MÔ HÌNH 3D / XLNT
Trạm xử lý nước thải, bóc tách đến từng lớp kết cấu.
Phương án tham khảo công suất 500 m³/ngày.đêm theo công nghệ hóa lý kết hợp sinh học thiếu khí – hiếu khí. Xoay 360°, phóng to, cắt dọc, cắt ngang hoặc tách rời móng cọc, bản đáy, thành bể và cốt thép để xem cấu tạo bên trong.
Mô hình 3D và bản vẽ
Xem toàn trạm, từng bể, từng thiết bị; bộ bản vẽ BV-xx.
CẤU TẠO THIẾT BỊ
Bóc tách 24 thiết bị chính, từng chi tiết và vật liệu.
Trong mô hình 3D chọn chế độ Chi tiết thiết bị để xem từng máy trên bệ trưng bày và kéo tách rời các chi tiết; mỗi thiết bị có bản vẽ riêng (BV-07, BV-08, BV-09, BV-10, BV-11, BV-12, BV-20, BV-21, BV-22, BV-23, BV-24, BV-29, BV-30, BV-37, BV-38, BV-39, BV-40, BV-41, BV-42, BV-46, BV-47, BV-48, BV-49, BV-50) gồm hình lắp ráp, hình bóc tách và bảng vật liệu.
P-101A/B, P-201A/B, P-701A/B Bơm chìm nước thải (Tsurumi dòng B)Tsurumi 100B42.2 (Nhật): 2,2 kW, 380 V, họng 100, Qmax 1,5 m³/ph, Hmax 16 m, IP68, cánh hở chống tắc; điểm làm việc 48,5 m³/h tại 11,3 m
Bơm đặt trên đế khớp nối tự động, nâng lên bằng xích dọc thanh dẫn hướng để bảo trì mà không cần tháo đường ống hay vào bể.
Hãng tham khảo: Tsurumi · Ebara · Grundfos · Wilo · Xylem Flygt
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện và vú cáp chống thấm | Cáp cao su H07RN-F, vú cáp inox 304 | 1 |
| 2 | Tay nâng | Inox 304 | 1 |
| 3 | Nắp motor | Gang xám EN-GJL-250, sơn epoxy | 1 |
| 4 | Ổ bi trên | Thép ổ lăn, bôi trơn trọn đời | 1 |
| 5 | Stator | Lõi thép silic, dây đồng cách điện cấp F | 1 |
| 6 | Rotor lồng sóc và trục | Rotor nhôm đúc, trục inox 420 | 1 |
| 7 | Vỏ motor có gân tản nhiệt | Gang xám EN-GJL-250, sơn epoxy | 1 |
| 8 | Ổ bi dưới | Thép ổ lăn | 1 |
| 9 | Buồng dầu cách ly | Gang, dầu trắng kỹ thuật | 1 |
| 10 | Phớt cơ khí kép | SiC/SiC phía nước, carbon/ceramic phía motor, lò xo inox | 1 |
| 11 | Cánh bơm kênh đôi | Gang cầu EN-GJS-500 hoặc inox 304 | 1 |
| 12 | Buồng xoắn (volute) | Gang xám EN-GJL-250, sơn epoxy | 1 |
| 13 | Mặt bích xả DN100 PN10 | Gang, gioăng EPDM | 1 |
| 14 | Đế khớp nối tự động | Gang, gioăng EPDM, bulông neo inox | 1 |
| 15 | Thanh dẫn hướng | Ống inox 304 DN40 | 2 |
B-801A/B Máy thổi khí Roots 3 cánh (Longtech LT-100)Longtech LT-100 (Đài Loan): DN100, 2,74 – 13,36 m³/phút, áp đến 8 mH₂O, motor 15 kW IE3, dây đai, biến tần theo DO; cần 9,26 m³/phút tại ≈ 4,6 mH₂O
Hai rotor 3 cánh quay ngược chiều, đồng bộ bằng cặp bánh răng; không tiếp xúc nhau và không dùng dầu trong buồng nén nên khí cấp sạch dầu.
