm/m, γf·Q = 88 kN/m

    h0 = 289 mm · αm = 0,097 · ζ = 0,949 · As yêu cầu = 1.222 mm²/m

    Chọn Ø22a125 mặt trong (As = 3.041 mm²/m) · σs = 135 MPa · wk = 0,144 ≤ 0,168 mm · Qb,min = 151,7 kN/m · Đạt [4]

    Bản đáy 400 mm nhận mô men ngàm: tăng cường Ø20a125 hai lớp dải 1,5 m (wk = 0,147 mm).

  9. Bể khử trùng: thành 300 mm

    Áp lực nước γw = 10 kN/m³ khi bể đầy; H = 2,6 m → M = 29,3 kNm/m, γf·Q = 37,2 kN/m

    h0 = 243 mm · αm = 0,038 · ζ = 0,981 · As yêu cầu = 386 mm²/m

    Chọn Ø14a150 mặt trong (As = 1.026 mm²/m) · σs = 126 MPa · wk = 0,137 ≤ 0,182 mm · Qb,min = 127,6 kN/m · Đạt [4]

    Bản đáy 400 mm nhận mô men ngàm: lưới Ø16a150 đủ.

  10. Bể chứa bùn: thành 350 mm

    Áp lực nước γw = 10 kN/m³ khi bể đầy; H = 4 m → M = 106,7 kNm/m, γf·Q = 88 kN/m

    h0 = 289 mm · αm = 0,097 · ζ = 0,949 · As yêu cầu = 1.222 mm²/m

    Chọn Ø22a125 mặt trong (As = 3.041 mm²/m) · σs = 135 MPa · wk = 0,144 ≤ 0,168 mm · Qb,min = 151,7 kN/m · Đạt [4]

    Bản đáy 400 mm nhận mô men ngàm: tăng cường Ø20a125 hai lớp dải 1,5 m (wk = 0,147 mm).

  11. Bể lắng I: vỏ trụ dày 300 mm

    N = γw·H·a ; β = [3(1 − ν²)/(a²·t²)]^¼ ; M0 = (1 − 1/(β·H))·γw·a·H·t/√(12(1 − ν²))

    H = 4,2 m, a = 2,65 m, ν = 0,2 → β = 1,461 1/m

    N = 111,3 kN/m → As kéo vòng ≥ 350 mm²/m; bố trí Ø12a150 hai mặt (1.508 mm²/m, σs = 74 MPa) · M0 = 8,23 kNm/m → Ø14a150 đạt (wk = 0,039 mm) [5]

  12. Bể lắng II: vỏ trụ dày 300 mm

    N = γw·H·a ; β = [3(1 − ν²)/(a²·t²)]^¼ ; M0 = (1 − 1/(β·H))·γw·a·H·t/√(12(1 − ν²))

    H = 3,6 m, a = 2,9 m, ν = 0,2 → β = 1,397 1/m

    N = 104,4 kN/m → As kéo vòng ≥ 328 mm²/m; bố trí Ø12a150 hai mặt (1.508 mm²/m, σs = 69 MPa) · M0 = 7,39 kNm/m → Ø14a150 đạt (wk = 0,035 mm) [5]

C. Kiểm tra bổ sung (vận hành, kết cấu)

  1. Độ kiềm tiêu thụ do PAC

    Al = PAC·%Al₂O₃·54/102 ; ΔAlk = 3·(Al/27)·(1 − B)·50

    PAC = 80 mg/L, Al₂O₃ = 31 %, độ bazơ B = 50 %

    Al = 13,1 mg/L → tiêu thụ 36,5 mg CaCO₃/L [6]

  2. Độ kiềm tiêu thụ do nitrat hóa

    ΔAlk = 7,14·NOx

    NOx = 36,5 mg N/L (từ cân bằng nitơ)

    260,4 mg CaCO₃/L [6]

  3. Độ kiềm hoàn lại do khử nitrat

    ΔAlk = 3,57·ΔNO3

    ΔNO3 = 24,5 mg N/L

    + 87,4 mg CaCO₃/L [6]

  4. Độ kiềm cần bổ sung

    Thiếu = (PAC + nitrat hóa − khử nitrat + dư) − độ kiềm vào

    Độ kiềm nước thải vào 150 mg/L (giá trị thiết kế; nước thải sinh hoạt 50 – 200), độ kiềm dư sau sinh học 80 mg/L

    Cần 290 − có 150 = thiếu 140 mg CaCO₃/L [6]

    Nếu không bù, độ kiềm cạn, pH bể hiếu khí tụt dưới 6,5 và nitrat hóa dừng → Amoni ra vượt 5 mg/L.

  5. Liều NaOH (bơm DP-402 theo pH)

    NaOH = 0,8·ΔAlk (40 g NaOH ≙ 50 g CaCO₃) ; m = D·Q

    ΔAlk = 140 mg/L, Q = 500 m³/ngày

    112 mg/L NaOH 100 % = 55,8 kg/ngày = 174 kg/ngày xút 32 % (≈ 129 L/ngày) [6]

    Châm tại bồn keo tụ giữ pH 7,2 – 7,5; phần kiềm dư đi theo dòng nước sang bể sinh học. Khi vận hành, chỉnh liều theo độ kiềm đo thực tế hằng tuần.

  6. Tải trọng hữu cơ F/M bể hiếu khí

    F/M = Q·S0 / (V·X)

    Q·S0 = 122,5 kg BOD/ngày, V = 160 m³, X = 3.2 kg MLVSS/m³

    F/M = 0,24 kg BOD/kg MLVSS·ngày (khuyến nghị 0,1 – 0,4) · tải trọng thể tích 0,77 kg BOD/m³·ngày [6]

  7. Tuổi bùn kiểm tra ngược

    θc = V·X / Px

    Px = 35,5 kg VSS/ngày

    θc = 14,4 ngày (thiết kế 15 ngày, đủ cho nitrat hóa ở 30 °C) [6]

  8. Tải trọng máng tràn bể lắng II

    WLR = Q / L_máng

    L = π × 4,7 = 14,8 m

    WLR = 34 m³/m·ngày (≤ 125) [6]

  9. Khử trùng – chỉ số CT

    CT = C·t

    C = 4 mg/L Clo hoạt tính, t = 38 phút ở Qmax (≥ 30 phút, TCVN 7957:2008)

    CT = 154 mg·phút/L; Clo dư ra 0,3 – 0,5 mg/L ≤ 1,0 (QCVN 40:2025 cột A) [6]

    Hiệu quả diệt Coliform xác nhận bằng phân tích mẫu khi vận hành thử.

  10. Rửa ngược bồn lọc

    v_rửa = Q_bơm / A ; V = Q_bơm·t

    A = π·0,8² = 2,01 m², Q = 42 m³/h, t = 10 phút

    v = 20,9 m/h · 7 m³/lần · 14 m³/ngày (2,8 % Q) về bể điều hòa [6]

    Tốc độ rửa nước đơn thuần ≈ 21 m/h đủ làm giãn nở lớp than; nếu cát khó sạch, bổ sung sục khí rửa từ máy thổi khí.

  11. Nước tuần hoàn về bể điều hòa

    Q_tuần hoàn = nước trong bể bùn + nước tách bùn + nước rửa lọc

    9,2 + 5,6 + 14 m³/ngày

    28,8 m³/ngày = 5,8 % Q → cụm hóa lý thiết kế cho 529 m³/ngày [6]

  12. Bùn hóa lý gồm Al(OH)₃ từ PAC

    Bùn = SS khử + PAC·%Al₂O₃·(2·78/102)

    SS khử = 93 kg/ngày, PAC = 40 kg/ngày × 31 %

    Al(OH)₃ = 19 kg/ngày → tổng bùn khô 156 kg/ngày, bánh bùn 0,62 tấn/ngày [6]

    Giá trị này lớn hơn mục "Lượng bùn" ở trên vì đã cộng bùn hóa chất PAC.

  13. Chống đẩy nổi hố thu khi bể rỗng (nước ngầm sát mặt đất)

    EN 1997-1 trạng thái UPL: 0,9·G_stb ≥ 1,0·U ; U = γw·A·h ; G = thành + đáy + đất trên mép bản đáy

    Bản đáy 4,8 × 4,8 m (vươn 500 mm ra ngoài thành), h = 5,25 m; G = thành 694 + đáy 259 + đất bão hòa 19 kN/m³ 784 kN

    U = 1.210 kN; 0,9·G = 1.563 kN → đạt (G/U = 1,44, trước khi mở rộng 1,13) [7]

    Bỏ qua ma sát đất – thành (thiên về an toàn). Bản đáy vươn 500 mm được tính cốt thép như công xôn chịu tải đất phía trên; 4 cọc dưới đáy là dự trữ thêm.

Giả thiết

Tài liệu tham chiếu

  1. TCVN 5574:2018 – Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép (cường độ Rb, Rbt, Rs, môđun Eb; tính tiết diện chịu uốn; khả năng chịu cắt Qb,min = 0,5·Rbt·b·h0)
  2. TCVN 2737:2023 – Tải trọng và tác động (hệ số độ tin cậy về tải trọng; giá trị γf = 1,1 dùng ở đây là giả thiết, cần xác nhận cho từng dự án)
  3. EN 1992-1-1:2004 Eurocode 2 – §7.3.4 tính bề rộng vết nứt wk = sr,max·(εsm − εcm); Bảng 3.1 cường độ kéo fctm
  4. EN 1992-3:2006 Eurocode 2 – Kết cấu chứa chất lỏng; Bảng 7.105: cấp chống thấm 1, wk1 = 0,2 mm khi hD/h ≤ 5 đến 0,05 mm khi hD/h ≥ 35
  5. Timoshenko S., Woinowsky-Krieger S. – Theory of Plates and Shells, 2nd ed., McGraw-Hill, 1959 (bể trụ ngàm chân chịu áp lực thủy tĩnh)
  6. Metcalf & Eddy / AECOM – Wastewater Engineering: Treatment and Resource Recovery, 5th ed., McGraw-Hill, 2014 (bùn hoạt tính, nhu cầu oxy, công suất máy thổi khí, bể lắng)
  7. EN 1997-1:2004 Eurocode 7 – Thiết kế địa kỹ thuật, §2.4.7.4 trạng thái giới hạn đẩy nổi (UPL): γG,stb = 0,9, γG,dst = 1,0
  8. TCVN 7957:2023 – Thoát nước, mạng lưới và công trình bên ngoài, tiêu chuẩn thiết kế
  9. TCVN 10304:2014 – Móng cọc, tiêu chuẩn thiết kế (sức chịu tải cọc theo vật liệu và theo đất nền)
  10. TCVN 5575:2024 – Thiết kế kết cấu thép (thép CCT34/SS400 lấy f = 210 MPa; độ võng dầm sàn L/250)
  11. EN 1993-1-1:2005 Eurocode 3 – §6.3.1 ổn định cột chịu nén, đường cong mất ổn định c cho tiết diện rỗng hàn
  12. ISO 14122-3/-4:2016 – Phương tiện tiếp cận cố định: cầu thang (600 ≤ g + 2h ≤ 660 mm, góc 30 – 45°), thang leo (lồng bảo vệ khi chiều cao leo > 3 m)
  13. ASME BPVC Section VIII Div. 1 – UG-27 chiều dày thân, UG-32 đáy elip, UG-99 thử thủy lực 1,3 × áp suất thiết kế
  14. Lâm Minh Triết, Nguyễn Thanh Hùng, Nguyễn Phước Dân – Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp: tính toán thiết kế công trình, NXB Đại học Quốc gia TP.HCM; Trịnh Xuân Lai – Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải, NXB Xây dựng

CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ VẬN HÀNH DÒNG CHẢY

Nước, bùn, hóa chất, khí đi đâu và bao nhiêu.

Mỗi dòng có số hiệu (S1 – S14) dùng chung cho bản vẽ BV-25 (cân bằng nitơ, độ kiềm, oxy ở BV-28) và lớp Lưu lượng, nồng độ, liều hóa chất trong mô hình 3D (phóng gần đường ống để thấy nhãn). Hiệu quả từng công đoạn lấy theo dải điển hình của Metcalf & Eddy và phải xác nhận bằng jar-test, vận hành thử.

DòngTênTừ → đếnQ (m³/ngày)CODBOD₅TSST-NNH₄T-PDầuGhi chú
S1Nước thải vàoNhà máy → Hố thu5006003503006035820
S2Sau lọc rác tinhSC-102 → Bể điều hòa5006003502856035810
S3Cấp hóa lý (gồm nước tuần hoàn)Bể điều hòa → Keo tụ528,86003502856035810Gồm 28,8 m³/ngày nước tách bùn, nước rửa lọc
S4Sau lắng ILắng I → Thiếu khí521,4390245100543523
S5Tuần hoàn nội bộ (R = 250 %)Hiếu khí → Thiếu khí1.250–NO₃ ≈ 12 mg/L
S6Bùn tuần hoàn RAS (75 % Q)Lắng II → Thiếu khí375–Xr ≈ 8 g/L
S7Sau lắng IILắng II → Khử trùng513,47020251730,61,1
S8Nước sau xử lý (xả)Lọc áp lực → Nguồn tiếp nhận499,45615101730,50,5
S9Bùn hóa lý (SS + Al(OH)₃)Lắng I → Bể chứa bùn7,4–112 kg chất khô/ngày
S10Bùn sinh học dư WASLắng II → Bể chứa bùn8–44 kg chất khô/ngày
S11Bùn nén cấp máy épBể chứa bùn → Máy ép6,2–156 kg chất khô/ngày
S12Bánh bùn (25 % chất khô)Máy ép → Kho CTNH0,6–0,62 tấn/ngày ≈ 19 tấn/tháng
S13Nước trong bể bùn + nước tách bùnBể bùn, máy ép → Bể điều hòa14,8–
S14Nước rửa ngược lọcLọc áp lực → Bể điều hòa14–2 lần/ngày × 7 m³
C-pacPAC 31 % (Al₂O₃)TK-401 → Keo tụ0,4–40.0 kg sản phẩm/ngày · bơm 15.9 – 31.8 L/h
C-naohNaOH 32 % (xút lỏng)TK-402 → Keo tụ0,1–175.0 kg sản phẩm/ngày · bơm 5.4 – 10.8 L/h
C-paPolymer anionTK-403 → Tạo bông0,8–0.8 kg sản phẩm/ngày · bơm 31.3 – 62.6 L/h
C-naoclNaOCl 10 % (Javen)TK-404 → Khử trùng0–20.0 kg sản phẩm/ngày · bơm 1.5 – 3.1 L/h
C-pcPolymer cation (máy ép bùn)PU-1402 → Máy ép0,3–0.7 kg sản phẩm/ngày · bơm 112.0 – 112.0 L/h
A1Khí cấp (giờ cao điểm)B-801A/B → Hiếu khí, điều hòa, bể bùn14.166,3–9,84 m³/phút
Chỉ tiêuĐầu vàoNước xảQCVN 40:2025 cột AHiệu suấtKết luận
BOD₅350 mg/L15 mg/L≤ 4095,7 %Đạt (38 % giới hạn)
COD600 mg/L56 mg/L≤ 6590,7 %Đạt (86 % giới hạn)
TSS300 mg/L10 mg/L≤ 4096,7 %Đạt (25 % giới hạn)
Amoni35 mg/L3 mg/L≤ 591,4 %Đạt (60 % giới hạn)
Tổng N60 mg/L17 mg/L≤ 2071,7 %Đạt (85 % giới hạn)
Tổng P8 mg/L0,5 mg/L≤ 494,2 %Đạt (12 % giới hạn)
Dầu mỡ khoáng20 mg/L0,5 mg/L≤ 197,4 %Đạt (53 % giới hạn)

Dầu mỡ khoáng đầu vào 20 mg/L nên trạm bổ sung thiết bị vớt dầu dạng băng OS-201 tại bể điều hòa; nếu không có, tính toán cho đầu ra ≈ 1,1 mg/L, vượt cột A (≤ 1,0). Coliform kiểm soát bằng CT = 180 mg·phút/L và xác nhận bằng phân tích.

TÍNH TOÁN CHI TIẾT TỪNG BỂ

Mỗi bể một bảng tính: kích thước, thời gian lưu, khuấy trộn, thiết bị.

Các kiểm tra theo từng hạng mục, dùng chung số liệu với bản vẽ BV-26, BV-27 và BV-31 đến BV-33. Bể điều hòa được kiểm tra bằng biểu đồ lưu lượng theo giờ của nhà máy chạy 2 ca; cụm hóa lý tính theo lưu lượng bơm đều sau điều hòa (127 m³ dung tích điều hòa, bơm 21,8 m³/h).

01 Hố thu7 bước
  1. Thể tích điều khiển bơm

    V = A·(h_chạy − h_dừng)

    A = 9 m², chạy −3,40, dừng −4,20

    V = 7,2 m³ [6]

  2. Chu kỳ bơm nhỏ nhất

    T_min = 4·V/Q_bơm (xảy ra khi Q_vào = Q_bơm/2)

    Q_bơm = 48,5 m³/h (Tsurumi 100B42.2)

    T_min = 36 phút → ≤ 1,7 lần khởi động/giờ (cho phép ≤ 10 với bơm 2,2 kW) [6]

  3. Thời gian lưu nước ở Qmax

    t = V_hữu ích / Qmax

    V hữu ích (đến báo tràn −2,20) = 18 m³

    t = 26 phút — ngắn, tránh nước thải phân hủy kỵ khí [6]

  4. Mương song chắn – độ sâu dòng chảy

    y_c = (q²/g)^⅓ với q = Q/B ; y ≈ 1,5·y_c (dòng rơi tự do vào hố)

    B = 400 mm, đáy -1,55, dài 2,1 m; Qmax 41,7 m³/h, Q tb 20,8 m³/h

    y = 66 mm ở Qmax, 42 mm ở Q tb [6]

  5. Vận tốc tới song chắn

    v_a = Q/(B·y) ; yêu cầu 0,3 ≤ v_a ≤ 0,9 m/s

    Không lắng cát ở Q tb, không cuốn rác qua khe ở Qmax

    v_a = 0,35 m/s (Q tb) – 0,44 m/s (Qmax) → đạt [6]

  6. Vận tốc qua khe

    n = B/(b + s) ; v_khe = Q/(n·b·y)

    Thanh dẹt s = 6 mm, khe b = 10 mm, nghiêng 60° → n = 25 khe

    v_khe = 0,7 m/s ở Qmax (khuyến nghị 0,6 – 1,0) [6]

  7. Tổn thất qua song chắn

    Sạch: h = β·(s/b)^{4/3}·(v_a²/2g)·sinθ (Kirschmer, β = 2,42) ; tắc 50 %: h = (v² − v_a²)/(2g·0,7)

    v_a = 0,44 m/s; khi tắc 50 % v_khe = 1,4 m/s

    h sạch = 10 mm · h tắc 50 % = 129 mm → mực nước trước song chắn khi tắc -1,35 < đáy cống DN200 −1,30: cống không bị ngập ngược [6]

    Cào rác thủ công 2 lần/ca lên khay thoát nước trên mép mương; rác ≈ 3 – 10 L/1.000 m³ ≈ 2 – 5 L/ngày, đóng bao đưa về kho chất thải rắn.

03 Bể điều hòa5 bước
  1. Biểu đồ lưu lượng theo giờ (2 ca sản xuất 06 – 22 h)

    Q_h = k_h·Q_tb ; Σk_h = 24

    k_h đêm 0,2 – 0,35; ngày 1,0 – 2,0; Q_tb = 20,8 m³/h; + nước tuần hoàn 1,2 m³/h

    Q vào lớn nhất 40,5 m³/h; bơm ra đều 21,8 m³/h [6]

  2. Dung tích điều hòa (phương pháp đường cộng dồn)

    V_đh = max Σ(Q_vào − Q_ra) − min Σ(Q_vào − Q_ra)

    24 giá trị giờ (bảng trên bản vẽ BV-31)

    V_đh = 127 m³ [6]

  3. Dung tích yêu cầu và bố trí

    V = 1,2·V_đh + V_chết (dưới mức dừng bơm 1,0 m)

    V_chết = 52 m² × 1,0 m = 52 m³

    V yêu cầu = 205 m³ ≤ 208 m³ bố trí (đạt) [6]

  4. Khí khuấy trộn chống lắng

    q = 0,010 – 0,015 m³/m³·phút

    V = 208 m³

    q = 2,5 m³/phút qua ống inox DN65, 6 nhánh lỗ Ø5 hướng xuống (≈ 1,25 m³/h·lỗ với 120 lỗ) [6]

  5. Vớt dầu nổi OS-201

    m_dầu = Q·(C_vào − C_ra)

    Q = 500 m³/ngày, dầu tự do 20 → 10 mg/L

    ≈ 5 kg dầu/ngày ≈ 5,9 L/ngày → thùng 60 L đầy sau ≈ 10 ngày [6]

04 – 05 Keo tụ, tạo bông4 bước
  1. Gradient vận tốc keo tụ

    P = G²·μ·V ; n = (P/(Np·ρ·D⁵))^⅓

    G = 500 s⁻¹, V = 2,8 m³, μ = 0,798·10⁻³ Pa·s (30 °C), turbine Rushton 6 cánh Ø500 (Np = 4)

    P = 559 W · n = 99 v/ph · tốc độ đầu cánh 2,6 m/s [6]

    Motor 1,5 kW với hộp số 1/15 (≈ 97 v/ph) đủ dự trữ cho hiệu suất hộp số và độ nhớt; 4 vách chắn rộng D/10 chống xoáy.

  2. Thời gian keo tụ

    t = V/Q_p (sau bể điều hòa lưu lượng bơm đều)

    V = 2,8 m³, Q_p = 21,8 m³/h (P-201)

    t = 7,7 phút · Gt = 231.193 [6]

    Dài hơn dải 0,5 – 5 phút một chút, có lợi cho PAC thủy phân hoàn toàn; không cần thu nhỏ bồn.

  3. Gradient vận tốc tạo bông

    P = G²·μ·V ; n = (P/(Np·ρ·D⁵))^⅓

    G = 50 s⁻¹, V = 7,2 m³, cánh bản 2 lá Ø1.400 (Np ≈ 1,2; D/T = 0,7)

    P = 14 W · n = 8 v/ph · đầu cánh 0,57 m/s (≤ 0,6 m/s để không phá bông) [6]

    Motor 0,75 kW chạy biến tần ở tần số thấp; G chỉnh 30 – 70 s⁻¹ theo jar-test.

  4. Thời gian tạo bông và Gt

    t = V/Q_p ; Gt

    V = 7,2 m³, Q_p = 21,8 m³/h

    t = 20 phút (khuyến nghị 15 – 30) · Gt = 59.450 (khuyến nghị 10⁴ – 10⁵) [6]

06 Bể lắng I3 bước
  1. Tải trọng bề mặt

    SOR = Q/A

    A = π·2,5² = 19,6 m²

    SOR = 26,6 m³/m²·ngày với lưu lượng bơm đều 21,8 m³/h (lắng bông hóa lý: 20 – 50) [6]

  2. Thời gian lưu và tải máng

    t = V/Q ; WLR = Q/L

    V = 82 m³, L máng = 13,2 m

    t = 4 h · WLR = 38 m³/m·ngày (≤ 125) [6]

  3. Bùn hóa lý

    Q_bùn = M/(C·1.000)

    M = 112 kg/ngày ở 1,5 %

    Q_bùn = 7,4 m³/ngày → bơm bùn 5 m³/h chạy ≈ 89 phút/ngày, chia 4 – 6 lần [6]

07 Bể thiếu khí2 bước
  1. Thời gian lưu và tải nitrat

    t = V/Q ; L_NO3 = Q·ΔNO3

    V = 80 m³, ΔNO3 = 24,5 mg/L

    t = 3,8 h · 12,2 kg N/ngày → SDNR thực 0,048 kg N/kg VSS·ngày [6]

  2. Mật độ công suất khuấy

    ε = P/V

    2 máy khuấy chìm Tsurumi MR21NF750 × 0,75 kW, V = 80 m³

    ε = 18,8 W/m³ (khuyến nghị 5 – 8 W/m³ cho bể thiếu khí; dư để chống lắng ở góc bể sâu 4 m) [6]

    Đã đổi từ 2 × 1,5 kW (37 W/m³, thừa công suất) sang 2 × 0,75 kW sau khi kiểm tra.