Hãng tham khảo: ShinMaywa · Anlet · Longtech · Heywel
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Lọc gió và tiêu âm hút | Thép mạ kẽm, lõi lọc giấy, bông tiêu âm | 1 |
| 2 | Vỏ buồng nén | Gang xám EN-GJL-250 | 1 |
| 3 | Nắp đầu trước | Gang xám EN-GJL-250 | 1 |
| 4 | Nắp đầu sau | Gang xám EN-GJL-250 | 1 |
| 5 | Rotor chủ động 3 cánh và trục | Gang cầu / thép C45, trục 40Cr, cân bằng động | 1 |
| 6 | Rotor bị động 3 cánh và trục | Gang cầu / thép C45, trục 40Cr | 1 |
| 7 | Cặp bánh răng đồng tốc | Thép hợp kim, răng mài | 2 |
| 8 | Ổ bi chính xác | Ổ đũa trụ / ổ bi đỡ chặn | 4 |
| 9 | Phớt làm kín trục | Vòng piston thép, phớt dầu NBR | 4 |
| 10 | Nắp hộp bánh răng và dầu bôi trơn | Gang, dầu bánh răng ISO VG 220 | 1 |
| 11 | Puly và dây đai V | Puly gang, dây đai cao su SPB | 1 bộ |
| 12 | Motor điện 15 kW IE3 | Vỏ gang, IP55, cách điện cấp F | 1 |
| 13 | Bệ máy và đệm chống rung | Thép hình sơn epoxy, đệm cao su | 1 |
| 14 | Tiêu âm xả | Thép, bông khoáng chịu nhiệt | 1 |
| 15 | Van một chiều, van an toàn, đồng hồ áp | Gang, lò xo inox, đồng hồ 0 – 1 bar | 1 bộ |
AD-701 Đĩa phân phối khí bọt mịn Ø270 (SSI AFD270)Lưu lượng 2 – 8 Nm³/h·đĩa, bọt khí 1 – 3 mm, tổn thất áp 1,5 – 4 kPa
Màng EPDM đục lỗ nở ra khi có khí và tự đóng khi ngừng cấp khí; van một chiều bên trong ngăn bùn chảy ngược vào ống.
Hãng tham khảo: SSI Aeration · Jäger Umwelt-Technik · EDI
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Màng EPDM đục lỗ | EPDM, khe cắt laser | 1 |
| 2 | Vòng khóa ren | PP gia cường sợi thủy tinh | 1 |
| 3 | Đế đĩa có gân phân phối | PP/ABS chịu UV | 1 |
| 4 | Gioăng làm kín | EPDM | 1 |
| 5 | Van một chiều chống nước ngược | EPDM | 1 |
| 6 | Khớp nối ren 3/4" | PP/ABS | 1 |
| 7 | Đai ôm ống và bulông | PP, bulông inox 304 | 1 bộ |
| 8 | Ống nhánh khí DN50 | Inox 304 hoặc uPVC PN10 | 1 |
F-1101A/B Bồn lọc áp lựcØ1.600 × 2.400 mm, 6 bar, vận tốc lọc 10 m/h, lọc cát + than hoạt tính
Nước vào qua phễu phân phối, đi xuống qua lớp than và cát, được thu qua chụp lọc trên sàn; rửa ngược theo chiều ngược lại khi tổn thất áp > 0,5 bar. Hình vẽ cắt một nửa để thấy các lớp vật liệu.
Hãng tham khảo: Bồn thép chế tạo trong nước · Vật liệu lọc trong nước (cát thạch anh, than gáo dừa)
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Cửa vệ sinh (manhole) Ø450 | Thép SS400, gioăng EPDM, bulông mạ kẽm | 1 |
| 2 | Chỏm trên | Thép SS400 dày 8 mm, sơn epoxy trong/ngoài | 1 |
| 3 | Phễu phân phối nước vào | Inox 304 | 1 |
| 4 | Than hoạt tính dày 400 | Than gáo dừa 8 × 30 mesh | 0,4 m³ |
| 5 | Cát thạch anh dày 600 | Cát 0,5 – 1,0 mm | 0,6 m³ |
| 6 | Sỏi đỡ 2 lớp dày 200 | Sỏi 2 – 4 mm và 4 – 8 mm | 0,2 m³ |
| 7 | Sàn đỡ chụp lọc | Thép SS400 dày 10 mm, sơn epoxy | 1 |
| 8 | Chụp lọc khe 0,25 mm | ABS | 48 |
| 9 | Thân bồn | Thép SS400 dày 6 mm, sơn epoxy 2 lớp trong/ngoài | 1 |
| 10 | Chỏm dưới và ống thu nước DN100 | Thép SS400, ống thép DN100 | 1 |
| 11 | Chân đỡ | Thép hình V75, bản đế 200 × 200 | 4 |
| 12 | Cụm van điều khiển và đồng hồ áp | Van bướm gang, ống inox, đồng hồ 0 – 6 bar | 1 bộ |
FP-1401 Máy ép bùn khung bản thủy lựcTấm 630 × 630 mm, 30 tấm, áp lực ép 0,6 – 0,8 MPa, độ ẩm bánh bùn 70 – 80 %
Bùn được bơm vào khoang giữa các tấm; nước xuyên qua vải lọc chảy xuống khay, bánh bùn giữ lại trong khoang. Khi tách bánh, đầu di động lùi ra và các tấm được kéo tách lần lượt.