08 Bể hiếu khí4 bước
  1. Diện tích đáy và mật độ đĩa

    mật độ = n/A ; độ phủ = n·A_đĩa/A

    A = 40 m², 77 đĩa Ø270 (A_đĩa = 0,057 m²)

    1,93 đĩa/m² · độ phủ 11 % · lưới 7 nhánh × 11 đĩa, bước 660 × 667 mm [6]

  2. Khí trên mỗi đĩa

    q = Q_khí/n

    Q_khí tb 270 m³/h, cao điểm 405 m³/h

    3,5 – 5,3 m³/h·đĩa (dải hãng 2 – 8, tối ưu 3 – 6) [6]

  3. Khí tối thiểu để giữ bùn lơ lửng

    q_A = Q_khí/A ≥ 2,2 m³/m²·h

    A = 40 m²

    q_A = 6,7 m³/m²·h tb (đạt); ở biến tần 30 Hz ≈ 4 m³/m²·h vẫn ≥ 2,2 [6]

    Ngưỡng 0,12 scfm/ft² ≈ 2,2 m³/m²·h theo US EPA Fine Pore Aeration Systems Design Manual (EPA/625/1-89/023).

  4. Tải trọng và thời gian lưu

    F/M ; t = V/Q

    V = 160 m³, MLVSS 3200 mg/L

    t = 7,7 h · F/M = 0,24 · tuần hoàn nội bộ 52 m³/h, bùn tuần hoàn 16 m³/h [6]

10 Bể khử trùng2 bước
  1. Kích thước ngăn ziczac

    L/W ; v = Q/(W·h)

    5 vách BTCT 150 → 6 ngăn rộng 0,542 m, khe quay đầu 700 mm, chiều dài dòng chảy ≈ 14,5 m, sâu 2.6 m

    L/W = 27 ≥ 20 (đạt, dòng gần đẩy lý tưởng, T10/T ≈ 0,7) · v = 0,82 cm/s ở Qmax [6]

    Trước đây 4 ngăn rộng 1 m cho L/W = 10; đã tăng lên 6 ngăn. Ngăn rộng ≥ 500 mm vẫn đủ để vệ sinh bằng vòi xịt từ sàn thao tác.

  2. Thời gian tiếp xúc và CT

    t = V/Qmax ; CT = C·t

    V = 27 m³

    t = 38 phút ở Qmax, 77 phút ở Q tb · CT ≥ 154 mg·phút/L [6]

11 Bồn lọc áp lực2 bước
  1. Vận tốc lọc

    v = Q/(n·A)

    A = π·0,8² = 2,01 m², 2 bồn song song, Q = 42 m³/h

    v = 10,4 m/h (khuyến nghị 8 – 12; khi 1 bồn rửa: 20,9 m/h, ngắn hạn) [6]

  2. Thời gian tiếp xúc lớp than (EBCT)

    EBCT = V_than/Q

    V_than = 0,8 m³/bồn, Q = 21 m³/h/bồn

    EBCT = 2,3 phút [6]

    Than chủ yếu đánh bóng màu, mùi, dầu vết; muốn khử COD hòa tan đáng kể cần EBCT ≥ 10 phút (tăng chiều dày than hoặc thêm bồn than riêng).

13 Bể chứa bùn3 bước
  1. Thời gian lưu bùn

    t = V/Q_bùn

    V = 56 m³, bùn vào 15,4 m³/ngày, sau nén 6,2 m³/ngày

    Lưu ≈ 9 ngày phần bùn nén — đủ cho chu kỳ ép [6]

  2. Tải trọng chất rắn nén trọng lực

    SLR = M/A

    M = 156 kg/ngày, A = 14 m²

    SLR = 11,1 kg/m²·ngày (dưới dải 20 – 40 → diện tích dư, bùn nén tốt và ổn định) [6]

  3. Mẻ ép bùn

    n_mẻ = V_bánh/V_buồng

    Bánh bùn 0,62 t/ngày ≈ 0,57 m³/ngày; buồng máy ép 30 tấm ≈ 0,27 m³

    ≈ 2,1 mẻ/ngày tương đương → ép 4,9 mẻ/lần nếu ép 3 lần/tuần [6]

    Vận hành ép 2 mẻ/ngày (5 – 6 ngày/tuần) với máy 30 tấm; nếu muốn ép 3 lần/tuần cần máy ≥ 50 tấm hoặc máy ép băng tải.

Kết quả kiểm tra đã dẫn tới các thay đổi: bể điều hòa mở rộng từ 8 × 5 m lên 8 × 6,5 m (dung tích yêu cầu 205 m³), máy khuấy thiếu khí giảm từ 2 × 1,5 kW xuống 2 × 0,75 kW (Tsurumi MR21NF750), cánh tạo bông tăng lên Ø1.400 để tốc độ đầu cánh ≤ 0,6 m/s. Vòng kiểm tra tiếp theo đã xử lý nốt các điểm còn mở: thêm mương song chắn B400 trước hố thu (v tới 0,35 – 0,44 m/s, v khe 0,7 m/s), bể khử trùng tăng từ 4 lên 6 ngăn (L/W 10 → 27), bản đáy hố thu vươn 500 mm ra ngoài thành để huy động đất đắp (G/U 1,13 → 1,44). Lớp than giữ vai trò đánh bóng: COD đầu ra tính được 56 mg/L ≤ 65 mg/L cột A nhờ sinh học, nên không cần bồn than riêng; chỉ bổ sung nếu COD đầu vào thực tế vượt 600 mg/L.

THỦY LỰC, ĐƯỜNG ỐNG VÀ CHỌN BƠM

Cột áp từng tuyến bơm, chọn bơm theo catalogue thật.

Chiều dài và số co của mỗi tuyến lấy trực tiếp từ đường ống trong mô hình 3D. Tổn thất ma sát tính theo Hazen–Williams, tổn thất cục bộ theo hệ số K của Crane TP-410. Bơm chìm được chọn tự động từ danh mục Tsurumi dòng B, U (Qmax, Hmax, công suất, giá niêm yết): chọn máy nhỏ nhất có cột áp tại lưu lượng thiết kế ≥ 1,1 × TDH, rồi tính điểm làm việc bằng giao điểm hai đường đặc tính. Tuyến bản vẽ: BV-16.

TuyếnMô tảQ (m³/h)ỐngL (m)v (m/s)Hs (m)hf + hm (m)TDH (m)Bơm chọn · điểm làm việc
P-101A/BBơm hố thu → máy lọc rác tinh
mực nước tắt bơm −4,20 → miệng xả +5,60
42uPVC PN10 D11013,81,59,81,1610,96Tsurumi 100B42.2 (2.2 kW) · 48,5 m³/h tại 11,3 m
P-201A/BBơm điều hòa → bồn keo tụ
mực nước tắt bơm +1,00 → miệng xả +5,60
21uPVC PN10 D909,81,124,60,585,18Tsurumi 50B2.75H (0.75 kW) · 21,8 m³/h tại 5,2 m
P-701A/BTuần hoàn nội bộ hiếu khí → thiếu khí (R = 250 %)
mực nước +4,00 → đỉnh ống vượt tường +4,75
52uPVC PN10 D14016,81,150,750,611,36Tsurumi 80B21.5 (1.5 kW) · 57,3 m³/h tại 1,5 m
P-902A/BBùn tuần hoàn lắng II → thiếu khí (75 % Q)
mực nước lắng II +3,60 → điểm cao nhất +4,20 (hút ngập)
16uPVC PN10 D9030,20,850,60,91,5Ebara DWO 150 (1.1 kW) · biến tần đặt 16 m³/h
P-1001A/BBơm cấp lọc áp lực → mương xả
mực nước khử trùng +0,90 → đỉnh bồn lọc +3,40 · tổn thất qua lớp lọc khi bẩn (ngưỡng rửa ngược 0,5 bar) + chụp lọc 1 m
42uPVC PN10 D1106,71,52,51,610,1Ebara 3D 50-125/4.0 (4 kW) · van đầu đẩy tiết lưu về 42 m³/h (H ≈ 23.2 m)
P-1405A/BNước tách bùn → bể điều hòa
mực nước tắt bơm −0,60 → đỉnh ống +5,80
5uPVC PN9 (60 × 2,5) D6042,30,586,40,526,92Tsurumi 50U2.4 (0.4 kW) · 8,6 m³/h tại 7,9 m
Tuyến tự chảy / khíLưu lượngỐngv (m/s)Kiểm tra
Bồn tạo bông → bể lắng I41,7 m³/huPVC PN6 (160 × 4,7, tự chảy) D1600,65Tổn thất 0,109 m < chênh mực nước 0,6 m · đạt
Bể lắng I → bể thiếu khí41,7 m³/huPVC PN6 (160 × 4,7, tự chảy) D1600,65Tổn thất 0,046 m < chênh mực nước 0,2 m · đạt
Bể hiếu khí → bể lắng II73 m³/huPVC PN6 (160 × 4,7, tự chảy) D1601,14Tổn thất 0,137 m < chênh mực nước 0,4 m · đạt
Bể lắng II → bể khử trùng41,7 m³/huPVC PN6 (160 × 4,7, tự chảy) D1600,65Tổn thất 0,066 m < chênh mực nước 1 m · đạt
Ống góp chính máy thổi khí9,84 m³/phútInox 304 dày 3,0 DN12511,7Dải khuyến nghị 6 – 15 m/s (Metcalf & Eddy)
Nhánh bể hiếu khí6,74 m³/phútInox 304 dày 3,0 DN10012,2Dải khuyến nghị 6 – 15 m/s (Metcalf & Eddy)
Nhánh bể điều hòa1,92 m³/phútInox 304 dày 2,0 DN657,8Dải khuyến nghị 6 – 15 m/s (Metcalf & Eddy)
Nhánh bể chứa bùn0,6 m³/phútInox 304 dày 2,0 DN504Dải khuyến nghị 6 – 15 m/s (Metcalf & Eddy)
Đĩa bọt mịn AD-7015,25 m³/h·đĩa77 đĩa Ø270–Trong dải làm việc 2 – 8 m³/h·đĩa của nhà sản xuất

Kết quả tính đã điều chỉnh thiết bị so với phương án trước: bơm điều hòa giảm từ 1,5 xuống 0,75 kW, bơm cấp lọc từ H = 25 m / 5,5 kW xuống H = 15 m / 4 kW (TDH tính 10,1 m khi lọc bẩn), bơm bùn tuần hoàn tăng lên 16 m³/h để đúng tỷ lệ 75 % Q đã dùng khi kiểm tra bể lắng II, nhánh khí bể điều hòa tăng lên DN65 để vận tốc ≤ 9 m/s.

Phần 4

Kết cấu và lắp đặt

Bể BTCT, cấu kiện, vật liệu, van – mối nối, khối lượng, trình tự thi công.

KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

Cấu tạo bể bê tông cốt thép chống thấm.

Chế độ Bóc tách kết cấu trong mô hình tách lần lượt: cọc BTCT, bê tông lót, bản đáy, băng cản nước tại mạch ngừng, thành bể, lưới cốt thép hai lớp, thiết bị, sàn thao tác và mái che.

Bê tông thành, đáy bể
B25 (M350), cấp chống thấm W8, xi măng bền sunfat PCSR40 (TCVN 6067:2018) cho môi trường nước thải; tỷ lệ N/X ≤ 0,45; phụ gia giảm nước (TCVN 8826:2011)
Bê tông lót
B7.5 dày 100 mm trên nền đất đầm chặt K ≥ 0,95
Màng chống thấm
Màng HDPE 1,5 mm (hoặc nilon 2 lớp) trải dưới bản đáy, chống mất nước xi măng và nước ngầm xâm thực
Bản đáy
Dày 400 mm (hố thu 450 mm), lưới Ø16a150 hai lớp hai phương; tăng cường Ø20a125 hai lớp dải 1,5 m dọc chân tường để nhận mô men ngàm (hố thu Ø20a100); con kê 50 mm, ghế Ø12
Thành bể
Bể cao 4,5 m (điều hòa, sinh học, bể bùn): dày 350 mm, thép đứng mặt trong Ø22a125 vùng chân tường cao 1,5 m nối chồng Ø14a150 phía trên, mặt ngoài Ø14a150; hố thu: dày 400 mm, mặt ngoài Ø22a100 (áp lực đất khi bể rỗng); bể khử trùng: 300 mm, Ø14a150; thép ngang Ø12a150 hai mặt; cổ tường cao 150 mm đổ cùng bản đáy
Vút góc
150 × 150 mm tại chân thành và góc đứng, thép xiên Ø12a200 chống nứt tập trung ứng suất
Cốt thép
CB400-V (Ø ≥ 10) và CB240-T (Ø < 10) theo TCVN 1651-1/2:2018; nối buộc ≥ 40d, so le 50 %; tiết diện chọn theo tính toán cường độ (TCVN 5574:2018) và bề rộng vết nứt (EN 1992-1-1 §7.3.4, giới hạn EN 1992-3)
Mạch ngừng – chống thấm
Băng cản nước PVC W200 đặt giữa chiều dày tường tại mạch ngừng cổ tường và vách chung; ty xuyên tường có tấm chắn nước, lỗ ty trám vữa không co ngót
Lớp phủ bảo vệ
Sơn epoxy 2 thành phần (lót + 2 lớp phủ, tổng ≥ 300 μm) mặt trong bể điều hòa, hố thu, bể bùn, bể khử trùng
Móng cọc
Cọc BTCT 300 × 300, bê tông B30, thép chủ 4Ø16; đầu cọc ngàm 100 mm vào bản đáy, thép neo 4Ø16 dài ≥ 40d; chiều dài, sức chịu tải theo khảo sát địa chất và thử tĩnh
Kết cấu thép
Sàn grating 32 × 5 mm mạ kẽm nhúng nóng ≥ 85 μm (TCVN 5408:2007), lan can cao 1.100 mm, thanh giữa 550 mm, chân chặn 100 mm, cầu thang 45° bậc grating
Thử nghiệm
Ngâm nước thử kín ≥ 24 giờ, hao hụt ≤ 3 lít/m² diện tích thấm ướt/ngày đêm trước khi lấp đất và lắp thiết bị; nghiệm thu theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Chi tiết A: nút thành – đáy bể

Chọn góc nhìn Chi tiết nút thành – đáy trong mô hình để xem tỉ lệ 1:1: đất nền đầm chặt, bê tông lót, màng HDPE, bản đáy với lưới Ø16a150 hai lớp trên con kê và ghế thép, cọc ngàm 100 mm với thép neo, cổ tường 150 mm, băng cản nước PVC W200, thép thành Ø22a125 mặt trong vùng chân tường và Ø14a150 mặt ngoài, thép ngang Ø12a150, dải tăng cường Ø20a125 trong bản đáy, vút góc 150 × 150 và lớp sơn epoxy.

Cao độ thủy lực tự chảy

Các bể sau cụm hóa lý được bố trí để nước tự chảy, chỉ dùng bơm ở hố thu, bể điều hòa, tuần hoàn và cấp lọc áp lực.

Tiêu chuẩn, quy chuẩn tham chiếu

Mô hình là phương án minh họa để trao đổi kỹ thuật. Kích thước, kết cấu và thiết bị của từng dự án được xác định sau khảo sát hiện trạng, phân tích mẫu nước thải, khảo sát địa chất và tính toán thiết kế được thẩm tra.

TÍNH TOÁN TỪNG CẤU KIỆN

Cọc, bản đáy, thành, vách, sàn thép, lan can, cầu thang, bồn thép: kích thước, cốt thép, kiểm tra.

Mỗi bể được tách thành từng cấu kiện, có kích thước, khối lượng, vật liệu và mã thép tra trong bảng thống kê cốt thép (bản vẽ BV-34). Chi tiết điển hình ở BV-35, kết cấu sàn thép cụm keo tụ – tạo bông ở BV-36. Số cọc, tiết diện dầm, trụ lan can, móng cột trong mô hình 3D lấy đúng kết quả dưới đây.

Cọc BTCT 300 × 3009 kiểm tra
  1. Sức chịu tải cọc theo vật liệu

    R_vl = φ·(γcb·Rb·Ab + Rsc·As)

    Bê tông B25 Rb = 14.5 MPa, Ab = 300 × 300 mm, 4Ø16 CB400-V (As = 804 mm², Rsc = 350 MPa), φ = 1,0 (cọc ngập trong đất), γcb = 0,85

    R_vl = 1.391 kN [9]

  2. Tải trọng làm việc cho phép giả thiết của cọc

    P_lv = R_c,k / 2 (hệ số an toàn tổng 2 khi chưa thử tĩnh)

    Cọc 300 × 300 dài 8 m trong đất sét pha – cát pha thường gặp: R_c,k ≈ 500 kN (chờ khảo sát địa chất, thử PDA hoặc nén tĩnh)

    P_lv = 250 kN/cọc → số cọc mỗi bể chọn để N_tc ≤ 250 kN [9]

  3. 01 Hố thu gom & song chắn rác thô: 9 cọc (3 × 3 @ 1,5 m)

    N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n

    G bê tông 953 kN, nước 234 kN

    N_tc = 134 kN ≤ 250 kN · N_tt = 147 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 268 kN [9]

    Hố thu khi rỗng chịu đẩy nổi: kiểm tra riêng ở mục chống đẩy nổi; cọc không cần làm việc chịu nhổ.

  4. 03 Bể điều hòa: 20 cọc (5 × 4 @ 2,1 m)

    N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n

    G bê tông 1.856 kN, nước 2.080 kN

    N_tc = 202 kN ≤ 250 kN · N_tt = 223 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 404 kN [9]

  5. 07 + 08 Khối thiếu khí + hiếu khí: 21 cọc (7 × 3 @ 2,1 m)

    N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n

    G bê tông 2.393 kN, nước 2.460 kN

    N_tc = 237 kN ≤ 250 kN · N_tt = 261 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 474 kN [9]

  6. 10 Bể khử trùng: 4 cọc (2 × 2 @ 2,4 m)

    N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n

    G bê tông 524 kN, nước 312 kN

    N_tc = 215 kN ≤ 250 kN · N_tt = 237 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 430 kN [9]

  7. 13 Bể chứa bùn: 6 cọc (3 × 2 @ 2,1 m)

    N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n

    G bê tông 861 kN, nước 560 kN

    N_tc = 242 kN ≤ 250 kN · N_tt = 266 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 483 kN [9]

  8. 06 Bể lắng I (lắng hóa lý): 19 cọc (1 + 6 + 12)

    N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n

    G bê tông 1.062 kN, nước 825 kN

    N_tc = 99 kN ≤ 250 kN · N_tt = 109 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 199 kN [9]

  9. 09 Bể lắng II (lắng sinh học): 19 cọc (1 + 6 + 12)

    N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n

    G bê tông 1.134 kN, nước 855 kN

    N_tc = 105 kN ≤ 250 kN · N_tt = 115 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 209 kN [9]

Sàn thao tác, cầu công tác10 kiểm tra
  1. Tải trọng

    q_tt = γD·g + γL·p

    Grating 0.4 kN/m², hoạt tải sàn thao tác 4 kN/m² (thiên về an toàn cho sàn bảo trì thiết bị), γD = 1.1, γL = 1.2

    q_tt = 5,24 kN/m² [2]

  2. Tấm grating 32 × 5 ô 30 × 100, mạ kẽm nhúng nóng

    σ = q·b·l²/8 / (t·h²/6) ; f = 5·q·b·l⁴/(384·E·I)

    Nhịp lớn nhất giữa dầm ngang l = 1,8 m, mỗi thanh chịu dải b = 30 mm

    σ = 75 MPa ≤ 210 · f = 6,4 mm ≤ l/200 = 9 mm → đạt [10]

  3. Dầm ngang sàn (nhịp lớn nhất 1,9 m – sàn thao tác hố thu)

    M = q·b·L²/8 ; σ = M/Wx ≤ f ; f = 5qL⁴/(384EI) ≤ L/250

    Bước dầm 1,8 m, thép CCT34/SS400 f = 210 MPa

    Chọn U100 (Wx = 34,8 cm³, Ix = 174 cm⁴, 8,59 kg/m): σ = 124 MPa, f = 3,8 ≤ 7,6 mm [10]

  4. Dầm dọc cầu công tác bể lắng (nhịp 3,05 m, thành → cột trung tâm)

    Như trên, mỗi dầm nhận ½ bề rộng 0,9 m

    q = (0.4 + 4) × 0,45 m

    Chọn U100 (Wx = 34,8 cm³, Ix = 174 cm⁴, 8,59 kg/m): σ = 82 MPa, f = 6,5 ≤ 12,2 mm [10]

  5. Lan can cao 1,1 m

    M_trụ = 1,5·q·a·h ; σ = M/W ; W = π(D⁴ − d⁴)/(32D)

    q = 0.5 kN/m ngang ở tay vịn (giả thiết theo EN 1991-1-1 §6.4, dải 0,2 – 1,0), bước trụ a = 1.5 m

    DN40 Ø48,3 × 2,6: σ = 306 MPa không đạt · DN50 Ø60,3 × 3,2: σ = 159 MPa đạt → trụ DN50 Ø60,3 × 3,2; tay vịn DN40 σ = 42 MPa; thanh giữa DN25; tấm chặn chân 100 × 5 [10]

    Chân trụ hàn bản đế 150 × 150 × 10, 4 bulông nở inox M12 (lực kéo ≈ 6 kN/bulông).

  6. Cầu thang lên bể điều hòa

    n = ⌈Δh/0,21⌉ ; h = Δh/n ; g = L/n ; 600 ≤ g + 2h ≤ 660 mm ; góc ≤ 45° (ISO 14122-3)

    Δh = 4,5 m, L = 4,6 m

    n = 22 bậc, h = 205 mm, g = 209 mm, g + 2h = 618 mm, góc 44,4° → đạt [12]

    Đã kéo dài chân thang 150 mm để góc ≤ 45° (trước đây 45,3°). Cốn thang C160, bậc grating 30 × 3 rộng 850.

  7. Cầu thang lên khối sinh học

    n = ⌈Δh/0,21⌉ ; h = Δh/n ; g = L/n ; 600 ≤ g + 2h ≤ 660 mm ; góc ≤ 45° (ISO 14122-3)

    Δh = 4,5 m, L = 4,6 m

    n = 22 bậc, h = 205 mm, g = 209 mm, g + 2h = 618 mm, góc 44,4° → đạt [12]

    Đã kéo dài chân thang 150 mm để góc ≤ 45° (trước đây 45,3°). Cốn thang C160, bậc grating 30 × 3 rộng 850.