Hãng tham khảo: Khung chế tạo trong nước · Tấm lọc PP, vải lọc nhập khẩu
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cố định (đầu cấp bùn) | Thép SS400 hàn hộp, sơn epoxy | 1 |
| 2 | Dầm trượt hai bên | Thép tròn mạ crôm Ø100 | 2 |
| 3 | Tấm lọc 630 × 630 | PP gia cường | 30 |
| 4 | Vải lọc | PP sợi đơn, may viền | 30 |
| 5 | Đầu di động (đầu ép) | Thép SS400, sơn epoxy | 1 |
| 6 | Xi lanh thủy lực | Thép, cần mạ crôm, áp lực 20 MPa | 1 |
| 7 | Trạm thủy lực | Motor 2,2 kW, bơm bánh răng, van an toàn | 1 |
| 8 | Khay hứng nước lọc | Inox 304 dày 1,5 mm | 1 |
| 9 | Chân đỡ | Thép hình H150, sơn epoxy | 4 |
| 10 | Ống cấp bùn trung tâm DN65 | Thép không gỉ | 1 |
MX-601A/B Máy khuấy chìm (Tsurumi MR21NF750)Tsurumi MR21NF750: 0,75 kW, cánh 3 lá inox, hộp số hành tinh, IP68; 2 máy cho bể thiếu khí 80 m³ (18,8 W/m³)
Máy khuấy lắp trên giá trượt theo thanh dẫn hướng vuông; nâng hạ bằng cần trục trên thành bể, điều chỉnh được góc và cao độ đặt.
Hãng tham khảo: Tsurumi MR21NF750 · Xylem Flygt · Wilo
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện và vú cáp | Cáp cao su H07RN-F, vú cáp inox | 1 |
| 2 | Vỏ motor | Inox 304 / gang sơn epoxy | 1 |
| 3 | Motor (stator, rotor, trục) | Dây đồng cấp F, trục inox 420 | 1 |
| 4 | Hộp số hành tinh | Gang, bánh răng thép hợp kim | 1 |
| 5 | Phớt cơ khí | SiC/SiC, lò xo inox | 1 |
| 6 | Cánh khuấy 3 lá Ø260 | Inox 316 | 1 |
| 7 | Giá trượt | Inox 304 | 1 |
| 8 | Thanh dẫn hướng vuông 50 × 50 | Inox 304 | 1 |
| 9 | Cần trục nâng (davit) | Inox 304, tời tay | 1 |
P-1001A/B Bơm ly tâm trục ngang liền trục (Ebara 3D 50-125/4.0)Ebara 3D 50-125/4.0 (Ý): 4 kW, 2 cực, 380 V, Q 24 – 72 m³/h, H 26 – 15 m, hút DN65 dọc trục, xả DN50 hướng tâm
Bơm liền trục (close-coupled): cánh bơm lắp trực tiếp trên trục motor, không có khớp nối; nước vào dọc trục qua họng hút, được cánh quay văng ra buồng xoắn và thoát lên họng xả. Làm kín bằng phớt cơ khí, chân bơm và chân motor bắt chung một đế.