  8. Thang leo sàn keo tụ

    Chiều cao leo > 3 m → bắt buộc lồng bảo vệ (ISO 14122-4)

    H = 2,9 m, bậc Ø20 @ 300, thanh đứng 60 × 10

    Không cần lồng; tay vịn kéo dài 1,1 m trên sàn [12]

  9. Thang leo bể khử trùng

    Chiều cao leo > 3 m → bắt buộc lồng bảo vệ (ISO 14122-4)

    H = 3 m, bậc Ø20 @ 300, thanh đứng 60 × 10

    Không cần lồng; tay vịn kéo dài 1,1 m trên sàn [12]

  10. Thang leo bể chứa bùn

    Chiều cao leo > 3 m → bắt buộc lồng bảo vệ (ISO 14122-4)

    H = 4,5 m, bậc Ø20 @ 300, thanh đứng 60 × 10

    Có lồng bảo vệ từ cao độ +2,20: vòng thép dẹt 50 × 6 @ 900, 5 thanh dọc 40 × 5 [12]

Sàn thép đặt bồn keo tụ – tạo bông6 kiểm tra
  1. Tải trọng bồn

    P = γw·V + thép vỏ + đáy + máy khuấy

    Bồn tạo bông Ø2,0 × 2,3 m (V = 7,2 m³), bồn keo tụ Ø1,4 × 2,0 m (V = 2,8 m³) trên giá 1,2 × 1,2 m

    P tạo bông = 80,7 kN · P keo tụ = 33,7 kN [2]

  2. Dầm phụ dưới bồn tạo bông (3 dầm, nhịp 2,5 m)

    w = P/(3·L) + grating ; σ, độ võng L/250

    L = 2,5 m, bước dầm 600

    Chọn I120 (Wx = 58,4 cm³, Ix = 350 cm⁴, 11,5 kg/m): Mu = 9,5 kNm, σ = 163 MPa, f = 7,8 ≤ 10 mm [10]

  3. Dầm phụ dưới giá bồn keo tụ (2 dầm, 2 lực tập trung mỗi dầm)

    M theo tải tập trung tại chân giá

    P mỗi chân = 8,4 kN tại z = −9,40 và −8,20

    Chọn I120 (Wx = 58,4 cm³, Ix = 350 cm⁴, 11,5 kg/m): σ = 148 MPa, f = 7,3 mm [10]

  4. Dầm chính giữa (z = −7,45), nhịp 2,7 m

    Nhận phản lực các dầm phụ hai nhịp + dải sàn 2,5 m

    Phản lực dầm tạo bông 13,9 kN × 3, dầm keo tụ 7,7 kN × 2

    Chọn I220 (Wx = 232 cm³, Ix = 2.550 cm⁴, 24 kg/m): Mu = 40,3 kNm, σ = 174 MPa, f = 5,1 ≤ 10,8 mm; dầm biên I180 [10]

  5. Cột SHS 150 × 150 × 5, cao 2,9 m

    N ≤ χ·A·f ; λ̄ = λ/(π√(E/f)) ; đường cong c (α = 0,49)

    Cột tự do theo phương x: L0 = 2,0 × 2.9 m, i = 59,2 mm → λ = 98

    χ = 0,543 → Nb = 331 kN ≥ N = 51 kN → đạt [11]

  6. Móng đơn chân cột

    B = √((N + G_móng)/q_a)

    N tiêu chuẩn = 45 kN, q_a = 100 kPa giả thiết (chờ khảo sát địa chất)

    Móng 800 × 800 × 500, bê tông B20, thép Ø12a150 hai phương (trước đây 600 × 600 là thiếu) [9]

Bồn thép và bồn lọc áp lực5 kiểm tra
  1. Ứng suất vòng thân bồn tạo bông

    σ = γw·H·r/t

    H = 2,3 m, r = 1,0 m, t = 5 mm (SS400)

    σ = 4,6 MPa ≪ 210 MPa — chiều dày do yêu cầu chế tạo, chống ăn mòn quyết định (dự trữ ăn mòn 2 mm) [10]

  2. Tấm đáy bồn tạo bông trên dầm phụ bước 600

    σ = q·l²/8 / (t²/6)

    q = 23 kPa (nước 2,3 m), l = 600 mm

    t = 5 mm: σ = 248 MPa (không đạt) · t = 6 mm: σ = 173 MPa (đạt) → đáy dày 6 mm [10]

  3. Áp suất thiết kế bồn lọc

    P = H_đóng van bơm + cột nước hút, làm tròn lên

    Ebara 3D 50-125/4.0: H_max = 26 m; mực nước bể khử trùng +2,6 m

    P thiết kế = 3,5 bar; thử thủy lực 1,3 × P = 4,6 bar (ASME VIII-1 UG-99) [13]

  4. Chiều dày thân bồn lọc Ø1.600

    t = P·R/(S·E − 0,6·P) + CA

    S = 108 MPa (thép tương đương SA-283 Gr.C), E = 0.7 (mối hàn không chụp tia X), CA = 1.5 mm

    t yêu cầu = 5,2 mm ≤ 6 mm bố trí → đạt [13]

  5. Chiều dày đáy elip 2:1

    t = P·D/(2·S·E − 0,2·P) + CA

    D = 1.600 mm

    t yêu cầu = 5,2 mm ≤ 6 mm → đạt [13]

    Hồ sơ cũ ghi thử 9 bar là quá áp với vỏ 6 mm (cần ≥ 8 mm nếu thiết kế 6 bar); đã chỉnh về 3,5 bar theo bơm thực tế.

Danh mục cấu kiện từng bể

01 Hố thu gom & song chắn rác thô12 cấu kiện
Cấu kiệnKích thước, cấu tạoKhối lượngVật liệuGhi chú
Cọc BTCT300 × 300, L = 8 m, lưới 3 × 3 @ 1,5 m9 cọcCọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thépĐập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16
Bê tông lót5 × 5 × 0,10 m2,5 m³Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2
Màng chống thấm HDPE 1,5 mm4,9 × 4,9 m24 m²Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m
Bản đáy4,8 × 4,8 × 0,45 m (vươn 500)10,4 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatLưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4), dải Ø20a100
Thành dọc (2 tường)3,8 × 5,1 × 0,4 m15,5 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatThép đứng Ø22a100 chân + Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5)
Thành ngang (2 tường)3 × 5,1 × 0,4 m12,2 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Nách vát chân thành 150 × 150dài 12 m0,1 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Băng cản nước tại mạch ngừng chân thànhPVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy13,6 mSika Waterbar V-20
Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong2 lớp, màng khô ≥ 300 μm69,6 m²Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm
Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34)B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W85.804 kgThép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m317 cây 11,7 m
Sàn thao tác hố thu1,9 × 3,6 m, 3 dầm U100 @ 1,8 m6,8 m²Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt
Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 mtrụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN403,6 mThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
03 Bể điều hòa13 cấu kiện
Cấu kiệnKích thước, cấu tạoKhối lượngVật liệuGhi chú
Cọc BTCT300 × 300, L = 8 m, lưới 5 × 4 @ 2,1 m20 cọcCọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thépĐập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16
Bê tông lót9,1 × 7,6 × 0,10 m6,9 m³Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2
Màng chống thấm HDPE 1,5 mm9 × 7,5 m67,5 m²Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m
Bản đáy8,9 × 7,4 × 0,4 m26,3 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatLưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4), dải Ø20a125
Thành dọc (2 tường)8,7 × 4,5 × 0,35 m27,4 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatThép đứng Ø22a125 chân + Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5)
Thành ngang (2 tường)6,5 × 4,5 × 0,35 m20,5 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Nách vát chân thành 150 × 150dài 29 m0,3 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Băng cản nước tại mạch ngừng chân thànhPVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy30,4 mSika Waterbar V-20
Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong2 lớp, màng khô ≥ 300 μm181,1 m²Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm
Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34)B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W811.360 kgThép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m643 cây 11,7 m
Sàn thao tác bể điều hòa8,7 × 1 m, 7 dầm U100 @ 1,45 m8,7 m²Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt
Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 mtrụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN4024,5 mThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
Cầu thang lên bể điều hòa22 bậc 205 × 209, rộng 8501 bộThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
07 + 08 Khối thiếu khí + hiếu khí14 cấu kiện
Cấu kiệnKích thước, cấu tạoKhối lượngVật liệuGhi chú
Cọc BTCT300 × 300, L = 8 m, lưới 7 × 3 @ 2,1 m21 cọcCọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thépĐập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16
Bê tông lót13,4 × 6,1 × 0,10 m8,2 m³Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2
Màng chống thấm HDPE 1,5 mm13,3 × 6 m79,8 m²Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m
Bản đáy13,2 × 5,9 × 0,4 m31,2 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatLưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4), dải Ø20a125
Thành dọc (2 tường)13 × 4,5 × 0,35 m40,9 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatThép đứng Ø22a125 chân + Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5)
Thành ngang (2 tường)5 × 4,5 × 0,35 m15,7 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Vách ngăn BTCT5 × 4,5 × 0,35 m7,9 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatLỗ thông 400 × 400 chân vách cho tuần hoàn
Nách vát chân thành 150 × 150dài 44,6 m0,5 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Băng cản nước tại mạch ngừng chân thànhPVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy41 mSika Waterbar V-20
Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34)B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W814.906 kgThép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m841 cây 11,7 m
Sàn thao tác khối thiếu khí – hiếu khí13 × 1 m, 10 dầm U100 @ 1,44 m13 m²Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt
Lối đi trên vách ngăn0,3 × 5 m, 4 dầm U100 @ 1,67 m1,5 m²Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt
Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 mtrụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN4031,5 mThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
Cầu thang lên khối sinh học22 bậc 205 × 209, rộng 8501 bộThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
10 Bể khử trùng14 cấu kiện
Cấu kiệnKích thước, cấu tạoKhối lượngVật liệuGhi chú
Cọc BTCT300 × 300, L = 8 m, lưới 2 × 2 @ 2,4 m4 cọcCọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thépĐập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16
Bê tông lót5 × 4 × 0,10 m2 m³Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2
Màng chống thấm HDPE 1,5 mm4,9 × 3,9 m19,1 m²Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m
Bản đáy4,8 × 3,8 × 0,4 m7,3 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatLưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4)
Thành dọc (2 tường)4,6 × 3 × 0,3 m8,3 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatThép đứng Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5)
Thành ngang (2 tường)3 × 3 × 0,3 m5,4 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Vách hướng dòng BTCT 1505 × 2,3 × 2,85 m4,9 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatØ10a200 hai mặt (V1, V2)
Nách vát chân thành 150 × 150dài 14 m0,2 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Băng cản nước tại mạch ngừng chân thànhPVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy15,2 mSika Waterbar V-20
Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong2 lớp, màng khô ≥ 300 μm53,3 m²Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm
Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34)B1, B2, B3, B4, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W8, V1, V23.083 kgThép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m251 cây 11,7 m
Sàn thao tác bể khử trùng4,6 × 0,8 m, 4 dầm U100 @ 1,53 m3,7 m²Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt
Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 mtrụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN404,6 mThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
Thang leo bể khử trùngcao 3 m1 bộThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
13 Bể chứa bùn12 cấu kiện
Cấu kiệnKích thước, cấu tạoKhối lượngVật liệuGhi chú
Cọc BTCT300 × 300, L = 8 m, lưới 3 × 2 @ 2,1 m6 cọcCọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thépĐập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16
Bê tông lót5,1 × 4,6 × 0,10 m2,3 m³Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2
Màng chống thấm HDPE 1,5 mm5 × 4,5 m22,5 m²Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m
Bản đáy4,9 × 4,4 × 0,4 m8,6 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatLưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4), dải Ø20a125
Thành dọc (2 tường)4,7 × 4,5 × 0,35 m14,8 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatThép đứng Ø22a125 chân + Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5)
Thành ngang (2 tường)3,5 × 4,5 × 0,35 m11 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Nách vát chân thành 150 × 150dài 15 m0,2 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Băng cản nước tại mạch ngừng chân thànhPVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy16,4 mSika Waterbar V-20
Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong2 lớp, màng khô ≥ 300 μm80,8 m²Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm
Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34)B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W85.497 kgThép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m314 cây 11,7 m
Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 mtrụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN408,6 mThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
Thang leo bể chứa bùncao 4,5 m, có lồng bảo vệ1 bộThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
06 Bể lắng I (lắng hóa lý)9 cấu kiện
Cấu kiệnKích thước, cấu tạoKhối lượngVật liệuGhi chú
Cọc BTCT300 × 300, L = 8 m: 1 tâm + 6 vòng trong + 12 vòng ngoài19 cọcCọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép
Bê tông lótØ6,3 × 0,10 m3,1 m³Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2
Màng chống thấm HDPE 1,5 mmØ6,2 m30,2 m²Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m
Bản đáy dày 708 + đáy côn dốc 1:12Ø6 m21,7 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Thành trụØ trong 5 × 4,5 × 0,30 m22,5 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatThép vòng Ø12a150 hai mặt (H1, H2), đứng V1, V2
Băng cản nước chân thànhPVC W20016,7 mSika Waterbar V-20
Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34)S1, S2, S3, V1, V2, H1, H2, H3, C13.806 kgThép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m267 cây 11,7 m
Cầu công tác0,9 × 2,85 m, 2 dầm dọc U1002,6 m²Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt
Lan can cầu công táctrụ DN50 Ø60,3 × 3,25,1 mThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50
09 Bể lắng II (lắng sinh học)9 cấu kiện
Cấu kiệnKích thước, cấu tạoKhối lượngVật liệuGhi chú
Cọc BTCT300 × 300, L = 8 m: 1 tâm + 6 vòng trong + 12 vòng ngoài19 cọcCọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép
Bê tông lótØ6,8 × 0,10 m3,6 m³Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2
Màng chống thấm HDPE 1,5 mmØ6,7 m35,3 m²Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m
Bản đáy dày 708 + đáy côn dốc 1:12Ø6,5 m25,7 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat
Thành trụØ trong 5,5 × 4 × 0,30 m21,9 m³Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatThép vòng Ø12a150 hai mặt (H1, H2), đứng V1, V2
Băng cản nước chân thànhPVC W20018,2 mSika Waterbar V-20
Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34)S1, S2, S3, V1, V2, H1, H2, H3, C13.969 kgThép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m273 cây 11,7 m
Cầu công tác0,9 × 3,1 m, 2 dầm dọc U1002,8 m²Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt
Lan can cầu công táctrụ DN50 Ø60,3 × 3,25,6 mThép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50

Bảng thống kê cốt thép (rút gọn)

01 Hố thu gom & song chắn rác thô5.635 kg · 317 cây 11,7 m
MãVị tríØ (mm)Hình dạngBước (mm)Số thanhDài 1 thanh (m)Kích thước uốnKhối lượng (kg)
B1Bản đáy, lớp dưới, phương X16211503354.700 + 2×150260
B2Bản đáy, lớp dưới, phương Z16211503354.700 + 2×150260
B3Bản đáy, lớp trên, phương X16211503354.700 + 2×150260
B4Bản đáy, lớp trên, phương Z16211503354.700 + 2×150260
B5Bản đáy, dải tăng cường 1,5 m dọc chân thành (2 lớp)20001003016vòng chu vi 15,2 m1.184
B6Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc1600–360,74100 ngàm + 40Ø42
B7Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²)12ghế–240,9cao 31819
W1Thành, thép đứng mặt ngoài vùng chân (chịu kéo)22111001522,83chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø1.284
W2Thành, thép đứng mặt ngoài phía trên14001501024,163.600 + nối 40Ø513
W3Thành, thép đứng mặt trong1411150805,555.100 + chân trong đáy537
W4Thành, thép ngang mặt ngoài12001503415,68vòng 15,2 m + nối473
W5Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn)12001503412,48vòng 12 m + nối377
W6Thép nách vát 150 × 150 chân thành1211150800,6300 + 30043
W7Thép chữ U đỉnh thành1221150910,9300 + 2×30073
W8Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành821–2780,46300 + móc 2×8050
03 Bể điều hòa11.029 kg · 643 cây 11,7 m
MãVị tríØ (mm)Hình dạngBước (mm)Số thanhDài 1 thanh (m)Kích thước uốnKhối lượng (kg)
B1Bản đáy, lớp dưới, phương X1621150509,18.800 + 2×150718
B2Bản đáy, lớp dưới, phương Z1621150607,67.300 + 2×150720
B3Bản đáy, lớp trên, phương X1621150509,18.800 + 2×150718
B4Bản đáy, lớp trên, phương Z1621150607,67.300 + 2×150720
B5Bản đáy, dải tăng cường 1,5 m dọc chân thành (2 lớp)20001252433,4vòng chu vi 31,8 m1.977
B6Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc1600–800,74100 ngàm + 40Ø93
B7Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²)12ghế–660,9cao 26853
W1Thành, thép đứng mặt trong vùng chân (chịu kéo)22111252322,78chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø1.925
W2Thành, thép đứng mặt trong phía trên14001501943,563.000 + nối 40Ø835
W3Thành, thép đứng mặt ngoài14111502124,94.500 + chân trong đáy1.255
W4Thành, thép ngang mặt ngoài12001503032,76vòng 31,8 m + nối873
W5Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn)12001503029,96vòng 29 m + nối798
W6Thép nách vát 150 × 150 chân thành12111501940,6300 + 300103
W7Thép chữ U đỉnh thành12211502030,85250 + 2×300153
W8Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành821–5480,41250 + móc 2×8089
07 + 08 Khối thiếu khí + hiếu khí14.472 kg · 841 cây 11,7 m
MãVị tríØ (mm)Hình dạngBước (mm)Số thanhDài 1 thanh (m)Kích thước uốnKhối lượng (kg)
B1Bản đáy, lớp dưới, phương X16211504014,0413.100 + 2×150886
B2Bản đáy, lớp dưới, phương Z1621150896,15.800 + 2×150857
B3Bản đáy, lớp trên, phương X16211504014,0413.100 + 2×150886
B4Bản đáy, lớp trên, phương Z1621150896,15.800 + 2×150857
B5Bản đáy, dải tăng cường 1,5 m dọc chân thành (2 lớp)20001252439,8vòng chu vi 37,4 m2.356
B6Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc1600–840,74100 ngàm + 40Ø98
B7Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²)12ghế–780,9cao 26862
W1Thành, thép đứng mặt trong vùng chân (chịu kéo)22111253572,78chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø2.962
W2Thành, thép đứng mặt trong phía trên14001502983,563.000 + nối 40Ø1.282
W3Thành, thép đứng mặt ngoài14111502504,94.500 + chân trong đáy1.480
W4Thành, thép ngang mặt ngoài12001503038,84vòng 37,4 m + nối1.034
W5Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn)12001503046,04vòng 44,6 m + nối1.226
W6Thép nách vát 150 × 150 chân thành12111502980,6300 + 300159
W7Thép chữ U đỉnh thành12211502740,85250 + 2×300207
W8Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành821–7380,41250 + móc 2×80119
10 Bể khử trùng2.993 kg · 251 cây 11,7 m
MãVị tríØ (mm)Hình dạngBước (mm)Số thanhDài 1 thanh (m)Kích thước uốnKhối lượng (kg)
B1Bản đáy, lớp dưới, phương X16211502654.700 + 2×150205
B2Bản đáy, lớp dưới, phương Z16211503343.700 + 2×150208
B3Bản đáy, lớp trên, phương X16211502654.700 + 2×150205
B4Bản đáy, lớp trên, phương Z16211503343.700 + 2×150208
B6Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc1600–160,74100 ngàm + 40Ø19
B7Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²)12ghế–190,9cao 26815
W1Thành, thép đứng mặt trong vùng chân (chịu kéo)1411150942,46chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø279
W2Thành, thép đứng mặt trong phía trên1400150942,061.500 + nối 40Ø234
W3Thành, thép đứng mặt ngoài14111501103,43.000 + chân trong đáy452
W4Thành, thép ngang mặt ngoài12001502016,88vòng 16,4 m + nối300
W5Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn)12001502014,48vòng 14 m + nối257
W6Thép nách vát 150 × 150 chân thành1211150940,6300 + 30050
W7Thép chữ U đỉnh thành12211501020,8200 + 2×30072
W8Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành821–1830,36200 + móc 2×8026
V1Vách hướng dòng BTCT 150, thép đứng 2 mặt10112001153,152.850 + chân 300223
V2Vách hướng dòng, thép ngang 2 mặt10002001432,72.300 + neo 2×200238
13 Bể chứa bùn5.337 kg · 314 cây 11,7 m
MãVị tríØ (mm)Hình dạngBước (mm)Số thanhDài 1 thanh (m)Kích thước uốnKhối lượng (kg)
B1Bản đáy, lớp dưới, phương X1621150305,14.800 + 2×150241
B2Bản đáy, lớp dưới, phương Z1621150344,64.300 + 2×150247
B3Bản đáy, lớp trên, phương X1621150305,14.800 + 2×150241
B4Bản đáy, lớp trên, phương Z1621150344,64.300 + 2×150247
B5Bản đáy, dải tăng cường 1,5 m dọc chân thành (2 lớp)20001252418,6vòng chu vi 17,8 m1.101
B6Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc1600–240,74100 ngàm + 40Ø28
B7Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²)12ghế–220,9cao 26818
W1Thành, thép đứng mặt trong vùng chân (chịu kéo)22111251202,78chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø995
W2Thành, thép đứng mặt trong phía trên14001501003,563.000 + nối 40Ø430
W3Thành, thép đứng mặt ngoài14111501194,94.500 + chân trong đáy705
W4Thành, thép ngang mặt ngoài12001503018,28vòng 17,8 m + nối487
W5Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn)12001503015,48vòng 15 m + nối412
W6Thép nách vát 150 × 150 chân thành12111501000,6300 + 30053
W7Thép chữ U đỉnh thành12211501100,85250 + 2×30083
W8Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành821–2960,41250 + móc 2×8048
06 Bể lắng I (lắng hóa lý)3.695 kg · 267 cây 11,7 m
MãVị tríØ (mm)Hình dạngBước (mm)Số thanhDài 1 thanh (m)Kích thước uốnKhối lượng (kg)
S1Bản đáy, lưới dưới, 2 phương1600150804,71dây cung TB 4,71 m595
S2Bản đáy, lưới trên, 2 phương1600150804,71dây cung TB 4,71 m595
S3Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc1600–760,74100 ngàm + 40Ø89
V1Thành trụ, thép đứng mặt trong (ngàm chân)14111501075,24.500 + chân 700672
V2Thành trụ, thép đứng mặt ngoài14111501165,24.500 + chân 700729
H1Thép vòng chịu kéo mặt trong12001503016,5vòng Ø5.100 + nối 40Ø440
H2Thép vòng chịu kéo mặt ngoài12001503017,76vòng Ø5.500 + nối 40Ø473
H3Thép chữ U đỉnh thành12211501120,8200 + 2×30080
C1Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²)12ghế–290,9cao 60023
09 Bể lắng II (lắng sinh học)3.854 kg · 273 cây 11,7 m
MãVị tríØ (mm)Hình dạngBước (mm)Số thanhDài 1 thanh (m)Kích thước uốnKhối lượng (kg)
S1Bản đáy, lưới dưới, 2 phương1600150875,11dây cung TB 5,11 m701
S2Bản đáy, lưới trên, 2 phương1600150875,11dây cung TB 5,11 m701
S3Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc1600–760,74100 ngàm + 40Ø89
V1Thành trụ, thép đứng mặt trong (ngàm chân)14111501184,74.000 + chân 700670
V2Thành trụ, thép đứng mặt ngoài14111501264,74.000 + chân 700716
H1Thép vòng chịu kéo mặt trong12001502618,07vòng Ø5.600 + nối 40Ø417
H2Thép vòng chịu kéo mặt ngoài12001502619,33vòng Ø6.000 + nối 40Ø446
H3Thép chữ U đỉnh thành12211501220,8200 + 2×30087
C1Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²)12ghế–340,9cao 60027
Đường kínhKhối lượng (kg)+3 % hao hụt (kg)Số cây 11,7 m cần mua
Ø833234275
Ø1046147566
Ø129.3939.675932
Ø1410.78911.112786
Ø1612.25812.625684
Ø206.6176.816237
Ø227.1657.380212

Hình dạng thanh theo mã BS 8666: 00 thẳng, 11 chữ L, 21 chữ U. Nối chồng 40Ø khi thanh dài hơn 11,7 m đã cộng vào chiều dài. Bảng thống kê là cơ sở khối lượng cốt thép trong bóc tách và khái toán.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG THEO SẢN PHẨM THỰC TẾ

Mỗi vật liệu gắn với sản phẩm, nhà cung cấp, tiêu chuẩn, đơn giá có nguồn.

Khối lượng lấy từ bảng thống kê cốt thép, bóc tách kết cấu và danh mục cấu kiện ở trên; đơn giá là giá công bố của nhà cung cấp hoặc đại lý tại thời điểm tra cứu, chưa gồm VAT. Tổng giá trị vật liệu và nhân công trong bảng: 1,99 tỷ đ.

Vật liệuSản phẩmNhà sản xuất / cung cấpTiêu chuẩnKhối lượngĐơn giá (đ)Thành tiền (đ)Dùng choNghiệm thuNguồn giá
Bê tông thương phẩm B25 (M350) chống thấm W8Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfatTrạm trộn khu vực TP.HCM, giá tham chiếu Bê tông Đông NamTCVN 9340:2012 (bê tông trộn sẵn); thử thấm W8 theo TCVN 3116356,6 m³1.450.000517.070.000Bản đáy, thành, vách các bể: Hố thu gom & song chắn rác thô, Bể điều hòa, Khối thiếu khí + hiếu khí, Bể khử trùng, Bể chứa bùn, Bể lắng I (lắng hóa lý), Bể lắng II (lắng sinh học)Phiếu cấp phối, độ sụt mỗi xe, 1 tổ mẫu nén/20 m³, mẫu thấm W8Bê tông tươi mác 350 TP.HCM 1,29 – 1,465 triệu đ/m³ (2026)
Bê tông lót mác 150 (B12.5)Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2Trạm trộn khu vực TP.HCM (bảng giá Hưng Anh Group)TCVN 9340:201228,6 m³1.150.00032.890.000Lớp lót dày 100 dưới mọi bản đáyĐộ sụt, cao độ mặt lótBê tông tươi mác 150 TP.HCM 1,08 – 1,27 triệu đ/m³ (05/2026)
Thép thanh vằn CB400-V Ø10 – Ø25Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 mTập đoàn Hòa Phát (bảng giá đại lý Kho Thép Xây Dựng)TCVN 1651-2:201848.083 kg13.310639.991.148Ø10: 475 kg (66 cây) · Ø12: 9.675 kg (932 cây) · Ø14: 11.112 kg (786 cây) · Ø16: 12.625 kg (684 cây) · Ø20: 6.816 kg (237 cây) · Ø22: 7.380 kg (212 cây)CO/CQ theo lô, kéo – uốn 1 tổ mẫu/50 tấn mỗi đường kínhThép Hòa Phát CB400-V D12 – D25: 13.310 đ/kg (D10 13.420); CB300 D8 13.310 đ/kg (03/10/2026)
Thép cuộn CB300-V Ø8 (đai giằng S)Thép cuộn Hòa Phát CB300-V D8Tập đoàn Hòa PhátTCVN 1651-1:2018342 kg13.3104.556.830Đai chữ S giữ hai lớp lưới thép thành bể (4 cái/m²)CO/CQThép Hòa Phát CB400-V D12 – D25: 13.310 đ/kg (D10 13.420); CB300 D8 13.310 đ/kg (03/10/2026)
Gia công, lắp dựng cốt thépCắt, uốn theo bảng thống kê BV-34, buộc dây thép 1 mm, kê con kê vữa 50Tổ đội thi công (đơn giá khoán thị trường)TCVN 4453:1995 (thi công, nghiệm thu BTCT)48.426 kg3.200154.962.6992.300 – 2.900 đ/kg cơ bản + 200 – 300 vận chuyển + 300 – 600 hố sâuNghiệm thu cốt thép trước khi đổ bê tông: đường kính, bước, lớp bảo vệ, nối chồng 40ØNhân công gia công lắp dựng cốt thép 2.300 – 2.900 đ/kg; vận chuyển nội bộ 200 – 300; hố sâu, chật hẹp +300 – 600 (2025)
Cọc BTCT vuông 300 × 300Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thépNhà máy cọc khu vực phía Nam (bảng giá Xây dựng Thăng Long)TCVN 9394:2012 (đóng, ép cọc); TCVN 10304:2014784 m305.000239.120.00098 cọc × 8 m (cung cấp 250 + ép 55 nghìn đ/m)Lý lịch cọc, nhật ký ép, nén tĩnh 1 % số cọc (≥ 2 cọc)Cọc vuông 300 × 300 thép Việt Úc Ø16: 240 – 260 nghìn đ/m; ép 45 – 60 nghìn đ/m (2026)
Màng chống thấm HDPE 1,5 mmMàng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 mNhà thầu thi công màng HDPE (thicongcongtrinhhdpe.com)GRI-GM13278,4 m²83.50023.246.400Dưới bản đáy, chống thấm ngược và bảo vệ bê tông khỏi nước ngầmCQ cuộn màng, thử mối hàn kép bằng khí nén 2 barMàng HDPE 1,5 mm 75.500 đ/m² + hàn 4.500 + rải 3.500 (2026)
Băng cản nước PVC rộng 200Sika Waterbar V-20Sika Việt Nam (đại lý OCT)TDS Sika; PVC dẻo, chịu kéo ≥ 12 MPa152 m174.00026.361.000Mạch ngừng chân thành +0,15 trên đáy, mọi bểHàn nối bằng dao nhiệt, không chồng mí; kiểm tra định vị trước khi đổSika Waterbar V20: 154.000 đ/m (2025 – 2026)
Sơn epoxy chống hóa chấtHệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μmĐồng Tiến Group (thi công trọn gói)ISO 12944-5 (C5/Im1), đo độ dày màng ISO 19840384,8 m²255.00098.124.000Mặt trong hố thu, bể điều hòa, khử trùng, bể bùnĐo độ dày màng khô, thử bám dính kéo đứt ≥ 1,5 MPaSơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026)
Tấm sàn grating thép mạ kẽm nhúng nóngGrating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹtGrating SG (steelgrating.vn)Mạ kẽm ISO 1461 / TCVN 5408:200764,6 m²1.300.00084.015.100Sàn thao tác, cầu công tác, sàn cụm keo tụ, bậc thangĐo chiều dày lớp mạ ≥ 85 μm, kẹp cố định 4 kẹp/tấmGrating mạ kẽm nhúng nóng: dày 3 mm 0,85 – 1,0; dày 4 mm 1,2 – 1,4 triệu đ/m² (2026)
Thép hình I, U, ống, thép dẹt (kết cấu sàn, lan can, thang)Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50Thép Mạnh Hùng Phát (giá thép hình) + gia công (Việt Mỹ) + mạ kẽm nhúng nóngJIS G3101 SS400 / TCVN 5575:2024; ISO 14614.037 kg40.500163.483.091Lan can 97 m, dầm sàn 1086 kg, sàn keo tụ 826 kg, cầu thang 488 kg, thang leo 206 kgChứng chỉ thép, kiểm tra đường hàn (VT 100 %), chiều dày lớp mạMạ kẽm nhúng nóng 13,5 – 16,5 nghìn đ/kg (2026)
Keo trám khe đàn hồi gốc polyurethaneSikaflex Construction AP 600 ml (thay thế: Sikaflex 140 Construction)Sika Việt Nam (đại lý OCT)ISO 11600 F-25 LM40 tuýp185.0007.400.000Khe quanh ống xuyên tường, khe giữa bệ máy và sàn, mép nắp bể (khe 20 × 10 ≈ 2,5 m/tuýp)Làm sạch, lót primer, chèn xốp lót khe trước khi bơmSikaflex Construction AP 600 ml: 185.000 đ/tuýp (2026)

VẬT LIỆU

Vật liệu và tiêu chuẩn áp dụng.

VAN, MỐI NỐI ỐNG, GIÁ ĐỠ, ĐẤU NỐI ĐIỆN

Từng van, mặt bích, bulông, giá đỡ và đầu nối điện theo kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Mô hình 3D vẽ đúng kích thước: mặt bích EN 1092-1 PN16 (đường kính, vòng lỗ, số và cỡ bulông, đai ốc lục giác, long đen, gioăng), chiều dài van theo EN 558, ống uPVC đúng đường kính ngoài với đầu nong dán keo mỗi 4 m, ống khí inox nối bích mỗi 6 m, giá đỡ ống theo khoảng cách treo của nhà sản xuất và hộp nút nhấn tại chỗ kèm ống ruột gà ở mọi động cơ ngoài trời. Phóng gần tới 0,3 m (con lăn chuột phóng theo vị trí con trỏ) để xem từng bulông. Bản vẽ BV-37 đến BV-42 bóc tách từng loại van, mối nối, giá đỡ, hộp nút nhấn; BV-43 là bảng van – mặt bích; BV-44 là sơ đồ đấu nối điện.

MãLoạiDNDài lắp đặt (mm)Mặt bích, bulôngVị trí, chức năngChủng loại
CV-801AVan 1 chiều lá lật mặt bích100350D220 / K180, 16 × M16 × 70Đầu đẩy máy thổi khí B-801AGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
CV-801BVan 1 chiều lá lật mặt bích100350D220 / K180, 16 × M16 × 70Đầu đẩy máy thổi khí B-801BGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
BV-801AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc10052D220 / K180, 8 × M16 × 120Cô lập máy thổi khí B-801AWonil (Hàn Quốc)
BV-801BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc10052D220 / K180, 8 × M16 × 120Cô lập máy thổi khí B-801BWonil (Hàn Quốc)
CV-101AVan 1 chiều lá lật mặt bích100350D220 / K180, 16 × M16 × 70Đầu đẩy bơm P-101AGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
CV-101BVan 1 chiều lá lật mặt bích100350D220 / K180, 16 × M16 × 70Đầu đẩy bơm P-101BGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
BV-101AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc10052D220 / K180, 8 × M16 × 120Cô lập bơm P-101AWonil (Hàn Quốc)
BV-101BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc10052D220 / K180, 8 × M16 × 120Cô lập bơm P-101BWonil (Hàn Quốc)
BV-802Van bướm wafer tay gạt 10 nấc8046D200 / K160, 8 × M16 × 115Khí khuấy trộn bể điều hòaWonil (Hàn Quốc)
CV-201AVan 1 chiều lá lật mặt bích50230D165 / K125, 8 × M16 × 65Đầu đẩy bơm P-201AGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
CV-201BVan 1 chiều lá lật mặt bích50230D165 / K125, 8 × M16 × 65Đầu đẩy bơm P-201BGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
BV-201AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Cô lập bơm P-201AWonil (Hàn Quốc)
BV-201BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Cô lập bơm P-201BWonil (Hàn Quốc)
BV-803Van bướm wafer tay gạt 10 nấc10052D220 / K180, 8 × M16 × 120Khí cấp ống chính đĩa thổi khíWonil (Hàn Quốc)
CV-701BVan 1 chiều lá lật mặt bích80310D200 / K160, 16 × M16 × 70Đầu đẩy bơm tuần hoàn P-701BGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
CV-701AVan 1 chiều lá lật mặt bích80310D200 / K160, 16 × M16 × 70Đầu đẩy bơm tuần hoàn P-701AGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
KV-901Van dao (knife gate) tay quay, ty nổi8051D200 / K160, 8 × M16 × 120Rút bùn đáy bể lắng IIVan dao inox/gang (tương đương ORBINOX EX, CMO)
CV-902Van 1 chiều lá lật mặt bích50230D165 / K125, 8 × M16 × 65Đầu đẩy bơm bùn P-902Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
BV-902Van bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Cô lập bơm bùn P-902Wonil (Hàn Quốc)
KV-903Van dao (knife gate) tay quay, ty nổi8051D200 / K160, 8 × M16 × 120Bùn dư về bể chứa bùnVan dao inox/gang (tương đương ORBINOX EX, CMO)
KV-904Van dao (knife gate) tay quay, ty nổi8051D200 / K160, 8 × M16 × 120Bùn tuần hoàn về bể thiếu khíVan dao inox/gang (tương đương ORBINOX EX, CMO)
FJ-902AMối nối mặt bích503D165 / K125, 4 × M16 × 65Mặt bích hút bơm P-902AMặt bích thép mạ kẽm / mặt bích nhựa Bình Minh
FJ-902BMối nối mặt bích503D165 / K125, 4 × M16 × 65Mặt bích hút bơm P-902BMặt bích thép mạ kẽm / mặt bích nhựa Bình Minh
BV-1001AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc6546D185 / K145, 8 × M16 × 110Hút bơm P-1001AWonil (Hàn Quốc)
BV-1001BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc6546D185 / K145, 8 × M16 × 110Hút bơm P-1001BWonil (Hàn Quốc)
CV-1001AVan 1 chiều lá lật mặt bích50230D165 / K125, 8 × M16 × 65Đầu đẩy bơm P-1001AGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
CV-1001BVan 1 chiều lá lật mặt bích50230D165 / K125, 8 × M16 × 65Đầu đẩy bơm P-1001BGang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn)
BV-1002AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Cô lập đầu đẩy P-1001AWonil (Hàn Quốc)
BV-1002BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Cô lập đầu đẩy P-1001BWonil (Hàn Quốc)
BV-1101AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc8046D200 / K160, 8 × M16 × 115Nước vào bồn lọc F-1101AWonil (Hàn Quốc)
BV-1101BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc8046D200 / K160, 8 × M16 × 115Nước vào bồn lọc F-1101BWonil (Hàn Quốc)
BV-1102AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc8046D200 / K160, 8 × M16 × 115Nước ra bồn lọc F-1101AWonil (Hàn Quốc)
BV-1102BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc8046D200 / K160, 8 × M16 × 115Nước ra bồn lọc F-1101BWonil (Hàn Quốc)
FJ-1201AMối nối mặt bích803D200 / K160, 8 × M16 × 70Mặt bích đồng hồ lưu lượng FT-1201 phía vàoMặt bích thép mạ kẽm / mặt bích nhựa Bình Minh
FJ-1201BMối nối mặt bích803D200 / K160, 8 × M16 × 70Mặt bích đồng hồ lưu lượng FT-1201 phía raMặt bích thép mạ kẽm / mặt bích nhựa Bình Minh
BV-1303Van bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Khí khuấy bể chứa bùnWonil (Hàn Quốc)
BV-1301AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Hút bơm trục vít P-1301AWonil (Hàn Quốc)
BV-1301BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Hút bơm trục vít P-1301BWonil (Hàn Quốc)
BV-1302AVan bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Đẩy bơm trục vít P-1301AWonil (Hàn Quốc)
BV-1302BVan bướm wafer tay gạt 10 nấc5043D165 / K125, 4 × M16 × 105Đẩy bơm trục vít P-1301BWonil (Hàn Quốc)

Van bướm Wonil và van 1 chiều lá lật là chủng loại trong bảng thiết bị chính hãng (giá có nguồn); van dao dùng cho tuyến bùn đặc. Khoảng cách giá đỡ ống nhựa theo bảng khoảng cách treo ống, lấy cận dưới vì nước thải 30 °C.

BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG

Khối lượng kết cấu tính từ mô hình.

Bê tông, cốp pha, cốt thép, băng cản nước, màng chống thấm, sơn epoxy và số cọc của từng bể, tính trực tiếp từ kích thước trong mô hình 3D và bản vẽ (chiều dày và cốt thép theo thuyết minh tính toán ở trên: thành 300 – 400, đáy 400 – 450, lót 100; thép đứng mặt chịu kéo vùng chân tường, Ø14a150, ngang Ø12a150, đáy Ø16a150 hai lớp và dải tăng cường; cộng 10 % nối chồng và hao hụt).

Hạng mụcBê tông lót B7.5 (m³)Màng HDPE 1,5 mm (m²)BT bản đáy B25 W8 (m³)BT thành B25 W8 (m³)Cốp pha thành (m²)Cốt thép CB400-V (kg)Băng cản nước PVC W200 (m)Sơn epoxy (m²)Cọc BTCT 300×300 (cây)
01 Hố thu gom & song chắn rác thô2,52410,427,9134,65.80413,669,69
03 Bể điều hòa6,967,526,348,2264,511.36030,4181,120
07 + 08 Bể thiếu khí + hiếu khí (hợp khối)8,279,831,265,1356,714.90641–21
10 Bể khử trùng219,17,313,886,63.08315,253,34
13 Bể chứa bùn2,322,58,626142,75.49716,480,86
06 Bể lắng I (lắng hóa lý)3,130,221,722,5144,93.80616,7–19
09 Bể lắng II (lắng sinh học)3,635,325,721,9140,33.96918,2–19
Tổng cộng28,6278,4131,2225,41.270,348.425151,5384,898

Khối lượng dùng để ước tính sơ bộ, chưa trừ lỗ mở; chiều dài cọc xác định theo khảo sát địa chất và thử tĩnh. Hồ sơ dự toán chính thức lập theo bản vẽ thiết kế được duyệt.

TRÌNH TỰ THI CÔNG

10 bước từ đào móng đến vận hành thử.

Chế độ Thi công trong mô hình dựng lần lượt từng bước: hố đào, cọc, bê tông lót, màng chống thấm, cốt thép, cốp pha, bê tông, thử kín nước, thiết bị và đường ống.

  1. Định vị, đào đất, ép cọc

    Định vị tim trục, đào hố móng có mái dốc theo TCVN 4447:2012; ép cọc BTCT 300 × 300 theo TCVN 9394:2012, nghiệm thu cao độ đầu cọc.

  2. Bê tông lót B7.5

    Đầm chặt nền K ≥ 0,95, đổ bê tông lót dày 100 mm tạo mặt phẳng thi công cốt thép.

  3. Màng chống thấm HDPE

    Trải màng HDPE 1,5 mm chồng mí ≥ 100 mm, bọc quanh đầu cọc.

  4. Cốt thép bản đáy, thép chờ

    Lắp lưới Ø16a150 hai lớp trên con kê 50 mm, ghế Ø12; đặt thép chờ thành và thép neo đầu cọc; nghiệm thu cốt thép trước khi đổ.

  5. Đổ bê tông bản đáy, cổ tường

    Đổ bê tông B25 W8 liên tục, đổ cổ tường cao 150 mm cùng bản đáy, đặt băng cản nước PVC W200 tại mạch ngừng; bảo dưỡng ẩm.

  6. Cốt thép thành, cốp pha

    Lắp thép đứng theo tính toán (mặt chịu kéo Ø22a125 vùng chân tường, còn lại Ø14a150) và thép ngang Ø12a150 hai lớp; dựng cốp pha ván ép phủ phim, sườn thép hộp, ty xuyên tường có tấm chặn nước, cây chống xiên.

  7. Đổ bê tông thành, tháo cốp pha

    Đổ bê tông thành theo lớp ≤ 500 mm, đầm dùi; tháo cốp pha, trám lỗ ty bằng vữa không co ngót, thi công sơn epoxy mặt trong.

  8. Thử kín nước

    Ngâm nước sạch đến mực thiết kế ≥ 24 giờ, theo dõi hao hụt và thấm mặt ngoài theo TCVN 5641:2012 trước khi lấp đất.

  9. Lấp đất, lắp thiết bị

    Lấp đất đầm chặt theo lớp; lắp bơm, máy thổi khí, máy khuấy, cầu gạt, đĩa phân phối khí, bồn hóa chất; xây nhà điều hành.

  10. Đường ống, sàn thao tác, vận hành thử

    Lắp đường ống công nghệ, sàn grating, lan can, cầu thang; chạy thử không tải, có tải, nuôi cấy vi sinh và vận hành ổn định trước khi nghiệm thu.

Phần 5

Điện và điều khiển

Phụ tải, tủ MCC, cáp, PLC – SCADA, vòng điều khiển, liên động.

ĐIỆN ĐỘNG LỰC

Bảng phụ tải, chọn cáp, sụt áp và điện năng.

Dòng làm việc tính theo hiệu suất tối thiểu IE3 (IEC 60034-30-1). Cáp đồng CXV (CADIVI) chọn theo IEC 60364-5-52 Bảng B.52.12 (máng cáp đục lỗ), hiệu chỉnh nhiệt độ 40 °C và hệ số nhóm; chiều dài cáp đo theo tuyến máng cáp trong mô hình 3D. Sơ đồ một sợi: BV-15.

Công suất đặt
69,7 kW (41,3 kW chạy đồng thời)
Công suất biểu kiến
≈ 60 kVA · Ib ≈ 87 A
Bảo vệ tổng
MCCB 3P 125 A · cáp nguồn CXV 4×35
Điện năng
≈ 554 kWh/ngày · 1,11 kWh/m³
Giá điện bình quân
2.110 đ/kWh (QĐ 1279/QĐ-BCT, khung giờ QĐ 963/QĐ-BCT 2026)
Chi phí điện
≈ 1,17 triệu đ/ngày · 2.337 đ/m³
MãPhụ tảiP (kW)SL/chạyIb (A)CB (A)Khởi độngCápIz (A)L (m)ΔU (%)kWh/ngày
P-101A/BBơm chìm hố thu2.22/14,526DOLCXV 4×2,521500,7220,9
SC-102Máy lọc rác tinh trống quay0.371/11,056DOLCXV 4×2,521360,14,2
P-201A/BBơm chìm điều hòa0.752/11,756DOLCXV 4×2,521350,1816,7
OS-201Thiết bị vớt dầu dạng băng0.251/10,786DOLCXV 4×2,521340,073,6
MX-301Máy khuấy keo tụ1.51/13,216DOLCXV 4×2,521260,2633,8
MX-302Máy khuấy tạo bông0.751/11,756VFDCXV 4×2,521230,1217,5
SCR-501Cầu gạt bùn lắng I0.371/11,056DOLCXV 4×2,521270,089,7
MX-601A/BMáy khuấy chìm thiếu khí (Tsurumi MR21NF750)0.752/21,756DOLCXV 4×2,521400,234,9
P-701A/BBơm tuần hoàn nội bộ1.52/13,216DOLCXV 4×2,521470,4733,8
SCR-901Cầu gạt bùn lắng II0.371/11,056DOLCXV 4×2,521510,159,7
P-902A/BBơm bùn tuần hoàn / bùn dư (Ebara DWO 150)1.12/12,426VFDCXV 4×2,521520,3925,1
P-1001A/BBơm cấp lọc áp lực42/17,9510DOLCXV 4×2,521671,7242,9
B-801A/BMáy thổi khí Roots152/127,6632VFDCXV 4×635,4200,79190,5
P-1301A/BBơm trục vít cấp máy ép2.22/14,526DOLCXV 4×2,521450,656,1
FP-1401Trạm thủy lực máy ép bùn2.21/14,526DOLCXV 4×2,521490,72
PU-1402Khuấy pha Polymer cation0.371/11,056DOLCXV 4×2,521500,140,8
DP-1403A/BBơm định lượng Polymer cation (OBL M 155PPSV)0.252/10,786DOLCXV 4×2,521510,110,9
P-1405A/BBơm chìm nước tách bùn0.42/11,136DOLCXV 4×2,521480,150,9
MX-401…403Khuấy bồn pha PAC, NaOH, Polymer0.373/31,056DOLCXV 4×2,521140,042,4
DP-401/403/404Bơm định lượng PAC, Polymer, NaOCl (OBL dòng M)0.256/30,786DOLCXV 4×2,521160,0321,8
DP-402A/BBơm định lượng NaOH (OBL M 23PPSV, biến tần theo pH)0.252/10,786VFDCXV 4×2,521150,035,5
AQM-1201Trạm quan trắc tự động (máy phân tích, điều hòa)1.51/19,6816Nguồn 1 phaCXV 3×2,521663,9633,8
MCC-1601PLC, SCADA, thiết bị đo0.61/13,616Nguồn 1 phaCXV 3×2,52170,1613,6
LT-1Chiếu sáng, ổ cắm, quạt thông gió21/112,0416Ổ cắmCXV 3×2,52170,5522,6

42 mạch trên máng cáp đục lỗ một lớp → hệ số nhóm 0,72 (B.52.17 mục 4), nhiệt độ 40 °C → 0,91 (B.52.14). Sụt áp theo IEC 60364-5-52 Phụ lục G (ρ1 = 0,0225 Ω·mm²/m, λ = 0,08 mΩ/m), giới hạn 5 %. Nguồn: IEC 60364-5-52:2009 – Bảng B.52.12 (dòng cho phép cáp Cu/XLPE nhiều lõi, phương pháp E), B.52.14 (hệ số nhiệt độ), B.52.17 (hệ số nhóm), Phụ lục G (sụt áp) · IEC 60034-30-1:2014 – Cấp hiệu suất động cơ IE3 (4 cực, 50 Hz) · TCVN 9206:2012 – Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng; TCVN 9207:2012 – Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng · Quyết định 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 (biểu giá bán lẻ điện) và Quyết định 963/QĐ-BCT ngày 22/4/2026 (khung giờ cao điểm 17h30 – 22h30, thấp điểm 0h – 6h).

Ngắn mạch, bù công suất, UPS

  1. Dòng ngắn mạch tại tủ MCC-1601

    I_k3 = U/(√3·(Z_MBA + Z_cáp)) ; Z_MBA = U²·u_k/S

    MBA nhà máy 630 kVA, u_k 6 %, cáp cấp 60 m Cu 95 mm² (GIẢ ĐỊNH – lấy theo sơ đồ điện nhà máy)

    I_k3 thanh cái nhà máy ≈ 15,2 kA, tại MCC ≈ 7,8 kA → MCCB tổng I_cu ≥ 15 kA, MCB lộ ra ≥ 10 kA; cuối lộ dài nhất (P-1001A/B, 67 m) I_k ≈ 0,37 kA ≥ 10·I_n aptomat 10 A → cắt tức thời (IEC 60364-5-52)

  2. Hệ số công suất, bù phản kháng

    Q_c = P·(tan φ₁ − tan φ₂)

    P = 48 kW, S = 60 kVA (bảng phụ tải) → cos φ₁ = 0,8, mục tiêu 0,95

    Q_c ≈ 20,2 kVAr → tụ bù 22,5 kVAr tại MCC hoặc dùng chung tủ bù của nhà máy (Thông tư 15/2014/TT-BCT)

  3. UPS cho PLC, SCADA, thiết bị đo

    S_UPS ≥ 1,25·P/0,9 ; t ≥ 30 phút

    P ≈ 0,6 kW (PLC, HMI, bộ chuyển đổi, router, đầu đo)

    UPS online 1 kVA (Santak) lưu điện ≥ 30 phút để ghi dữ liệu và báo động khi mất điện; máy thổi khí khởi động lại tự động có trễ 10 – 30 giây sau khi có điện (IEC 62040)

TỰ ĐỘNG HÓA

15 thiết bị đo, 10 vòng điều khiển, PLC và SCADA.

Mã thiết bị đo theo ISA-5.1. Tín hiệu 4 – 20 mA về PLC tại tủ MCC; mỗi động cơ có chế độ Tay/Tắt/Tự động, bơm A/B luân phiên theo giờ chạy. Sơ đồ I&C: BV-14. 39 động cơ (7 qua biến tần), 15 thiết bị đo. Tổng I/O dự phòng 20 %: 239 điểm → Siemens S7-1500 CPU 1511-1 PN (S7-1200 giới hạn 8 module mở rộng, không đủ) + 4 × SM 521 DI32, 2 × SM 522 DQ32, module AI/AQ; HMI Siemens KTP700 Basic tại tủ, máy tính SCADA tại phòng điều hành.

VòngChức năngĐoĐiều khiểnLogicĐiểm đặtBáo động
L-101Bơm hố thu theo mứcLT-101P-101A/BMức ≥ khởi động → chạy bơm chính; mức ≥ cao → chạy thêm bơm phụ; mức ≤ dừng → tắt. Đảo bơm chính/phụ sau mỗi chu kỳ để mòn đều. Song chắn tinh SC-102 chạy liên động với bơm.Dừng −4,20 · Chạy −3,40 · Chạy bơm 2 −2,60 · Báo tràn −2,20 mLSHH-101 tràn, quá tải, mất pha, bơm không có phản hồi chạy sau 5 s
L-201Bơm điều hòa lưu lượng đềuLT-201, FT-301P-201A/BChạy liên tục 21 m³/h để cấp ổn định cho hóa lý; dừng khi mức bể < 1,0 m (bảo vệ chạy khô); luân phiên 12 giờ.Q = 21 m³/h · dừng 1,0 m · báo cao 4,1 mMức thấp, mức cao, FT-301 lệch > 20 %
L-301Châm PAC và Polymer anion theo lưu lượngFT-301DP-401, DP-403 (tần số nhịp bơm)Lưu lượng bơm định lượng = liều đặt × Q đo / nồng độ dung dịch; tự dừng khi P-201 dừng.PAC 80 mg/L · Polymer 1,5 mg/L (chỉnh theo jar-test)Mức bồn hóa chất thấp, bơm định lượng lỗi
L-302Điều chỉnh pH keo tụpHT-301DP-402 (NaOH)Bộ điều khiển PI trong PLC, đầu ra 4 – 20 mA điều khiển tần số bơm; giới hạn đầu ra 0 – 100 %.pH 7,2 ± 0,2pH < 6,0 hoặc > 8,5 trong 10 phút
L-701Oxy hòa tan – biến tần máy thổi khíDO-701, PT-801B-801A/B (biến tần 30 – 50 Hz)PID: DO thấp → tăng tần số; giới hạn dưới 30 Hz để giữ khuấy trộn và nhiệt độ máy; áp lực ống góp > 55 kPa → giảm tốc và báo động. Máy dự phòng tự khởi động khi máy chính lỗi.DO 2,0 mg/L (dải 1,5 – 2,5)DO < 1,0 mg/L 15 phút, áp lực cao, nhiệt độ khí xả cao, rung
L-601Tuần hoàn nội bộ và thiếu khíORP-601P-701A/B, MX-601A/BTuần hoàn liên tục 250 % Q; ORP > −50 mV kéo dài → giảm tuần hoàn (đang mang oxy sang thiếu khí).ORP −50 … −150 mVORP ngoài dải 30 phút
L-901Bùn tuần hoàn và bùn dưMLSS-701, đồng hồ thời gianP-902A/B (biến tần), van V-902 (bùn dư)Tuần hoàn 75 % Q liên tục; mở van bùn dư theo thời gian để giữ tuổi bùn 15 ngày: Q bùn dư = V·X/(θc·Xr).MLSS 3.000 – 4.000 mg/L · θc = 15 ngàyMLSS ngoài dải, bơm lỗi
L-1001Khử trùngFM-1201, CLT-1001DP-404 (NaOCl)Châm tỷ lệ theo lưu lượng, hiệu chỉnh theo Clo dư (feed-forward + phản hồi).Clo dư 0,3 – 0,5 mg/LClo dư > 0,8 mg/L hoặc < 0,2 mg/L
L-1101Lọc áp lực và rửa ngượcPT-1101A/B (ΔP), đồng hồ thời gianP-1001A/B, van điện bồn lọcRửa ngược khi ΔP > 0,5 bar hoặc mỗi 24 giờ: xả áp → rửa ngược 10 phút → rửa xuôi 3 phút → lọc; nước rửa về bể điều hòa. Hai bồn không rửa cùng lúc.ΔP 0,5 bar · chu kỳ 24 hΔP cao sau rửa (vật liệu lọc bẩn), van không về vị trí
L-1301Ép bùn theo mẻLT-1301, áp lực máy épP-1301A/B, DP-1403, FP-1401Mức bể bùn > 3,0 m → cho phép ép: đóng ép thủy lực → chạy bơm bùn + polymer → dừng khi áp lực 6 bar ổn định 15 phút → xả bánh bùn.Mức cho phép 3,0 m · áp lực ép 6 barMức bùn cao 4,2 m, quá áp
TagĐại lượngDải đoTín hiệuHãng tham khảo
LT-101Mức hố thu (siêu âm)0 – 6 m4 – 20 mAE+H Prosonic, Siemens SITRANS Probe LU
LSHH-101Phao báo tràn hố thuMức rất caoDIPhao cơ có tiếp điểm khô
LT-201Mức bể điều hòa (siêu âm)0 – 5 m4 – 20 mAE+H, Siemens
pHT-201pH bể điều hòa0 – 144 – 20 mAHach, E+H, Yokogawa
FT-301Lưu lượng vào hóa lý (điện từ DN80)0 – 50 m³/h4 – 20 mA + xungE+H Promag, Siemens SITRANS FM
pHT-301pH bồn keo tụ0 – 144 – 20 mAHach, E+H, Yokogawa
ORP-601ORP bể thiếu khí−500 – +500 mV4 – 20 mAHach, E+H
DO-701Oxy hòa tan (quang học)0 – 20 mg/L4 – 20 mAHach LDO, E+H Oxymax, Yokogawa
MLSS-701Nồng độ bùn MLSS0 – 10 g/L4 – 20 mAHach Solitax, E+H Turbimax
PT-801Áp lực ống góp khí0 – 100 kPa4 – 20 mAE+H Cerabar, Siemens SITRANS P
LT-1301Mức bể chứa bùn0 – 5 m4 – 20 mAE+H, Siemens
CLT-1001Clo dư bể khử trùng0 – 5 mg/L4 – 20 mAHach CL17sc, ProMinent DULCOMETER
PT-1101A/BÁp lực vào/ra cụm lọc (ΔP tính trong PLC)0 – 10 bar4 – 20 mASiemens SITRANS P200
FM-1201Lưu lượng xả (điện từ DN100)0 – 60 m³/h4 – 20 mA + ModbusE+H Promag, Siemens
AQM-1201Trạm quan trắc tự độngpH, COD, TSS, nhiệt độ, lưu lượngModbus/DataloggerHach, E+H, Yokogawa, s::can
DI – tín hiệu số vào
122 điểm → thiết kế 147 điểm · chạy, sự cố, chế độ tự động mỗi động cơ; phao; dừng khẩn
DO – tín hiệu số ra
45 điểm → thiết kế 54 điểm · lệnh chạy động cơ, van điện, đèn còi báo động
AI – tương tự vào 4 – 20 mA
20 điểm → thiết kế 24 điểm · cảm biến mức, pH, DO, ORP, MLSS, lưu lượng, áp lực, Clo dư, phản hồi tốc độ
AO – tương tự ra 4 – 20 mA
11 điểm → thiết kế 14 điểm · tốc độ biến tần, lưu lượng bơm định lượng

Liên động an toàn

Màn hình SCADA

Trạm quan trắc tự động, liên tục và truyền số liệu về Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020, Nghị định 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 10/2021/TT-BTNMT (quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc). Thông số và tần suất cụ thể theo giấy phép môi trường của cơ sở.

HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ

Thoát nước mưa 57 L/s, 7 cột đèn, chống sét LPL III,4 cụm tiếp địa.

Nước mưa sạch thu riêng về rãnh có nắp song chắn, không trộn với nước thải công nghệ; chiếu sáng đường nội bộ và sân thao tác; chống sét bằng lưới thu trên mái, dây xuống và mạch vòng tiếp địa liên kết đẳng thế với nối đất an toàn của tủ điện. Mặt bằng và bảng khối lượng ở bản vẽ BV-51.

  1. Cường độ mưa tính toán (TP. Hồ Chí Minh)

    q = A(1 + C·lgP)/(t + b)ⁿ

    A = 11.650, C = 0,58, b = 32, n = 0,95 (TCVN 7957:2008 Phụ lục B); chu kỳ P = 2 năm, thời gian mưa t = 10 phút

    q = 393 L/s·ha

    Tham số mưa lấy theo bảng của tiêu chuẩn; khi có số liệu trạm khí tượng gần nhất thì thay.

  2. Hệ số dòng chảy trung bình

    C_tb = ΣCᵢ·Fᵢ / ΣFᵢ

    Mái nhà 130 m² × 0,95; Sân, đường bê tông 1.429 m² × 0,9; Dải cây xanh 239 m² × 0,15

    F = 1.797 m², C_tb = 0,8

    Mặt nước các bể hở nhận nước mưa trực tiếp, vào dây chuyền xử lý, không tính vào mạng thoát nước mưa.

  3. Lưu lượng nước mưa

    Q = q·C_tb·F

    F = 0,18 ha

    Q = 57 L/s, chia 2 nhánh ≈ 28 L/s/nhánh

  4. Kiểm tra rãnh B300 × H400 nắp song chắn gang

    Q = (1/n)·A·R^(2/3)·i^(1/2), đầy 75 %

    n = 0,013 (bê tông), i = 0,3 %

    Q_rãnh = 82 L/s ≥ 28 L/s, v = 0,91 m/s ≥ 0,6 m/s (tự làm sạch) → đạt

  5. Hố ga thu nước, lắng cặn

    Khoảng cách hố ga ≤ 30 m trên rãnh, tại điểm đổi hướng và điểm xả

    Tổng chiều dài rãnh ≈ 149 m

    7 hố ga có hố lắng cặn sâu 0,3 m, nắp gang chịu tải xe; hố cuối có tấm chắn dầu trước khi xả ra cống chung

  6. Cấp bảo vệ chống sét LPL III

    Phương pháp quả cầu lăn (IEC 62305-3 Bảng 2)

    R = 45 m, ô lưới thu sét 15 × 15 m, khoảng cách dây xuống 15 m

    Nhà điều hành: lưới 3 × 2 dây, 4 dây xuống

    Trạm XLNT ít người, không chứa chất nổ: chọn LPL III.

  7. Nối đất chống sét mỗi dây xuống

    R₁ = ρ/(2πL)·ln(4L/d) ; n = R₁/(R·η)

    ρ = 100 Ω·m (giả định, đo Wenner), cọc thép mạ đồng Ø16 × 2,4 m, η = 0,65

    R₁ = 42,4 Ω → 7 cọc/cụm, R ≈ 9,3 Ω ≤ 10 Ω · 4 cụm nối mạch vòng cáp đồng trần 50 mm² chôn 0,8 m

    Mạch vòng nối đất chống sét liên kết đẳng thế với nối đất an toàn của tủ điện qua hộp kiểm tra (TCVN 9358:2012).

  8. Chiếu sáng ngoài nhà

    N = E·A/(Φ·U·M)

    E = 20 lx (đường nội bộ, sân thao tác – EN 12464-2), A = 1.558 m², đèn LED 100 W 13.000 lm, U = 0,45, M = 0,8

    N = 6,7 → bố trí 7 cột thép mạ kẽm cao 8 m, E_tb ≈ 21 lx ≥ 20 lx · 0,7 kW, bật tắt theo cảm biến quang + hẹn giờ

Căn cứ

Phần 6

An toàn lao động, phòng chống cháy nổ

Mối nguy, rủi ro, hạng nguy hiểm cháy nổ, tính toán an toàn, bảo hộ, kiểm định, ứng cứu theo TCVN, QCVN.

AN TOÀN LAO ĐỘNG

Nhận diện mối nguy, đánh giá rủi ro và biện pháp an toàn của trạm xử lý nước thải.

Rủi ro = Khả năng (1 – 5) × Hậu quả (1 – 5): ≥ 15 cao, 8 – 14 trung bình, < 8 thấp. Biện pháp theo thứ tự ưu tiên: loại bỏ → thiết kế kỹ thuật → quy trình, giấy phép → phương tiện bảo vệ cá nhân. Đây là đánh giá ở giai đoạn thiết kế; đơn vị vận hành lập lại theo Luật An toàn, vệ sinh lao động 84/2015/QH13 trước khi đưa vào sử dụng.

Khu vựcMối nguyNguyên nhânRủi ro ban đầuBiện pháp thiết kế, vận hànhRủi ro còn lạiCăn cứ
Hố thu, bể bùn, bể điều hòaNgạt, nhiễm độc H₂S khi vào bểPhân hủy kỵ khí sinh H₂S, CH₄; thiếu O₂15 · CaoGiấy phép vào không gian hạn chế; đo O₂, H₂S, CH₄ trước và liên tục; thông gió cưỡng bức; người giám sát bên ngoài; tời cứu hộ 3 chân; đầu đo H₂S cố định tại hố thu5 · ThấpQCVN 34:2018/BLĐTBXH, QCVN 03:2019/BYT
Mặt bể hởNgã xuống bể, đuối nướcThiếu lan can, sàn trơn, vệ sinh mặt bể15 · CaoLan can 1.100 + chân chặn 100, sàn grating chống trơn, phao cứu sinh mỗi bể, không làm việc một mình4 · ThấpThông tư 25/2022/TT-BLĐTBXH (chống đuối)
Phòng hóa chấtBỏng hóa chất NaOH 32 %, NaOClRò bồn, bơm định lượng, nạp hóa chất12 · Trung bìnhBờ bao riêng từng bồn ≥ 110 %, vòi rửa mắt – tắm khẩn cấp ≤ 10 giây, kính che mặt, găng, ủng, tạp dề chịu hóa chất, phiếu an toàn hóa chất3 · ThấpQCVN 05A:2020/BCT, ANSI/ISEA Z358.1
Phòng hóa chấtSinh khí clo khi NaOCl gặp PAC (axit)Tràn chung bờ bao, nhầm đường nạp10 · Trung bìnhTách bờ bao NaOCl khỏi PAC, nhãn và màu ống khác nhau, khớp nối nạp khác cỡ, thông gió phòng 12 lần/giờ4 · ThấpQCVN 05A:2020/BCT, QCVN 03:2019/BYT (Clo 1,5/3 mg/m³)
Phòng máy thổi khíTiếng ồn > 85 dBAMáy thổi Roots 15 kW12 · Trung bìnhVỏ cách âm, giảm thanh hút – đẩy, nút tai/chụp tai, biển báo khu vực ồn4 · ThấpQCVN 24:2016/BYT
Bơm chìm, tủ MCCĐiện giậtCáp ngâm nước hỏng cách điện, làm việc khi có điện15 · CaoAptomat chống dòng rò 30 mA cho ổ cắm, bơm di động; nối đất ≤ 4 Ω; cắt điện – khóa thẻ (LOTO) khi sửa5 · ThấpQCVN 01:2020/BCT
Bình lọc áp lựcNổ vỡ bình chịu ápQuá áp khi đóng van, ăn mòn vỏ (thiết kế 3.5 bar)10 · Trung bìnhVan an toàn, đồng hồ áp, đăng ký – kiểm định trước khi sử dụng và định kỳ4 · ThấpQCVN 01:2008/BLĐTBXH (> 0,7 bar)
Nhấc bơm, máy khuấyRơi tải, kẹp tayPalăng, xích nâng hỏng, đứng dưới tải8 · Trung bìnhRay dẫn hướng + xích nâng inox, palăng được kiểm định, không đứng dưới tải3 · ThấpQCVN 7:2012/BLĐTBXH
Trạm, hố bùnCháy nổ khí CH₄ trong không gian kínBùn kỵ khí lâu ngày, tia lửa10 · Trung bìnhKhông để bùn lưu quá 24 h, thông gió, cấm lửa, thiết bị điện phòng nổ trong vùng 1/2 nếu có4 · ThấpIEC 60079-10-1, QCVN 06:2022/BXD
Thi công đào hố sâu 5 mSạt lở, ngã caoKhông gia cố vách, thiếu lan can tạm15 · CaoCừ thép/mái dốc, hạ mực nước ngầm, lan can tạm, dây an toàn toàn thân4 · ThấpQCVN 18:2021/BXD

PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ

Phân hạng nguy hiểm cháy nổ từng khu vực và phương tiện chữa cháy.

Hạng theo QCVN 06:2022/BXD Phụ lục C: A, B (nguy hiểm cháy nổ: khí, hơi, bụi cháy có thể tạo hỗn hợp nổ); C1 – C4 (nguy hiểm cháy theo tải trọng cháy riêng: C1 > 2.200, C2 1.401 – 2.200, C3 181 – 1.400, C4 1 – 180 MJ/m²); D, E. Mọi khu vực đều trang bị bình chữa cháy và dự trữ ≥ 10 % theo TCVN 3890:2023.

Khu vựcTải trọng cháy, chất nguy hiểmHạngPhương tiện, giải pháp
Phòng máy thổi khíDầu bôi trơn ≈ 20 L trên 40 m² → ≈ 20 MJ/m²C4Bình CO₂ 5 kg, bình bột ABC 8 kg
Phòng hóa chất (PAC, NaOH, NaOCl, polymer)Chủ yếu chất không cháy; polymer bột ≈ 50 kg → < 180 MJ/m²C4Bình bột ABC; không để vật liệu cháy trong bờ bao
Phòng tủ điện MCC, PLCCáp PVC, tủ, máy tính ≈ 100 – 150 MJ/m² (ước tính)C4Bình CO₂, đầu báo khói, cửa chống cháy EI 45 nếu giáp phòng khác
Các bể BTCT, sânNước và bê tôngETrụ nước, bình chữa cháy theo khu vực

Tính toán an toàn

  1. Thông gió trước khi vào hố thu (không gian hạn chế)

    t = V/(k·Q)·ln(C₀/Cₜ)

    Hố thu 3 × 3 × 5,1 m = 45,9 m³; quạt di động Q = 1000 m³/h, k = 0,5; H₂S ban đầu 150 mg/m³ (giả định) → 5 mg/m³ (½ TWA)

    t ≈ 19 phút; bể bùn 63 m³: ≈ 26 phút — sau đó đo lại O₂ 19,5 – 23,5 %, H₂S < 10 mg/m³ mới vào [6]

    Thông gió tiếp tục trong suốt thời gian làm việc; có người giám sát và tời cứu hộ.

  2. Ngưỡng cảnh báo đầu đo khí

    Cảnh báo = TWA ; báo động = STEL ; ppm = mg/m³·24,45/M

    H₂S: TWA 10, STEL 15 mg/m³; Clo: 1,5 / 3 mg/m³ (QCVN 03:2019/BYT)

    H₂S cảnh báo 7,2 ppm, báo động 10,8 ppm · Clo cảnh báo 0,52 ppm, báo động 1,03 ppm [4]

  3. Tiếng ồn máy thổi khí

    Lp(r) = Lp(1 m) − 20·lg r

    Lp(1 m) = 88 dBA (giả định theo máy Roots 15 kW không vỏ), vỏ cách âm giảm 15 dB

    Không vỏ: > 85 dBA trong bán kính 1,4 m → bắt buộc vỏ cách âm hoặc chụp tai · Có vỏ: 73 dBA tại 1 m · Ranh giới 20 m: 47 dBA ≤ 55 dBA ban đêm [5]

    Kiểm tra lại bằng đo đạc khi chạy thử; số liệu ồn lấy theo catalogue máy thổi.

  4. Bờ bao bồn hóa chất (tách riêng từng bồn)

    h = 1,1·V_bồn/A_ô

    4 bồn 1 m³, ô bờ bao 1,92 m²/bồn; phương án trước dùng 1 bờ chung cao 0,3 m

    h ≥ 0,57 m → bờ chung 0,3 m KHÔNG đủ; đã sửa trong mô hình: 4 ô riêng, bờ cao 0,6 m ≥ 0,57 m [7]

    NaOCl đặt ô riêng, xa PAC và NaOH; sàn phủ epoxy chịu hóa chất, hố thu riêng.

  5. Nối đất an toàn trạm

    R₁ = ρ/(2πL)·ln(4L/d) ; n = R₁/(R·η)

    ρ = 100 Ω·m (giả định, đo Wenner), cọc thép mạ đồng Ø16 × 2,4 m, hệ số sử dụng η = 0,65

    R₁ = 42,4 Ω/cọc → 17 cọc cho ≤ 4 Ω (an toàn), 7 cọc cho ≤ 10 Ω (chống sét), nối bằng cáp đồng trần 50 mm² chôn 0,8 m [11]

  6. Thiết bị chịu áp lực phải kiểm định

    P_làm việc > 0,7 bar → thuộc QCVN 01:2008/BLĐTBXH

    Bình lọc áp lực thiết kế 3.5 bar; máy thổi khí 0,5 bar

    Bình lọc áp lực: đăng ký, kiểm định lần đầu và định kỳ, van an toàn đặt ≤ áp suất thiết kế · Đường ống khí máy thổi (0,5 bar) không thuộc phạm vi [9]

BẢO HỘ, KIỂM ĐỊNH, ỨNG CỨU

Phương tiện bảo vệ cá nhân, thiết bị phải kiểm định và xử lý sự cố.

Công việcPhương tiện bảo vệ cá nhân (Thông tư 25/2022/TT-BLĐTBXH)
Vận hành chungMũ, quần áo bảo hộ, giày ủng chống trơn, găng vải bạt, áo phao khi làm việc trên mặt bể
Pha, nạp hóa chấtKính che kín/tấm che mặt, găng cao su nitrile dài, tạp dề PVC, ủng cao su, khẩu trang lọc hơi axit – clo
Vào hố thu, bể bùnMáy đo khí 4 chỉ tiêu cá nhân, mặt nạ dưỡng khí (SCBA) hoặc cấp khí, dây an toàn toàn thân + tời cứu hộ, đèn phòng nổ
Phòng máy thổi khíNút tai hoặc chụp tai (≥ 20 dB)
Sửa chữa điệnGăng, ủng cách điện, bút thử điện, bộ khóa thẻ LOTO

Thiết bị phải kiểm định, kiểm tra định kỳ

Ứng cứu khẩn cấp

  1. Người bị ngất trong hố, bể: KHÔNG xuống cứu khi chưa có mặt nạ cấp khí; kéo bằng tời cứu hộ, gọi 115, sơ cứu ngoài vùng khí độc.
  2. Tràn hóa chất: cô lập khu vực, đóng van nạp, thu gom trong bờ bao, rửa người bị dính bằng vòi tắm khẩn cấp ≥ 15 phút.
  3. Rò khí clo (NaOCl gặp axit): sơ tán ngược gió, thông gió, xử lý bằng dung dịch kiềm loãng; chỉ người có mặt nạ vào khu vực.
  4. Cháy tủ điện: cắt điện tổng, dùng bình CO₂, không dùng nước; gọi 114.
  5. Mất điện kéo dài: bể sinh học thiếu khí, ưu tiên cấp điện máy thổi khí khi có lại điện; không vào bể.

Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng

  1. Luật ATVSLĐ 84/2015/QH13 – Luật An toàn, vệ sinh lao động: Nghĩa vụ đánh giá rủi ro, huấn luyện, trang cấp bảo hộ, kiểm định, ứng cứu khẩn cấp (cả hai công trình)
  2. QCVN 06:2022/BXD (Sửa đổi 1:2023) – An toàn cháy cho nhà và công trình: Phân hạng nguy hiểm cháy nổ (Phụ lục C), bậc chịu lửa, thoát nạn, ngăn cháy (văn bản)
  3. TCVN 3890:2023 – Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, bố trí: Bình chữa cháy mọi khu vực, dự trữ ≥ 10 %, báo cháy, chữa cháy tự động (văn bản)
  4. QCVN 03:2019/BYT – Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc: CO 20/40, H₂S 10/15, Clo 1,5/3, NH₃ 17/25, HCl 5/7,5, SO₂ 5/10, NO₂ 5/10 mg/m³ (TWA/STEL) (văn bản)
  5. QCVN 24:2016/BYT – Tiếng ồn – Mức tiếp xúc cho phép tại nơi làm việc: 85 dBA trong 8 giờ, 88 dBA 4 giờ, 91 dBA 2 giờ; vượt phải có phương tiện chống ồn (văn bản)
  6. QCVN 34:2018/BLĐTBXH – An toàn lao động khi làm việc trong không gian hạn chế: Giấy phép vào, đo khí, thông gió, người giám sát, cứu hộ (hố bơm, bể bùn, buồng đốt, lọc túi, hầm rác) (văn bản)
  7. QCVN 05A:2020/BCT (Sửa đổi 1:2024) – An toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm: Khu chứa có bờ bao/hệ thu gom ≥ 110 % lượng chứa, phân khu hóa chất kỵ nhau, phiếu an toàn hóa chất (văn bản)
  8. Thông tư 25/2022/TT-BLĐTBXH – Chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động: Danh mục PTBVCN theo nghề: đầu, mắt – mặt, tai, hô hấp, tay, chân, thân, chống ngã cao, chống điện, chống đuối (văn bản)
  9. QCVN 01:2008/BLĐTBXH – An toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực: Bình khí nén, bình lọc áp lực, bình tích áp có áp suất làm việc > 0,7 bar: đăng ký, kiểm định (văn bản)
  10. QCVN 7:2012/BLĐTBXH – An toàn lao động đối với thiết bị nâng: Cầu trục gầu ngoạm, palăng kéo bơm: kiểm định, giới hạn tải, chống va
  11. QCVN 01:2020/BCT – An toàn điện: Cắt điện – khóa thẻ (LOTO), khoảng cách an toàn, làm việc có phiếu công tác
  12. TCVN 9385:2012 – Chống sét cho công trình xây dựng: Kim thu sét ống khói, nhà xưởng; điện trở nối đất chống sét
  13. QCVN 18:2021/BXD – An toàn trong thi công xây dựng: Đào hố sâu, làm việc trên cao, cẩu lắp, giàn giáo, xây lò trong giai đoạn thi công (văn bản)
  14. QCVN 26:2010/BTNMT – Tiếng ồn môi trường: Khu vực thông thường: 70 dBA (6 – 21 h), 55 dBA (21 – 6 h) tại ranh giới
  15. NFPA 86 · EN 14491 · IEC 60079-10-1 · ANSI/ISEA Z358.1 – Tiêu chuẩn quốc tế tham chiếu: Quét buồng đốt trước đánh lửa; van xả nổ bụi; phân vùng nguy hiểm nổ; vòi rửa mắt – tắm khẩn cấp ≤ 10 giây
Phần 7

Thiết bị, vật tư và chi phí

Danh mục thiết bị, sản phẩm chính hãng, nhà cung cấp, hóa chất, khái toán.

DANH MỤC THIẾT BỊ

53 mã thiết bị, có thiết bị dự phòng.

MãThiết bịThông sốHãng · ModelHạng mụcChế độ
SC-101Song chắn rác thôInox 304, khe 10 mm, nghiêng 60°–01Chạy
P-101ABơm chìm hố thu42 m³/h, TDH = 11,0 m, 2,2 kW (Tsurumi 100B42.2 hoặc tương đương), khớp nối tự độngTsurumi 100B42.201Chạy
P-101BBơm chìm hố thu42 m³/h, TDH = 11,0 m, 2,2 kWTsurumi 100B42.201Dự phòng
LT-101Cảm biến mức siêu âm0 – 6 m, điều khiển bơm 3 cấpSiemens SITRANS Probe LU24001Chạy
SC-102Máy lọc rác tinh trống quayKhe 1 mm, ≥ 45 m³/h, 0,37 kWAro Việt Nam (hoặc tương đương) Cỡ ≥ 50 m³/h02Chạy
TK-901Thùng chứa rác240 L, nắp kín, thu gom hằng ngày–02Chạy
AD-201Phân phối khí thô bể điều hòaInox 304, lỗ Ø5, ≈ 2 m³/phút–03Chạy
OS-201Thiết bị vớt dầu dạng băngBăng oleophilic, 0,25 kW, vớt dầu nổi ≈ 50 – 90 % dầu tự do, thùng chứa dầu 60 LAbanaki hoặc tương đương Băng rộng 100 mm, 0,25 kW03Chạy
P-201ABơm chìm điều hòa21 m³/h, TDH = 5,2 m, 0,75 kW (Tsurumi 50B2.75H hoặc tương đương)Tsurumi 50B2.75H03Chạy
P-201BBơm chìm điều hòa21 m³/h, TDH = 5,2 m, 0,75 kWTsurumi 50B2.75H03Dự phòng
LT-201Cảm biến mức + pH onlineTín hiệu 4 – 20 mA về PLCSiemens SITRANS Probe LU24003Chạy
MX-301Máy khuấy keo tụ1,5 kW, 80 – 120 v/ph, cánh inoxTeco Hộp số trục ngang 1,5 kW04Chạy
MX-302Máy khuấy tạo bông0,75 kW, 15 – 30 v/phTeco Hộp số 0,75 kW05Chạy
SCR-501Cầu gạt bùn lắng ITruyền động trung tâm 0,37 kW–06Chạy
MX-601AMáy khuấy chìm thiếu khí0,75 kW, cánh inox, Tsurumi MR21NF750Tsurumi MR21NF75007Chạy
MX-601BMáy khuấy chìm thiếu khí0,75 kW (cùng chạy)Tsurumi MR21NF75007Chạy
AD-701Đĩa phân phối khí bọt mịn77 đĩa EPDM Ø270, 7 nhánh DN50SSI Aeration AFD27008Chạy
P-701ABơm tuần hoàn nội bộ52 m³/h (R = 250 %), TDH = 1,4 m, 1,5 kW (Tsurumi 80B21.5 hoặc tương đương)Tsurumi 80B21.508Chạy
P-701BBơm tuần hoàn nội bộ52 m³/h, TDH = 1,4 m, 1,5 kWTsurumi 80B21.508Dự phòng
DO-701Đầu đo oxy hòa tanQuang học, điều khiển biến tần B-801Hach LDO sc Model 2 (9020000)08Chạy
SCR-901Cầu gạt bùn lắng IITruyền động trung tâm 0,37 kW–09Chạy
P-902ABơm bùn tuần hoàn / bùn dư16 m³/h (75 % Q), H = 6 m, 0,75 kW, biến tầnEbara DWO 15009Chạy
P-902BBơm bùn tuần hoàn / bùn dư16 m³/h, H = 6 m, 0,75 kW, biến tầnEbara DWO 15009Dự phòng
P-1001ABơm cấp lọc áp lực42 m³/h, H = 15 m (TDH tính 10,1 m khi lọc bẩn), 4 kWEbara 3D 50-125/4.010Chạy
P-1001BBơm cấp lọc áp lực42 m³/h, H = 15 m, 4 kWEbara 3D 50-125/4.010Dự phòng
F-1101ABồn lọc áp lựcØ1600, cát thạch anh + than hoạt tínhTrong nước 0,8 – 1,2 mm11Chạy
F-1101BBồn lọc áp lựcØ1600 (lọc song song, luân phiên rửa ngược)Trong nước 0,8 – 1,2 mm11Chạy
FM-1201Đồng hồ lưu lượng điện từDN100, truyền dữ liệuHach / s::can / Yokogawa Theo cấu hình giấy phép12Chạy
AQM-1201Trạm quan trắc tự độngpH, COD, TSS, nhiệt độ, lưu lượngHach / s::can / Yokogawa Theo cấu hình giấy phép12Chạy
AD-1301Phân phối khí bể bùnInox 304, sục gián đoạn–13Chạy
TV-1301Van ống lồng thu nước trongDN100, hồi lưu về bể điều hòa–13Chạy
P-1301ABơm trục vít cấp máy ép5 m³/h, 6 bar, 2,2 kWDAITO Pumps G30-113Chạy
P-1301BBơm trục vít cấp máy ép5 m³/h, 6 bar, 2,2 kWDAITO Pumps G30-113Dự phòng
FP-1401Máy ép bùn khung bản630 × 630, 30 tấm, thủy lực, độ ẩm bánh 70 – 80 %Sản xuất trong nước (tấm lọc PP nhập) 630 × 630, 30 tấm14Chạy
PU-1402Bộ pha Polymer cation2 ngăn × 500 L, khuấy 0,37 kWTân Á Đại Thành · motor giảm tốc Bồn đứng 1.000 L (chia 2 ngăn)14Chạy
DP-1403ABơm định lượng Polymer cation0 – 300 L/hOBL M 155PPSV14Chạy
DP-1403BBơm định lượng Polymer cation0 – 300 L/hOBL M 155PPSV14Dự phòng
SB-1404Thùng chứa bánh bùn3 m³, xe ben, có nắp che mưa–14Chạy
SU-1405Hố thu nước tách bùn1,0 × 1,0 × 1,2 m, có rãnh thu–14Chạy
P-1405ABơm chìm hồi lưu nước tách bùn5 m³/h, TDH = 7,0 m, 0,4 kW (Tsurumi 50U2.4 hoặc tương đương)Tsurumi 50U2.414Chạy
P-1405BBơm chìm hồi lưu nước tách bùn5 m³/h, TDH = 7,0 m, 0,4 kWTsurumi 50U2.414Dự phòng
WS-1501Kho chất thải nguy hạiNgăn CTNH + ngăn chất thải rắn thông thường–16Chạy
B-801AMáy thổi khí Roots9 m³/phút, 50 kPa, 15 kW, biến tầnLongtech LT-10015Chạy
B-801BMáy thổi khí Roots9 m³/phút, 50 kPa, 15 kWLongtech LT-10015Dự phòng
TK-401Bồn PACPE 1 m³, khuấy 0,37 kW–15Chạy
TK-402Bồn NaOHPE 1 m³–15Chạy
TK-403Bồn Polymer anionPE 1 m³, khuấy chậm–15Chạy
TK-404Bồn NaOClPE 1 m³–15Chạy
DP-401A/BBơm định lượng PAC0 – 60 L/h, 1 chạy 1 dự phòngOBL M 50PPSV15Chạy + dự phòng
DP-402A/BBơm định lượng NaOH0 – 30 L/h, theo pHOBL M 23PPSV15Chạy + dự phòng
DP-403A/BBơm định lượng Polymer anion0 – 100 L/h (dung dịch 0,1 %, q max ≈ 63 L/h)OBL M 101PPSV15Chạy + dự phòng
DP-404A/BBơm định lượng NaOCl0 – 15 L/h, theo lưu lượngOBL M 11PPSV15Chạy + dự phòng
MCC-1601Tủ điện MCC, PLC, SCADABiến tần máy thổi khí, chế độ tay/tự độngLS Electric ABN203c 125A15Chạy

THIẾT BỊ, VẬT TƯ CHÍNH HÃNG

Model thật, thông số catalogue, giá có nguồn.

Mỗi thiết bị được chọn từ sản phẩm đang bán trên thị trường Việt Nam và đối chiếu với kết quả tính toán ở trên (điểm làm việc bơm, lưu lượng khí, công suất bơm định lượng, số kênh PLC). Đơn giá chưa VAT, tra cứu 2025 – 2026, có đường dẫn nguồn; thiết bị niêm yết bằng USD quy đổi theo Tỷ giá bán USD Vietcombank 29/9/2026: 26.170 đ và chưa gồm thuế nhập khẩu, vận chuyển. Dòng ghi Ước tính là hạng mục chưa có giá công bố, cần báo giá. Bản vẽ: BV-18 (bảng thiết bị), BV-19 (bố trí tủ điện).

Tổng thiết bị, vật tư
4,23 tỷ đ · 70 hạng mục
Có nguồn giá tra cứu
86 % giá trị
Sản xuất, gia công trong nước
16 % giá trị · 16 hạng mục
Bơm260 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
P-101A/BBơm chìm hố thuTsurumi
100B42.2
Nhật Bản2,2 kW · 380 V · họng 100 · Qmax 1,5 m³/ph · Hmax 16 m · cánh hở chống tắcĐiểm làm việc 48,5 m³/h @ 11,3 m ≥ TDH 11,0 m2 cái23.804.000Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026)
P-101A/BKhớp nối nhanh (auto coupling)Tsurumi
TOS3-80-100
Nhật BảnChân đế, ngàm trên/dưới, bulông; dùng cho 100B42.2–2 bộ2.783.000Khớp nối nhanh Tsurumi TOS3-80-100: 2.783.000 đ (2026)
P-201A/BBơm chìm điều hòaTsurumi
50B2.75H
Nhật Bản0,75 kW · 380 V · họng 50 · Qmax 0,45 m³/ph · Hmax 15 m21,8 m³/h @ 5,2 m ≥ TDH 5,2 m2 cái13.805.000Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026)
P-701A/BBơm tuần hoàn nội bộTsurumi
80B21.5
Nhật Bản1,5 kW · 380 V · họng 80 · Qmax 1,0 m³/ph · Hmax 16,9 m57 m³/h (R ≈ 275 %) — van tiết lưu chỉnh về 52 m³/h2 cái19.260.000Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026)
P-1405A/BBơm nước tách bùnTsurumi
50U2.4
Nhật Bản0,4 kW · 380 V · họng 50 · Qmax 0,27 m³/ph · Hmax 11 m8,5 m³/h @ 8 m ≥ TDH 7,0 m2 cái10.120.000Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026)
P-201, P-701, P-1405Khớp nối nhanh, thanh dẫn hướng inox, xích kéoTsurumi
TOS cỡ 50/80
Nhật BảnTheo cỡ họng bơmGiá tham chiếu TOS3-80-1006 bộ2.783.000Ước tính
P-902A/BBơm bùn tuần hoàn / bùn dư (ly tâm cánh hở)Ebara
DWO 150
Ý1,1 kW · 380 V · đầu bơm, cánh, trục inox 304 · Q 6 – 33 m³/h · H 9,5 – 5,1 m · họng 62,5Biến tần đặt 16 m³/h (75 % Q); TDH 1,5 m nằm trong vùng làm việc2 cái12.700.000Ebara DWO 150 (1,1 kW, 3 pha): 12.700.000 đ (2026)
P-1001A/BBơm cấp lọc áp lực (ly tâm trục ngang)Ebara
3D 50-125/4.0
Ý4 kW · 380 V · Q 24 – 72 m³/h · H 26 – 15 m · thân gang, cánh inoxH ≈ 23 m tại 42 m³/h > TDH 10,1 m — van cổng đầu đẩy chỉnh lưu lượng, dự trữ cho rửa ngược2 cái22.290.000Ebara 3D 50-125/4.0: 18,8 – 22,29 triệu đ (2026)
P-1301A/BBơm trục vít cấp máy ép bùnDAITO Pumps
G30-1
Lắp ráp trong nước2,2 kW, 6 cực · 5 m³/h · 6 bar · DN40 · vỏ gang, trục vít thép hợp kimÁp lực 6 bar = áp lực ép cuối mẻ2 bộ16.800.000Bơm trục vít G30-1, 5 m³/h, 6 bar, 2,2 kW: 16.800.000 đ (03/2026)
Cấp khí132 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
B-801A/BMáy thổi khí Roots 3 cánhLongtech
LT-100
Đài Loan15 kW · DN100 · Q 2,74 – 13,36 m³/ph · áp 0 – 8 mH₂O · bộ giảm âm, bệ, dây đaiCần 9,26 m³/ph @ ≈ 4,6 mH₂O — trong dải máy2 bộ48.300.000Longtech LT-100 15 kW: 48.300.000 đ (2026)
B-801A/BVan an toàn, van 1 chiều DN100, khớp mềm, đồng hồ áp——Mỗi máy 1 bộ–2 bộ3.500.000Ước tính
AD-701Đĩa phân phối khí bọt mịn EPDM 9"SSI Aeration
AFD270
MỹØ270 · màng EPDM · ren 3/4"5,3 m³/h·đĩa trong dải 2 – 877 cái373.000Đĩa SSI AFD270: 373.000 đ/cái (2026)
Khuấy trộn108 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
MX-601A/BMáy khuấy chìm thiếu khíTsurumi
MR21NF750
Nhật Bản0,75 kW · cánh 3 lá inox · thanh dẫn hướng, cần nângMật độ khuấy 2 × 0,75 kW / 80 m³ = 18,8 W/m³ (đổi từ 2 × 1,5 kW = 37 W/m³ thừa công suất)2 cái23.000.000Tsurumi MR21NF750 (0,75 kW): 23.000.000 đ (2024)
MX-301Motor giảm tốc máy khuấy keo tụTeco
Hộp số trục ngang 1,5 kW
Đài Loan1,5 kW · 3 pha–1 cái6.790.000Motor giảm tốc Teco 1,5 kW: 6.790.000 đ (2025 – 2026)
MX-302Motor giảm tốc máy khuấy tạo bôngTeco
Hộp số 0,75 kW
Đài Loan0,75 kW · 3 pha · biến tần–1 cái5.500.000Ước tính
MX-301/302Trục, cánh khuấy inox 304Gia công trong nướcViệt Nam≈ 45 kg inox 304–45 kg88.500Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026)
TK-04, TK-05Bồn keo tụ Ø1,4 × 2,0 m + tạo bông Ø2,0 × 2,3 m, thân SS400 5 mm, đáy 6 mmGia công trong nướcViệt Nam≈ 1.095 kg thép tấm–1.095 kg29.000Thép tấm SS400 6 mm: 13,6 – 16,5 nghìn đ/kg (09/2026)
TK-04, TK-05Sơn epoxy trong, ngoài bồnJotun / KOVAViệt Nam≈ 56 m²–56 m²255.000Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026)
Gạt bùn111 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
SCR-501/901Motor giảm tốc cầu gạt bùnSumitomo
Cyclo 0,4 kW tỷ số lớn
Nhật Bản0,4 kW · tốc độ cánh 0,03 – 0,05 v/phGiá chọn trong dải 5,5 – 21,1 triệu2 cái15.000.000Motor gạt bùn Sumitomo: 5,5 – 21,1 triệu đ (10/2026)
SCR-501/901Cầu công tác, khung cánh gạt thép mạ kẽm nhúng nóngGia công trong nướcViệt Nam≈ 2 × 650 kg–1.300 kg40.500Thép hình I 14.500, U/V 12.500 đ/kg (09/2026)
SCR-501/901Ống trung tâm, máng răng cưa, lưỡi gạt inox 304Gia công trong nướcViệt Nam≈ 2 × 160 kg–320 kg88.500Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026)
Tách rác158 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
SC-102Máy lọc rác tinh trống quay inox 304, khe 1 mmAro Việt Nam (hoặc tương đương)
Cỡ ≥ 50 m³/h
Việt NamBảng giá chỉ có đến 500 m³/ngđ (65 triệu); cần cỡ ≥ 1.200 m³/ngđ theo bơm P-101Lưu lượng bơm 48,5 m³/h1 bộ110.000.000Ước tính
OS-201Thiết bị vớt dầu dạng băng (oleophilic belt skimmer)Abanaki hoặc tương đương
Băng rộng 100 mm, 0,25 kW
Mỹ / tương đươngVớt 4 – 40 L dầu/h tùy độ nhớt; thùng chứa dầu 60 LHạ dầu khoáng 20 → 10 mg/L trước hóa lý để đầu ra ≤ 1,0 mg/L1 bộ45.000.000Ước tính
SC-101Song chắn rác thô inox 304, khe 10 mmGia công trong nướcViệt Nam≈ 35 kg–35 kg88.500Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026)
Lọc áp lực205 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
F-1101A/BVỏ bồn lọc Ø1600 × 2400 thép SS400 6 mm, chân đỡ, mặt bíchGia công trong nướcViệt Nam≈ 2 × 1.000 kg; áp thiết kế 3,5 bar (t yêu cầu 5,2 mm theo ASME VIII-1), thử thủy lực 4,6 bar–2.000 kg29.000Thép tấm SS400 6 mm: 13,6 – 16,5 nghìn đ/kg (09/2026)
F-1101A/BSơn epoxy trong lòng bồn lọcJotunViệt Nam2 × 16,7 m²–33,4 m²255.000Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026)
F-1101A/BCát thạch anh 0,6 mTrong nước
0,8 – 1,2 mm
Việt Nam2 × 1.800 kg–3.600 kg17.000Cát thạch anh lọc nước 14 – 20 nghìn đ/kg (2026)
F-1101A/BThan hoạt tính gáo dừa 0,4 mTrà Bắc
TB2
Việt Nam2 × 390 kg–780 kg27.000Than gáo dừa Trà Bắc TB2, bao 25 kg: 23 – 27 nghìn đ/kg (2026)
F-1101A/BSỏi đỡ 0,2 m, chụp lọc, cụm van điện bồn lọc——2 bộ–2 bộ28.000.000Ước tính
Xử lý bùn204 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
FP-1401Máy ép bùn khung bản thủy lựcSản xuất trong nước (tấm lọc PP nhập)
630 × 630, 30 tấm
Việt NamDiện tích lọc ≈ 20 m² · thể tích buồng ≈ 270 LBùn 5,4 m³/ngđ ở 2,5 % → 2 – 3 mẻ/tuần1 bộ200.000.000Máy ép khung bản 630, 20 – 40 tấm: 150 – 250 triệu đ (2025 – 2026)
PU-1402Bồn pha Polymer cation 1.000 L + motor khuấy 0,37 kWTân Á Đại Thành · motor giảm tốc
Bồn đứng 1.000 L (chia 2 ngăn)
Việt Nam / Đài Loan1 bồn + 1 motor–1 bộ3.900.000Bồn nhựa Đại Thành 1000 L đứng: 2.350.000 đ (2026)
Hóa chất121 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
TK-401…404Bồn nhựa PE 1.000 L đứngTân Á Đại Thành
Gold 1000 L
Việt NamPAC, NaOH, Polymer anion, NaOCl–4 bồn2.350.000Bồn nhựa Đại Thành 1000 L đứng: 2.350.000 đ (2026)
TK-401…403Motor giảm tốc khuấy bồn hóa chất 0,37 kWMotor giảm tốc
WPDO 60
Đài Loan / TQ0,37 kW + trục cánh inox–3 bộ1.550.000Motor giảm tốc 0,37 kW (WPDO 60): từ 1.550.000 đ (2026)
DP-401A/BBơm định lượng PACOBL
M 50PPSV
Ý50 L/h · 10 bar · 0,25 kW 380 V · đầu PP, màng PTFEq max 31,8 L/h = 64 % công suất2 cái10.560.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
DP-402A/BBơm định lượng NaOHOBL
M 23PPSV
Ý23 L/h · 12 bar · 0,25 kW · biến tần theo pH · bơm xút 32 % không phaq max 10,8 L/h xút 32 % = 47 %2 cái10.460.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
DP-403A/BBơm định lượng Polymer anionOBL
M 101PPSV
Ý101 L/h · 10 bar · 0,25 kWq max 62,6 L/h = 62 %2 cái10.900.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
DP-404A/BBơm định lượng NaOCl (pha loãng 5 %)OBL
M 11PPSV
Ý11 L/h · 12 bar · 0,25 kWq max 2,9 L/h = 26 %2 cái10.460.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
DP-1403A/BBơm định lượng Polymer cationOBL
M 155PPSV
Ý155 L/h · 10 bar · 0,25 kWq 112 L/h (dung dịch 0,2 %) = 72 %2 cái10.910.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
Van103 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
Tuyến D140/D160Van bướm gang tay gạt DN125 – DN150Wonil
Gang, đĩa inox
Hàn QuốcPN10–16–4 cái2.390.000Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026)
P-101, P-1001, lọc, khíVan bướm gang tay gạt DN100Wonil
Gang, đĩa inox
Hàn QuốcPN10–16–16 cái1.790.000Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026)
P-201, P-902, bùnVan bướm gang tay gạt DN80Wonil
Gang, đĩa inox
Hàn QuốcPN10–16–8 cái1.390.000Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026)
Nhánh khí, nước tách bùnVan bướm gang tay gạt DN50 – DN65Wonil
Gang, đĩa inox
Hàn QuốcPN10–16–12 cái1.092.000Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026)
Đầu đẩy bơmVan 1 chiều lá lật gang mặt bích DN80 – DN100Gang mặt bích
Lá lật
Trung Quốc14 bơm + 2 máy thổi khí–16 cái900.000Van 1 chiều gang lá lật DN80 700 nghìn, DN100 900 nghìn đ (2026)
Tuyến bùn, TV-1301Van dao (knife gate) DN80, van ống lồng DN100——4 van dao + 1 van ống lồng–1 trọn gói26.000.000Ước tính
Tủ điện – PLC481 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
MCC-1601Vỏ tủ 1800 × 800 × 450, tôn 1,5 mm sơn tĩnh điệnSản xuất trong nướcViệt Nam4 khoang: tổng, động lực, biến tần, PLC–4 vỏ4.200.000Vỏ tủ điện 1800 × 800 × 450, tôn 1,5 mm sơn tĩnh điện: 4.200.000 đ (2026)
MCC-1601MCCB tổng 3P 125 ALS Electric
ABN203c 125A
Hàn Quốc30 kA–1 cái2.860.000MCCB LS ABN203c 125A: 2.860.000 đ (2026)
MCC-1601CB bảo vệ động cơ (từ nhiệt)Schneider
GV2ME (dải theo Ib)
Pháp / Indonesia1 cái/động cơ–39 cái945.600CB bảo vệ động cơ Schneider GV2ME: ≈ 945.600 đ (2026)
MCC-1601Khởi động từLS Electric
MC-9b
Hàn Quốc1 cái/động cơ khởi động trực tiếp–32 cái460.000Khởi động từ LS MC-9b: 460.000 đ (2026)
B-801A/BBiến tần máy thổi khíSchneider
ATV320D15N4B
Pháp / TQ15 kW · 380 V–2 cái15.890.000Schneider ATV320D15N4B 15 kW: 15.890.000 đ (2026)
P-902A/BBiến tần bơm bùn tuần hoànSchneider
ATV320U15N4B
Pháp / TQ1,5 kW (bơm 1,1 kW)–2 cái6.925.000Schneider ATV320U15N4B 1,5 kW: 5,46 – 9,77 triệu đ (2026)
MX-302, DP-402A/BBiến tần khuấy tạo bông, bơm NaOHSchneider
ATV320U07N4B
Pháp / TQ0,75 kW–3 cái6.825.000Schneider ATV320U07N4B 0,75 kW: 6.825.000 đ (2026)
PLC-1601CPU PLCSiemens
S7-1500 CPU 1511-1 PN (6ES7511-1AK02-0AB0)
ĐứcPROFINET, Modbus TCP với SCADA–1 cái13.741.000Siemens CPU 1511-1 PN 6ES7511-1AK02-0AB0: 13.741.000 đ (2026)
PLC-1601Module ra số 32 kênhSiemens
SM 522 DQ32 (6ES7522-1BL01-0AB0)
Đức41 DO dự phòng 20 %–2 cái8.608.000Siemens SM 522 DQ32 6ES7522-1BL01-0AB0: 8.608.000 đ (2026)
PLC-1601Module vào số 32 kênhSiemens
SM 521 DI32 (6ES7521-1BL00-0AB0)
Đức107 DI–4 cái5.580.000Siemens SM 521 DI32 6ES7521-1BL00-0AB0: 5.580.000 đ (10/2026)
PLC-1601Module vào/ra tương tự, nguồn, đầu nốiSiemens
SM 531 AI8, SM 532 AQ4, PM 70W
Đức22 AI, 11 AO–1 bộ60.000.000Ước tính
MCC-1601Màn hình HMI 7"Siemens
KTP700 Basic (6AV2123-2GB03-0AX0)
ĐứcPROFINET–1 cái8.650.000Siemens KTP700 Basic 6AV2123-2GB03-0AX0: 8.650.000 đ (2026)
MCC-1601UPS online cho PLC, SCADASantak
C1KS LCD 1 kVA
Trung QuốcLưu điện ≥ 30 phút với tải PLC–1 cái6.500.000UPS Santak C1KS LCD online 1 kVA: 6.500.000 đ (2026)
MCC-1601Thanh cái đồng, đèn báo, công tắc H-O-A, relay, cầu đấu, đồng hồ, SPD, nhân công lắp tủ——4 khoang–1 trọn gói95.000.000Ước tính
SCADAMáy tính SCADA, bản quyền phần mềm, lập trình, chạy thử——1 trạm vận hành–1 trọn gói120.000.000Ước tính
Thiết bị đo2.348 triệu đ
MãThiết bịHãng · ModelXuất xứThông số catalogueKiểm tra theo tính toánSLĐơn giá (đ)Nguồn giá
DO-701Cảm biến oxy hòa tan quang họcHach
LDO sc Model 2 (9020000)
Mỹ0 – 20 mg/L, không cần hiệu chuẩn suốt đời nắp cảm biến–1 cái92.327.760
3.528 USD
Hach LDO sc Model 2 (9020000): 3.528 USD (2026)
MLSS-701Cảm biến nồng độ bùnHach
Solitax t-line sc
Đức0,001 – 50 g/L, gạt tự làm sạch–1 cái166.833.750
6.375 USD
Hach Solitax t-line sc: 6.375 USD (2026)
pHT-201, pHT-301Cảm biến pH sốHach
pHD sc DPD1R1
Mỹ0 – 14 pH, điện cực vi sai–2 cái40.589.670
1.551 USD
Hach pHD sc DPD1R1: 1.551 USD (2026)
ORP-601Cảm biến ORP sốHach
pHD sc ORP
Mỹ−1.500 … +1.500 mVGiá tham chiếu pHD sc DPD1R11 cái40.589.670
1.551 USD
Ước tính
DO/MLSS, pH, ORPBộ điều khiển 2 kênhHach
SC4500
Mỹ2 đầu vào số, 5 × 4 – 20 mA, Modbus–3 cái93.426.900
3.570 USD
Hach SC4500, 2 đầu vào số: 3.570 USD (2026)
CLT-1001Máy phân tích Clo dư so màuHach
CL17sc (8572800)
Mỹ0 – 10 mg/L, chu kỳ 2,5 phút–1 cái99.419.830
3.799 USD
Hach CL17sc (8572800): 3.799 USD (2026)
LT-101, LT-201, LT-1301Cảm biến mức siêu âmSiemens
SITRANS Probe LU240
Canada0 – 8 m (tùy đầu dò), 4 – 20 mA HART–3 cái21.380.890
817 USD
Siemens SITRANS Probe LU240: từ 817 USD (2026)
PT-801, PT-1101A/BCảm biến áp suất (ΔP lọc = PT-1101A − PT-1101B trong PLC)Siemens
SITRANS P200 7MF1565
Đức0 – 10 bar, 4 – 20 mA–3 cái2.890.000Siemens SITRANS P200 7MF1565-3CA00-1AA1: 2.890.000 đ (2026)
FT-301Đồng hồ lưu lượng điện từ DN80Siemens
SITRANS FM MAG 5100W
Đan Mạch± 0,4 %, lót EPDM–1 cái13.800.000Siemens SITRANS FM MAG 5100W DN80: 13.800.000 đ (2026)
LSHH-101Phao báo tràn hố thuTecno / Tsurumi RF
Cáp 10 m
Ý / NhậtTiếp điểm khô 10 A, IP68–1 cái500.000Phao báo mức nước thải (Tecno, Tsurumi RF): 150 – 500 nghìn đ (2026)
AQM-1201, FM-1201Trạm quan trắc tự động (pH, COD, TSS, nhiệt độ, lưu lượng, datalogger, camera, nhà trạm)Hach / s::can / Yokogawa
Theo cấu hình giấy phép
Nhập khẩuTruyền dữ liệu theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT–1 trạm1.500.000.000Trạm quan trắc nước thải tự động 0,9 – 3 tỷ đ (2026)

Tên hãng, model nêu để khách hàng đối chiếu chất lượng và giá; có thể thay bằng sản phẩm tương đương đạt cùng thông số. Giá thị trường thay đổi theo thời điểm và nhà phân phối, cần báo giá chính thức kèm CO/CQ khi mua.

VẬT LIỆU, THIẾT BỊ VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Ưu tiên sản xuất trong nước, kiểm soát bằng tiêu chuẩn.

Tên thương hiệu là các lựa chọn phổ biến trên thị trường Việt Nam, nêu để khách hàng đối chiếu mức chất lượng; ưu tiên vật liệu sản xuất trong nước khi đáp ứng tiêu chuẩn. Chủng loại cuối cùng được chọn theo hồ sơ thiết kế được duyệt, ngân sách và hồ sơ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của từng lô hàng.

NhómSản xuất trong nướcNhập khẩu (tham khảo)Tiêu chuẩnHồ sơ, kiểm tra nghiệm thu
Xi măngVicem (Hà Tiên, Hoàng Thạch, Bút Sơn…) · INSEE Việt Nam · Xi măng Nghi Sơn–PCB40 theo TCVN 6260:2020; xi măng bền sunfat theo TCVN 6067:2018 cho môi trường nước thải xâm thựcChứng chỉ chất lượng từng lô, phiếu thí nghiệm cường độ, thời gian đông kết
Bê tông thương phẩmTrạm trộn tại địa phương có phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)–B25 (M350) cấp chống thấm W8; cát, đá theo TCVN 7570:2006; nước trộn TCVN 4506:2012Phiếu cấp phối, kiểm tra độ sụt tại hiện trường, mẫu nén 7/28 ngày, mẫu thấm W8
Thép cốt bê tôngThép Hòa Phát · Thép Việt Nhật (Vinakyoei) · Thép Miền Nam (VNSteel) · Thép Việt Úc (Vinausteel)–CB400-V, CB240-T theo TCVN 1651-1/2:2018CO/CQ theo lô, thí nghiệm kéo, uốn mẫu đại diện tại phòng thí nghiệm độc lập
Cọc bê tôngNhà máy cọc trong nước có chứng nhận hợp quy (ví dụ Phan Vũ)–Cọc BTCT đúc sẵn theo thiết kế; cọc ly tâm ứng lực trước theo TCVN 7888:2014; thi công, nghiệm thu TCVN 9394:2012Lý lịch cọc, nhật ký ép, thử tĩnh/PDA theo đề cương
Băng cản nước, phụ gia, sơn epoxySika Việt Nam (sản xuất trong nước) · Jotun Việt Nam (nhà máy tại Bình Dương) · Sơn KOVA–Băng cản nước PVC W200; phụ gia theo TCVN 8826:2011; sơn epoxy chịu hóa chất, độ dày màng khô ≥ 300 μmTài liệu kỹ thuật (TDS), phiếu an toàn (SDS), đo độ dày màng sơn, thử bám dính
Màng chống thấm HDPENhà cung cấp trong nước phân phối màng đạt GRI-GM13Màng HDPE nhập khẩu đạt GRI-GM13HDPE 1,5 mm theo GRI-GM13CQ cuộn màng, thử mối hàn kép bằng áp lực khí
Ống, phụ kiện nhựaNhựa Bình Minh · Nhựa Tiền Phong · Nhựa Hoa Sen–uPVC theo TCVN 8491-2:2011, HDPE PE100 theo TCVN 7305-2:2008CO/CQ, thử áp lực đường ống trước khi lấp
Ống inox, van công nghiệpGia công ống inox 304 trong nướcVan Kitz (Nhật Bản) hoặc tương đương có CO/CQỐng inox 304 theo ASTM A312/A778; van mặt bích PN10/PN16Chứng chỉ vật liệu, kiểm tra độ dày, thử kín
Bơm chìm nước thải, máy khuấy chìm–Tsurumi (Nhật Bản) · Ebara (Nhật Bản) · Grundfos (Đan Mạch) · Wilo (Đức) · Xylem Flygt (Thụy Điển)Motor IP68, cách điện cấp F; đường đặc tính Q–H có điểm làm việc thiết kếCatalogue, đường đặc tính, CO/CQ, chạy thử đo lưu lượng, dòng điện
Bơm ly tâm trục ngangBơm Hải Dương (HPC)Ebara (Nhật Bản) · Grundfos (Đan Mạch)Điểm làm việc trong vùng hiệu suất cao; motor IE2/IE3Đường đặc tính, CO/CQ, chạy thử có tải
Máy thổi khí Roots–ShinMaywa (Nhật Bản) · Anlet (Nhật Bản) · Longtech (Đài Loan) · Heywel (Đài Loan)Lưu lượng, áp lực theo tính toán; độ ồn, nhiệt độ khí xả theo catalogue; motor IE3 + biến tầnCatalogue, CO/CQ, đo lưu lượng – áp lực – độ ồn khi chạy thử
Đĩa phân phối khí bọt mịn–SSI Aeration (Mỹ) · Jäger Umwelt-Technik (Đức) · EDI – Environmental Dynamics (Mỹ)Màng EPDM, lưu lượng 2 – 8 Nm³/h·đĩa, có dữ liệu SOTECatalogue có đường tổn thất áp, thử phân bố bọt khí bằng nước sạch trước khi cấp nước thải
Bơm định lượng hóa chất–ProMinent (Đức) · SEKO (Ý) · Blue-White (Mỹ)Bơm màng, vật liệu đầu bơm phù hợp từng hóa chất (PVDF, PP)Bảng tương thích hóa chất, hiệu chuẩn lưu lượng bằng cột đo
Máy ép bùn khung bản, bồn lọc áp lựcChế tạo khung, bồn thép trong nước theo bản vẽTấm lọc PP và vải lọc nhập khẩuBồn chịu áp 6 bar thử thủy lực 1,5 lần áp làm việc; khung ép theo áp lực xi lanhBiên bản thử áp, kiểm tra mối hàn, độ dày sơn
Vật liệu lọcCát thạch anh trong nước đã sàng rửa · Than hoạt tính gáo dừa sản xuất trong nước (ví dụ Trà Bắc)–Cỡ hạt theo thiết kế; than gáo dừa chỉ số iốt theo yêu cầuPhiếu phân tích cỡ hạt, chỉ số iốt
Quan trắc tự động–Hach (Mỹ) · Endress+Hauser (Thụy Sĩ/Đức) · Yokogawa (Nhật Bản)Thông tư 10/2021/TT-BTNMT về kỹ thuật quan trắc môi trường và truyền dữ liệuChứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn, thử nghiệm truyền dữ liệu
Điện, điều khiểnCáp điện CADIVISchneider Electric · ABB · Siemens · LS ElectricTủ MCC/PLC, biến tần cho máy thổi khí, bảo vệ quá tải – mất phaCO/CQ, đo cách điện, chạy thử các chế độ tay/tự động
Sàn thao tác, kết cấu thépGia công trong nước, mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy mạ–Thép SS400/CT3; mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN 5408:2007 (tương đương ISO 1461)Đo chiều dày lớp mạ, kiểm tra mối hàn, lan can thử tải

HÓA CHẤT VẬN HÀNH

Liều, lượng tiêu thụ, chọn bơm định lượng và cách pha.

Liều là giá trị khởi đầu; liều vận hành của PAC, NaOH và Polymer được chỉnh theo jar-test trên chính nước thải của nhà máy (ASTM D2035). Sơ đồ châm hóa chất: BV-17.

Hóa chấtLiều thiết kếSản phẩm (kg/ngày)Dung dịch (L/ngày)Bơm (L/h)Bồn / bơmĐủ dùngĐiều khiểnChi phí (đ/ngày)
PAC 31 % (Al₂O₃)80 mg/L sản phẩm (dải 50 – 150 mg/L)40381 (bột, pha dung dịch 10 %)15,9 – 31,8 / max 50TK-401 · PE 1 m³ + khuấy · DP-401A/B · OBL M 50PPSV2,4 ngàyTỷ lệ theo lưu lượng FT-301 (feed-forward), hiệu chỉnh tay theo jar-test hằng tuần340.000
NaOH 32 % (xút lỏng)112 mg/L NaOH 100 % (dải 80 – 140 mg/L theo độ kiềm vào)175130 (dung dịch 32 %, bơm trực tiếp không pha)5,4 – 10,8 / max 23TK-402 · PE 1 m³ · DP-402A/B · OBL M 23PPSV6,9 ngàyPI theo pHT-301 tại bồn keo tụ (biến tần DP-402), hiệu chỉnh hằng tuần theo độ kiềm đo2.187.500
Polymer anion1,5 mg/L (dải 0,5 – 3 mg/L)0,8750 (bột, pha 0,1 %)31,3 – 62,6 / max 101TK-403 · PE 1 m³ + khuấy chậm · DP-403A/B · OBL M 101PPSV1,2 ngàyTỷ lệ theo lưu lượng FT-30148.750
NaOCl 10 % (Javen)4 mg/L Cl₂ hoạt tính (dải 3 – 5 mg/L)2037 (dung dịch 10 %, pha loãng 5 % trong bồn)1,5 – 3,1 / max 11TK-404 · PE 1 m³ · DP-404A/B · OBL M 11PPSV24,5 ngày (pha mỗi lần ≈ 10 ngày dùng vì NaOCl giảm hoạt tính khi lưu lâu)Tỷ lệ theo lưu lượng FM-1201, hiệu chỉnh theo CLT-1001 (Clo dư)128.814
Polymer cation (máy ép bùn)5 kg/tấn chất khô (dải 3 – 8 kg/tấn DS)0,7336 (bột, pha 0,2 %)112 – 112 / max 155PU-1402 · 2 ngăn × 500 L · DP-1403A/B · OBL M 155PPSV1,5 ngàyChạy theo mẻ ép, tỷ lệ với lưu lượng bơm P-130160.484

Giá tham khảo (chưa VAT): PAC 30 – 31 % (Việt Trì, bao 25 kg) 7.000 – 9.500 đ/kg · Polymer anion 55.000 – 75.000 đ/kg · Polymer cation 85.000 – 95.000 đ/kg · Xút lỏng NaOH 32 % 10.000 – 15.000 đ/kg (giá NaOH lỏng) · Javen NaOCl 10 % 6.800 – 8.500 đ/lít. Tổng chi phí hóa chất ≈ 5.531 đ/m³.

KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ VÀ CHI PHÍ VẬN HÀNH

Khối lượng từ mô hình, đơn giá có nguồn, đánh dấu rõ phần ước tính.

Khối lượng lấy từ bảng bóc tách và tuyến ống, tuyến cáp của mô hình. Đơn giá có cột nguồn: giá thị trường tra cứu 2025 – 2026 (có đường dẫn) hoặc ước tính của kỹ sư, cần báo giá khi lập dự toán. Mức chính xác tương đương khái toán cấp 4 theo AACE 18R-97 (−15…−30 % / +20…+50 %). Dự toán chính thức lập theo định mức Thông tư 12/2021/TT-BXD, Nghị định 10/2021/NĐ-CP, Thông tư 11/2021/TT-BXD và giá công bố của Sở Xây dựng địa phương.

A. Xây dựng bể và công trình3.221 triệu đ
Hạng mụcĐVKhối lượngĐơn giá (đ)Thành tiền (đ)Nguồn đơn giá
Đào đất hố móng bằng máy, vận chuyển đổ thảim³396,4200.00079.287.500Đào móng bằng máy 150 – 250 nghìn đ/m³ (gồm vận chuyển đổ thải) (2025 – 2026)
Cọc BTCT 300 × 300, L = 8 m (cung cấp 250 nghìn + ép 55 nghìn đ/m)m784305.000239.120.000Cọc vuông 300 × 300 thép Việt Úc Ø16: 240 – 260 nghìn đ/m; ép 45 – 60 nghìn đ/m (2026)
Bê tông lót mác 150 (B12.5) dày 100 (vật liệu 1,15 tr + nhân công 0,1 tr)m³28,61.250.00035.750.000Bê tông tươi mác 150 TP.HCM 1,08 – 1,27 triệu đ/m³ (05/2026)
Màng chống thấm HDPE 1,5 mm (cung cấp + hàn + rải)m²278,483.50023.246.400Màng HDPE 1,5 mm 75.500 đ/m² + hàn 4.500 + rải 3.500 (2026)
Bê tông bản đáy B25 W8 (vật liệu 1,45 tr + bơm, nhân công 0,25 tr)m³131,21.700.000223.040.000Bê tông tươi mác 350 TP.HCM 1,29 – 1,465 triệu đ/m³ (2026)
Bê tông thành B25 W8 (vật liệu 1,45 tr + bơm, nhân công 0,30 tr)m³225,41.750.000394.450.000Bê tông tươi mác 350 TP.HCM 1,29 – 1,465 triệu đ/m³ (2026)
Cốp pha thành (nhân công 145 nghìn + vật tư luân chuyển 90 nghìn)m²1.270,3235.000298.520.500Nhân công đổ bê tông tươi 80 – 150 nghìn đ/m³; cốp pha tường 145 nghìn đ/m² (2026)
Cốt thép CB400-V Hòa Phát theo bảng thống kê BV-34 (+3 % hao hụt cắt)kg48.42513.310644.536.750Thép Hòa Phát CB400-V D12 – D25: 13.310 đ/kg (D10 13.420); CB300 D8 13.310 đ/kg (03/10/2026)
Gia công, lắp dựng cốt thép, dây buộc, con kê (bể chôn sâu, chật hẹp)kg48.4253.200154.960.000Nhân công gia công lắp dựng cốt thép 2.300 – 2.900 đ/kg; vận chuyển nội bộ 200 – 300; hố sâu, chật hẹp +300 – 600 (2025)
Băng cản nước PVC W200 (Sika Waterbar V20) + lắp đặtm151,5174.00026.361.000Sika Waterbar V20: 154.000 đ/m (2025 – 2026)
Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong bểm²384,8255.00098.124.000Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026)
Nhà điều hành – máy thổi khí – hóa chất 14 × 6 m (cột BTCT, tường gạch, mái tôn cách nhiệt)m²844.500.000378.000.000Nhà xưởng cột BTCT, tường gạch 220, mái tôn cách nhiệt, nền BT: 4,0 – 5,5 triệu đ/m²; khung kèo thép: 2,0 – 2,2 triệu đ/m² (2026)
Nhà máy ép bùn 6 × 4 m (khung kèo thép, mái tôn, sàn BTCT)m²242.200.00052.800.000Nhà xưởng cột BTCT, tường gạch 220, mái tôn cách nhiệt, nền BT: 4,0 – 5,5 triệu đ/m²; khung kèo thép: 2,0 – 2,2 triệu đ/m² (2026)
Kho chất thải nguy hại 2,8 × 3,4 m (tường gạch, gờ chặn, sàn chống thấm)m²9,54.000.00038.000.000Nhà xưởng cột BTCT, tường gạch 220, mái tôn cách nhiệt, nền BT: 4,0 – 5,5 triệu đ/m²; khung kèo thép: 2,0 – 2,2 triệu đ/m² (2026)
Kết cấu thép sàn thao tác, sàn keo tụ, cầu thang, thang leo, lan can DN50 (theo BV-35, BV-36; thép hình 14,5 + gia công 12 + mạ 14 nghìn đ/kg)kg4.03740.500163.498.500Mạ kẽm nhúng nóng 13,5 – 16,5 nghìn đ/kg (2026)
Tấm sàn grating 32 × 5 mạ kẽm nhúng nóng (sàn, cầu công tác, bậc thang)m²64,61.300.00083.980.000Grating mạ kẽm nhúng nóng: dày 3 mm 0,85 – 1,0; dày 4 mm 1,2 – 1,4 triệu đ/m² (2026)
Keo trám khe Sikaflex quanh ống xuyên tường, bệ máy, nắp bểtuýp40185.0007.400.000Sikaflex Construction AP 600 ml: 185.000 đ/tuýp (2026)
Móng bồn lọc, bệ bơm, mương xả, hố ga, đường nội bộ, hoàn trả mặt bằngtrọn gói1280.000.000280.000.000Ước tính
B. Thiết bị công nghệ1.402 triệu đ
Hạng mụcĐVKhối lượngĐơn giá (đ)Thành tiền (đ)Nguồn đơn giá
Bơm chìm hố thu — Tsurumi 100B42.2 (Nhật Bản)cái223.804.00047.608.000Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026)
Khớp nối nhanh (auto coupling) — Tsurumi TOS3-80-100 (Nhật Bản)bộ22.783.0005.566.000Khớp nối nhanh Tsurumi TOS3-80-100: 2.783.000 đ (2026)
Bơm chìm điều hòa — Tsurumi 50B2.75H (Nhật Bản)cái213.805.00027.610.000Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026)
Bơm tuần hoàn nội bộ — Tsurumi 80B21.5 (Nhật Bản)cái219.260.00038.520.000Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026)
Bơm nước tách bùn — Tsurumi 50U2.4 (Nhật Bản)cái210.120.00020.240.000Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026)
Khớp nối nhanh, thanh dẫn hướng inox, xích kéo — Tsurumi TOS cỡ 50/80 (Nhật Bản)bộ62.783.00016.698.000Ước tính
Bơm bùn tuần hoàn / bùn dư (ly tâm cánh hở) — Ebara DWO 150 (Ý)cái212.700.00025.400.000Ebara DWO 150 (1,1 kW, 3 pha): 12.700.000 đ (2026)
Bơm cấp lọc áp lực (ly tâm trục ngang) — Ebara 3D 50-125/4.0 (Ý)cái222.290.00044.580.000Ebara 3D 50-125/4.0: 18,8 – 22,29 triệu đ (2026)
Bơm trục vít cấp máy ép bùn — DAITO Pumps G30-1 (Lắp ráp trong nước)bộ216.800.00033.600.000Bơm trục vít G30-1, 5 m³/h, 6 bar, 2,2 kW: 16.800.000 đ (03/2026)
Máy thổi khí Roots 3 cánh — Longtech LT-100 (Đài Loan)bộ248.300.00096.600.000Longtech LT-100 15 kW: 48.300.000 đ (2026)
Van an toàn, van 1 chiều DN100, khớp mềm, đồng hồ ápbộ23.500.0007.000.000Ước tính
Đĩa phân phối khí bọt mịn EPDM 9" — SSI Aeration AFD270 (Mỹ)cái77373.00028.721.000Đĩa SSI AFD270: 373.000 đ/cái (2026)
Máy khuấy chìm thiếu khí — Tsurumi MR21NF750 (Nhật Bản)cái223.000.00046.000.000Tsurumi MR21NF750 (0,75 kW): 23.000.000 đ (2024)
Motor giảm tốc máy khuấy keo tụ — Teco Hộp số trục ngang 1,5 kW (Đài Loan)cái16.790.0006.790.000Motor giảm tốc Teco 1,5 kW: 6.790.000 đ (2025 – 2026)
Motor giảm tốc máy khuấy tạo bông — Teco Hộp số 0,75 kW (Đài Loan)cái15.500.0005.500.000Ước tính
Trục, cánh khuấy inox 304kg4588.5003.982.500Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026)
Bồn keo tụ Ø1,4 × 2,0 m + tạo bông Ø2,0 × 2,3 m, thân SS400 5 mm, đáy 6 mmkg1.09529.00031.755.000Thép tấm SS400 6 mm: 13,6 – 16,5 nghìn đ/kg (09/2026)
Sơn epoxy trong, ngoài bồnm²56255.00014.280.000Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026)
Motor giảm tốc cầu gạt bùn — Sumitomo Cyclo 0,4 kW tỷ số lớn (Nhật Bản)cái215.000.00030.000.000Motor gạt bùn Sumitomo: 5,5 – 21,1 triệu đ (10/2026)
Cầu công tác, khung cánh gạt thép mạ kẽm nhúng nóngkg1.30040.50052.650.000Thép hình I 14.500, U/V 12.500 đ/kg (09/2026)
Ống trung tâm, máng răng cưa, lưỡi gạt inox 304kg32088.50028.320.000Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026)
Máy lọc rác tinh trống quay inox 304, khe 1 mm — Aro Việt Nam (hoặc tương đương) Cỡ ≥ 50 m³/h (Việt Nam)bộ1110.000.000110.000.000Ước tính
Thiết bị vớt dầu dạng băng (oleophilic belt skimmer) — Abanaki hoặc tương đương Băng rộng 100 mm, 0,25 kW (Mỹ / tương đương)bộ145.000.00045.000.000Ước tính
Song chắn rác thô inox 304, khe 10 mmkg3588.5003.097.500Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026)
Vỏ bồn lọc Ø1600 × 2400 thép SS400 6 mm, chân đỡ, mặt bíchkg2.00029.00058.000.000Thép tấm SS400 6 mm: 13,6 – 16,5 nghìn đ/kg (09/2026)
Sơn epoxy trong lòng bồn lọcm²33,4255.0008.517.000Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026)
Cát thạch anh 0,6 m — Trong nước 0,8 – 1,2 mm (Việt Nam)kg3.60017.00061.200.000Cát thạch anh lọc nước 14 – 20 nghìn đ/kg (2026)
Than hoạt tính gáo dừa 0,4 m — Trà Bắc TB2 (Việt Nam)kg78027.00021.060.000Than gáo dừa Trà Bắc TB2, bao 25 kg: 23 – 27 nghìn đ/kg (2026)
Sỏi đỡ 0,2 m, chụp lọc, cụm van điện bồn lọcbộ228.000.00056.000.000Ước tính
Máy ép bùn khung bản thủy lực — Sản xuất trong nước (tấm lọc PP nhập) 630 × 630, 30 tấm (Việt Nam)bộ1200.000.000200.000.000Máy ép khung bản 630, 20 – 40 tấm: 150 – 250 triệu đ (2025 – 2026)
Bồn pha Polymer cation 1.000 L + motor khuấy 0,37 kW — Tân Á Đại Thành · motor giảm tốc Bồn đứng 1.000 L (chia 2 ngăn) (Việt Nam / Đài Loan)bộ13.900.0003.900.000Bồn nhựa Đại Thành 1000 L đứng: 2.350.000 đ (2026)
Bồn nhựa PE 1.000 L đứng — Tân Á Đại Thành Gold 1000 L (Việt Nam)bồn42.350.0009.400.000Bồn nhựa Đại Thành 1000 L đứng: 2.350.000 đ (2026)
Motor giảm tốc khuấy bồn hóa chất 0,37 kW — Motor giảm tốc WPDO 60 (Đài Loan / TQ)bộ31.550.0004.650.000Motor giảm tốc 0,37 kW (WPDO 60): từ 1.550.000 đ (2026)
Bơm định lượng PAC — OBL M 50PPSV (Ý)cái210.560.00021.120.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
Bơm định lượng NaOH — OBL M 23PPSV (Ý)cái210.460.00020.920.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
Bơm định lượng Polymer anion — OBL M 101PPSV (Ý)cái210.900.00021.800.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
Bơm định lượng NaOCl (pha loãng 5 %) — OBL M 11PPSV (Ý)cái210.460.00020.920.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
Bơm định lượng Polymer cation — OBL M 155PPSV (Ý)cái210.910.00021.820.000Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026)
Van bướm gang tay gạt DN125 – DN150 — Wonil Gang, đĩa inox (Hàn Quốc)cái42.390.0009.560.000Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026)
Van bướm gang tay gạt DN100 — Wonil Gang, đĩa inox (Hàn Quốc)cái161.790.00028.640.000Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026)
Van bướm gang tay gạt DN80 — Wonil Gang, đĩa inox (Hàn Quốc)cái81.390.00011.120.000Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026)
Van bướm gang tay gạt DN50 – DN65 — Wonil Gang, đĩa inox (Hàn Quốc)cái121.092.00013.104.000Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026)
Van 1 chiều lá lật gang mặt bích DN80 – DN100 — Gang mặt bích Lá lật (Trung Quốc)cái16900.00014.400.000Van 1 chiều gang lá lật DN80 700 nghìn, DN100 900 nghìn đ (2026)
Van dao (knife gate) DN80, van ống lồng DN100trọn gói126.000.00026.000.000Ước tính
C. Đường ống công nghệ162 triệu đ
Hạng mụcĐVKhối lượngĐơn giá (đ)Thành tiền (đ)Nguồn đơn giá
Ống uPVC PN10 D110 (theo tuyến 3D + 10 %)m71174.74412.406.824Ống uPVC Bình Minh: D90 PN10 117.828; D110 PN10 174.744; D140 PN10 278.964; D160 PN6 230.256; D60 PN9 46.764; D21 PN15 9.720 đ/m (2026)
Ống uPVC D160 (tự chảy) (theo tuyến 3D + 10 %)m24230.2565.526.144Ống uPVC Bình Minh: D90 PN10 117.828; D110 PN10 174.744; D140 PN10 278.964; D160 PN6 230.256; D60 PN9 46.764; D21 PN15 9.720 đ/m (2026)
Ống uPVC PN10 D140 (theo tuyến 3D + 10 %)m25278.9646.974.100Ống uPVC Bình Minh: D90 PN10 117.828; D110 PN10 174.744; D140 PN10 278.964; D160 PN6 230.256; D60 PN9 46.764; D21 PN15 9.720 đ/m (2026)
Ống uPVC PN10 D90 (theo tuyến 3D + 10 %)m85117.82810.015.380Ống uPVC Bình Minh: D90 PN10 117.828; D110 PN10 174.744; D140 PN10 278.964; D160 PN6 230.256; D60 PN9 46.764; D21 PN15 9.720 đ/m (2026)
Ống uPVC PN10 D60 (theo tuyến 3D + 10 %)m5746.7642.665.548Ống uPVC Bình Minh: D90 PN10 117.828; D110 PN10 174.744; D140 PN10 278.964; D160 PN6 230.256; D60 PN9 46.764; D21 PN15 9.720 đ/m (2026)
Ống Inox 304 DN50 – DN125 (theo tuyến 3D + 10 %)m801.012.50081.000.000Ống inox 304 DN100: 120 – 150 nghìn đ/kg (2026)
Ống uPVC PN16 D21 (theo tuyến 3D + 10 %)m1519.7201.467.720Ống uPVC Bình Minh: D90 PN10 117.828; D110 PN10 174.744; D140 PN10 278.964; D160 PN6 230.256; D60 PN9 46.764; D21 PN15 9.720 đ/m (2026)
Phụ kiện (co, tê, mặt bích, giá đỡ, bulông inox) ≈ 35 % giá ốngtrọn gói142.019.50142.019.501Ước tính
D. Điện – điều khiển – quan trắc3.083 triệu đ
Hạng mụcĐVKhối lượngĐơn giá (đ)Thành tiền (đ)Nguồn đơn giá
Vỏ tủ 1800 × 800 × 450, tôn 1,5 mm sơn tĩnh điệnvỏ44.200.00016.800.000Vỏ tủ điện 1800 × 800 × 450, tôn 1,5 mm sơn tĩnh điện: 4.200.000 đ (2026)
MCCB tổng 3P 125 A — LS Electric ABN203c 125A (Hàn Quốc)cái12.860.0002.860.000MCCB LS ABN203c 125A: 2.860.000 đ (2026)
CB bảo vệ động cơ (từ nhiệt) — Schneider GV2ME (dải theo Ib) (Pháp / Indonesia)cái39945.60036.878.400CB bảo vệ động cơ Schneider GV2ME: ≈ 945.600 đ (2026)
Khởi động từ — LS Electric MC-9b (Hàn Quốc)cái32460.00014.720.000Khởi động từ LS MC-9b: 460.000 đ (2026)
Biến tần máy thổi khí — Schneider ATV320D15N4B (Pháp / TQ)cái215.890.00031.780.000Schneider ATV320D15N4B 15 kW: 15.890.000 đ (2026)
Biến tần bơm bùn tuần hoàn — Schneider ATV320U15N4B (Pháp / TQ)cái26.925.00013.850.000Schneider ATV320U15N4B 1,5 kW: 5,46 – 9,77 triệu đ (2026)
Biến tần khuấy tạo bông, bơm NaOH — Schneider ATV320U07N4B (Pháp / TQ)cái36.825.00020.475.000Schneider ATV320U07N4B 0,75 kW: 6.825.000 đ (2026)
CPU PLC — Siemens S7-1500 CPU 1511-1 PN (6ES7511-1AK02-0AB0) (Đức)cái113.741.00013.741.000Siemens CPU 1511-1 PN 6ES7511-1AK02-0AB0: 13.741.000 đ (2026)
Module ra số 32 kênh — Siemens SM 522 DQ32 (6ES7522-1BL01-0AB0) (Đức)cái28.608.00017.216.000Siemens SM 522 DQ32 6ES7522-1BL01-0AB0: 8.608.000 đ (2026)
Module vào số 32 kênh — Siemens SM 521 DI32 (6ES7521-1BL00-0AB0) (Đức)cái45.580.00022.320.000Siemens SM 521 DI32 6ES7521-1BL00-0AB0: 5.580.000 đ (10/2026)
Module vào/ra tương tự, nguồn, đầu nối — Siemens SM 531 AI8, SM 532 AQ4, PM 70W (Đức)bộ160.000.00060.000.000Ước tính
Màn hình HMI 7" — Siemens KTP700 Basic (6AV2123-2GB03-0AX0) (Đức)cái18.650.0008.650.000Siemens KTP700 Basic 6AV2123-2GB03-0AX0: 8.650.000 đ (2026)
UPS online cho PLC, SCADA — Santak C1KS LCD 1 kVA (Trung Quốc)cái16.500.0006.500.000UPS Santak C1KS LCD online 1 kVA: 6.500.000 đ (2026)
Thanh cái đồng, đèn báo, công tắc H-O-A, relay, cầu đấu, đồng hồ, SPD, nhân công lắp tủtrọn gói195.000.00095.000.000Ước tính
Máy tính SCADA, bản quyền phần mềm, lập trình, chạy thửtrọn gói1120.000.000120.000.000Ước tính
Cảm biến oxy hòa tan quang học — Hach LDO sc Model 2 (9020000) (Mỹ)cái192.327.76092.327.760Hach LDO sc Model 2 (9020000): 3.528 USD (2026)
Cảm biến nồng độ bùn — Hach Solitax t-line sc (Đức)cái1166.833.750166.833.750Hach Solitax t-line sc: 6.375 USD (2026)
Cảm biến pH số — Hach pHD sc DPD1R1 (Mỹ)cái240.589.67081.179.340Hach pHD sc DPD1R1: 1.551 USD (2026)
Cảm biến ORP số — Hach pHD sc ORP (Mỹ)cái140.589.67040.589.670Ước tính
Bộ điều khiển 2 kênh — Hach SC4500 (Mỹ)cái393.426.900280.280.700Hach SC4500, 2 đầu vào số: 3.570 USD (2026)
Máy phân tích Clo dư so màu — Hach CL17sc (8572800) (Mỹ)cái199.419.83099.419.830Hach CL17sc (8572800): 3.799 USD (2026)
Cảm biến mức siêu âm — Siemens SITRANS Probe LU240 (Canada)cái321.380.89064.142.670Siemens SITRANS Probe LU240: từ 817 USD (2026)
Cảm biến áp suất (ΔP lọc = PT-1101A − PT-1101B trong PLC) — Siemens SITRANS P200 7MF1565 (Đức)cái32.890.0008.670.000Siemens SITRANS P200 7MF1565-3CA00-1AA1: 2.890.000 đ (2026)
Đồng hồ lưu lượng điện từ DN80 — Siemens SITRANS FM MAG 5100W (Đan Mạch)cái113.800.00013.800.000Siemens SITRANS FM MAG 5100W DN80: 13.800.000 đ (2026)
Phao báo tràn hố thu — Tecno / Tsurumi RF Cáp 10 m (Ý / Nhật)cái1500.000500.000Phao báo mức nước thải (Tecno, Tsurumi RF): 150 – 500 nghìn đ (2026)
Trạm quan trắc tự động (pH, COD, TSS, nhiệt độ, lưu lượng, datalogger, camera, nhà trạm) — Hach / s::can / Yokogawa Theo cấu hình giấy phép (Nhập khẩu)trạm11.500.000.0001.500.000.000Trạm quan trắc nước thải tự động 0,9 – 3 tỷ đ (2026)
Cáp động lực CADIVI CXV 4×2,5 0,6/1 kVm1.40443.70061.354.800CADIVI CXV 0,6/1 kV: 4×2,5 43.700; 3×2,5 51.845; 4×6 124.003; 4×35 444.000 đ/m (2026)
Cáp động lực CADIVI CXV 4×6 0,6/1 kVm43124.0035.332.129CADIVI CXV 0,6/1 kV: 4×2,5 43.700; 3×2,5 51.845; 4×6 124.003; 4×35 444.000 đ/m (2026)
Cáp động lực CADIVI CXV 3×2,5 0,6/1 kVm8451.8454.354.980CADIVI CXV 0,6/1 kV: 4×2,5 43.700; 3×2,5 51.845; 4×6 124.003; 4×35 444.000 đ/m (2026)
Cáp nguồn tổng CADIVI CXV 4×35 từ tủ phân phối nhà máy (giả định 50 m)m50444.00022.200.000CADIVI CXV 0,6/1 kV: 4×2,5 43.700; 3×2,5 51.845; 4×6 124.003; 4×35 444.000 đ/m (2026)
Cáp tín hiệu chống nhiễu 2 × 1,5 mm² (thiết bị đo)m90026.00023.400.000Ước tính
Máng cáp đục lỗ 300 × 100 mạ kẽm nhúng nóngm95243.00023.085.000Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300 × 100: 180 – 301 nghìn đ/m (2026)
Giá đỡ máng, ống luồn thép mạ kẽm, phụ kiệntrọn gói130.000.00030.000.000Ước tính
Nối đất, chống sét, chiếu sáng ngoài nhàtrọn gói185.000.00085.000.000Ước tính
A. Xây dựng bể và công trình3.221 triệu đ
B. Thiết bị công nghệ1.402 triệu đ
C. Đường ống công nghệ162 triệu đ
D. Điện – điều khiển – quan trắc3.083 triệu đ
E. Lắp đặt thiết bị công nghệ (8 % giá trị thiết bị)112 triệu đ
F. Chạy thử, nuôi cấy vi sinh, đào tạo vận hành, hồ sơ hoàn công90 triệu đ
G. Tư vấn thiết kế, giám sát, quản lý dự án (tạm tính 8,5 %)686 triệu đ
H. Dự phòng khối lượng phát sinh (10 %)876 triệu đ
I. Thuế GTGT 8 % (Nghị quyết 204/2025/QH15, đến 31/12/2026)771 triệu đ
Tổng mức khái toán (gồm VAT)10,4 tỷ đ · ≈ 20,8 triệu đ/m³ công suất

87 % chi phí trực tiếp dùng đơn giá có nguồn tra cứu; phần còn lại là ước tính và sẽ thay bằng báo giá khi triển khai. Thuế GTGT 8 % áp dụng đến 31/12/2026 theo Nghị quyết 204/2025/QH15 (một số nhóm hàng như sản phẩm kim loại vẫn 10 %).

Chi phí vận hành

Khoản mụcCơ sở tínhđ/ngàyđ/m³Nguồn
Điện năng554 kWh/ngày × 2.110 đ/kWh bình quân theo khung giờ1.168.3312.337Giá điện sản xuất < 6 kV: 1.987 / 3.640 / 1.300 đ/kWh (QĐ 1279/QĐ-BCT)
Hóa chấtPAC, NaOH, Polymer anion/cation, NaOCl theo liều thiết kế2.765.5475.531PAC 7 – 9,5 nghìn; NaOH 32 % 10 – 15 nghìn; Polymer 55 – 95 nghìn đ/kg; Javen 6,8 – 8,5 nghìn đ/L
Xử lý bánh bùn0,54 tấn/ngày × 5.000 đ/kg (giả định là chất thải nguy hại, giữa dải 3.700 – 7.500)2.688.1585.376Thu gom, xử lý chất thải nguy hại 3.700 – 7.500 đ/kg
Nhân công vận hành2 người × 9 triệu đ/tháng (≈ 1,7 × lương tối thiểu vùng I), kiêm nhiệm591.7811.184Lương tối thiểu vùng I 5.310.000 đ/tháng (Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ 01/01/2026)
Bảo trì, thay thế2 %/năm giá trị thiết bị, điện, đo lường245.748491Ước tính
Quan trắcBảo trì trạm tự động 100 triệu đ/năm (dải 50 – 150 triệu) + phân tích định kỳ339.726679Trạm quan trắc nước thải tự động 0,9 – 3 tỷ đ
Tổng≈ 234 triệu đ/tháng7.799.29115.599

Chi phí xử lý bùn giả định bánh bùn là chất thải nguy hại; nếu kết quả phân tích theo QCVN 50:2013/BTNMT cho thấy không nguy hại, chi phí này giảm đáng kể.

Phần 8

Vận hành

Khởi động, vận hành hằng ngày, bảo trì, xử lý sự cố.

VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ

Khởi động, kiểm tra định kỳ, xử lý bùn và sự cố.

  1. Kiểm tra trước vận hành

    Thử kín nước các bể ≥ 24 giờ (TCVN 5641:2012), kiểm tra chiều quay động cơ, cách điện cáp ≥ 1 MΩ, hiệu chuẩn đầu đo pH, DO, lưu lượng; chạy thử không tải từng thiết bị 2 giờ.

  2. Chạy thử bằng nước sạch

    Cấp nước sạch qua toàn bộ hệ thống, kiểm tra cao độ tràn, phân bố khí của đĩa (bọt đều trên mặt bể), rò rỉ mặt bích, chế độ tự động theo mức.

  3. Nuôi cấy vi sinh

    Cấp bùn hoạt tính giống (từ trạm xử lý cùng loại nước thải) 10 – 20 % thể tích bể sinh học, sục khí; nạp nước thải tăng dần 20 % → 50 % → 100 % lưu lượng trong 3 – 6 tuần, giữ F/M 0,1 – 0,3 kgBOD/kgMLVSS·ngày, DO 2 mg/L, bổ sung dinh dưỡng nếu BOD:N:P lệch xa 100:5:1.

  4. Chạy ổn định và lấy mẫu

    Khi MLSS đạt 3.000 mg/L và SV30 ổn định, chạy 100 % lưu lượng; lấy mẫu đầu vào/đầu ra để đánh giá hiệu quả theo giấy phép môi trường (vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP).

Tần suấtCông việc
Mỗi caGhi nhật ký: lưu lượng, pH, DO, Clo dư, giờ chạy thiết bị; vớt rác song chắn, kiểm tra tiếng ồn – rung – nhiệt độ máy thổi khí; mức bồn hóa chất; màu, mùi, bọt bể sinh học.
Hằng ngàySV30 bể hiếu khí (300 – 400 mL/L); xả bùn dư ≈ 8 m³/ngày theo tuổi bùn 15 ngày; pha hóa chất; rửa ngược bồn lọc; kiểm tra máng tràn bể lắng (rêu, bùn nổi).
Hằng tuầnJar-test chỉnh liều PAC/Polymer; đo MLSS, SVI (tốt khi 80 – 150 mL/g); vệ sinh đầu đo pH, DO; kiểm tra căng đai máy thổi khí; ép bùn khi mức bể bùn > 3,0 m.
Hằng thángPhân tích mẫu đầu ra tại phòng thí nghiệm có chứng nhận VIMCERTS; hiệu chuẩn đầu đo; vệ sinh lưới lọc gió máy thổi khí; tổng hợp điện năng, hóa chất, bùn thải.
Hằng nămHiệu chuẩn, kiểm định thiết bị quan trắc tự động; tháo kiểm tra bơm chìm (phớt, cánh); kiểm tra đĩa phân phối khí (đo áp lực đường khí so với ban đầu); báo cáo công tác bảo vệ môi trường hằng năm.

Bùn và chất thải

Dấu hiệu sự cố thường gặp

Dấu hiệuNguyên nhân thường gặpXử lý
Bùn nổi thành mảng ở bể lắng IIKhử nitrat trong bể lắng (bùn lưu quá lâu), DO bể hiếu khí quá cao cuối bểTăng tuần hoàn bùn, giảm thời gian lưu bùn trong bể lắng, kiểm tra cầu gạt bùn
Bùn khó lắng, SVI > 150 mL/gVi khuẩn dạng sợi: DO thấp, F/M thấp, thiếu dinh dưỡng, nước thải nhiều chất dễ phân hủyNâng DO 2 – 3 mg/L, kiểm tra tỷ lệ BOD:N:P, tăng xả bùn dư, có thể Clo hóa bùn tuần hoàn liều thấp
Bọt trắng nhiều trên bể hiếu khíGiai đoạn khởi động, MLSS thấp, chất hoạt động bề mặtGiảm xả bùn dư để tăng MLSS, phun nước dập bọt
Bọt nâu dày, daiVi khuẩn Nocardia/Microthrix, tuổi bùn quá cao, dầu mỡTăng xả bùn dư, vớt bọt ra khỏi hệ thống (không tuần hoàn bọt)
DO không đạt dù máy thổi khí chạy 50 HzĐĩa phân phối khí bị tắc/rách, rò rỉ ống khí, tải lượng tăngKiểm tra áp lực ống góp (tăng → đĩa tắc; giảm → rách/rò), vệ sinh hoặc thay màng EPDM
Nước sau lắng I đục, bông nhỏpH keo tụ lệch, liều PAC/Polymer không phù hợpJar-test lại, hiệu chuẩn pHT-301, kiểm tra bơm định lượng (bọt khí trong đầu bơm)
Amoni đầu ra > 5 mg/LNitrat hóa kém: DO thấp, tuổi bùn ngắn, pH < 6,5, nhiệt độ thấp, độc chấtGiữ DO ≥ 2 mg/L, giảm xả bùn dư, bổ sung kiềm (NaOH/NaHCO₃) nếu pH thấp
Tổng Nitơ > 20 mg/LKhử nitrat kém: thiếu cacbon, tuần hoàn nội bộ thấp, DO mang sang thiếu khíTăng tuần hoàn nội bộ, kiểm tra ORP, có thể bổ sung nguồn cacbon (mật rỉ, methanol)

Bảo trì thiết bị

Máy thổi khí Roots
Thay dầu sau 500 giờ đầu, sau đó mỗi 2.000 – 3.000 giờ (theo catalogue); kiểm tra đai mỗi tuần; vệ sinh lọc gió mỗi tháng
Bơm chìm
Đo cách điện, dòng điện mỗi tháng; kiểm tra dầu buồng phớt mỗi 6 tháng; đảo bơm chính/phụ tự động
Đĩa phân phối khí EPDM
Theo dõi áp lực ống góp; vệ sinh/bơm axit nhẹ khi áp tăng > 10 %; thay màng sau 5 – 8 năm
Bơm định lượng
Vệ sinh van một chiều đầu bơm mỗi tháng; thay màng bơm mỗi năm
Đầu đo pH, DO, Clo dư
Vệ sinh hằng tuần, hiệu chuẩn hằng tháng; thay đầu điện cực pH 12 – 18 tháng
Máy ép bùn
Rửa vải lọc sau mỗi mẻ; kiểm tra dầu thủy lực mỗi tháng; thay vải lọc khi rách
Kết cấu bể
Kiểm tra vết nứt, lớp sơn epoxy, lan can, sàn thao tác hằng năm; vét bùn đáy bể điều hòa mỗi 1 – 2 năm

An toàn và hồ sơ

Cần thiết kế hệ thống cho nhà máy của bạn?

Trao đổi với kỹ sư Việt Đô · 0909 395 608 Kiến thức xử lý nước thải