Hãng tham khảo: Ebara 3D 50-125/4.0 (Ý) · Grundfos NB · Pentax CM
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bích hút DN65 PN16 | Gang, gioăng EPDM | 1 |
| 2 | Họng hút côn dọc trục | Gang xám EN-GJL-250, sơn epoxy | 1 |
| 3 | Buồng xoắn (volute) có chân đỡ | Gang xám EN-GJL-250, sơn epoxy, nút xả mồi/xả đáy | 1 |
| 4 | Mặt bích xả DN50 PN16 | Gang, gioăng EPDM | 1 |
| 5 | Cánh bơm kín 5 lá Ø139 | Inox AISI 304 dập hàn | 1 |
| 6 | Phớt cơ khí | Carbon / gốm, gioăng NBR, lò xo inox | 1 |
| 7 | Giá đỡ trung gian (lantern) có cửa quan sát phớt | Gang xám, sơn epoxy | 1 |
| 8 | Trục motor kéo dài | Inox AISI 431 | 1 |
| 9 | Thân motor 4 kW, gân tản nhiệt | Nhôm đúc / gang, IP55, cách điện cấp F, IE3 | 1 |
| 10 | Hộp đấu dây và bảng tên | Nhôm, gioăng, ốc siết cáp M25 | 1 |
| 11 | Quạt làm mát và chụp quạt | Quạt PP, chụp thép dập lỗ | 1 |
| 12 | Đế bơm chung và bulông neo | Thép U100 hàn, sơn epoxy; bulông neo M16 inox | 1 |
P-1301A/B Bơm trục vít (DAITO G30-1)DAITO G30-1: 5 m³/h, 6 bar, motor 2,2 kW 6 cực, DN40, vỏ gang, rotor thép hợp kim, stator cao su NBR
Bơm thể tích kiểu trục vít đơn: rotor xoắn quay lệch tâm trong stator cao su xoắn kép tạo các khoang kín di chuyển từ đầu hút sang đầu đẩy, đẩy bùn đặc 2 – 4 % liên tục, êm, không phá bông bùn; lưu lượng tỷ lệ với tốc độ quay nên áp lực tăng dần đến 6 bar khi máy ép đầy.
Hãng tham khảo: DAITO G30-1 · Roto · Netzsch NM · Seepex
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bích xả DN40 và nắp đầu đẩy | Gang xám, gioăng EPDM | 1 |
| 2 | Stator cao su xoắn kép trong ống thép | Cao su NBR lưu hóa trong ống thép | 1 |
| 3 | Thanh giằng stator | Thép mạ kẽm M12 | 4 |
| 4 | Rotor xoắn đơn | Thép hợp kim mạ crôm cứng | 1 |
| 5 | Buồng hút có họng hút DN50 hướng lên | Gang xám, sơn epoxy | 1 |
| 6 | Trục nối khớp chốt (coupling rod) và chụp bảo vệ | Thép C45, chốt và bạc thép tôi, chụp cao su | 1 |
| 7 | Gối đỡ ổ bi và trục chính, tết chèn làm kín | Gang, ổ bi đỡ chặn, tết chèn PTFE | 1 |
| 8 | Khớp nối đàn hồi và chụp an toàn | Gang, đệm cao su; chụp thép đục lỗ | 1 |
| 9 | Motor 2,2 kW 6 cực, 960 v/ph | Vỏ gang, IP55, cách điện cấp F | 1 |
| 10 | Đế thép chữ U và gối đỡ stator | Thép U120 sơn epoxy, bulông neo M14 | 1 |
| 11 | Công tắc áp lực / đồng hồ áp 0 – 10 bar (bảo vệ quá áp) | Inox, màng đệm hóa chất | 1 |
DP-401…404, DP-1403 Cụm bơm định lượng hóa chất (OBL dòng M)OBL M 50PPSV (PAC) – M 155PPSV (Polymer cation): 11 – 155 L/h, 10 – 12 bar, motor 0,25 kW 380 V, đầu bơm PP, màng PTFE, chỉnh hành trình 0 – 100 %
Motor quay hộp số trục vít – bánh vít và cơ cấu cam đẩy màng PTFE qua lại; mỗi hành trình hút hóa chất qua van bi dưới và đẩy ra van bi trên. Lưu lượng chỉnh bằng núm hành trình (và biến tần với bơm NaOH). Cụm lắp đủ: van đáy có lưới, lọc Y, cột hiệu chuẩn, van an toàn xả về bồn, van giữ áp và bình giảm xung.
Hãng tham khảo: OBL dòng M (Ý) · ProMinent · Blue-White
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Motor 0,25 kW 4 cực | Vỏ nhôm, IP55, cách điện cấp F | 1 |
| 2 | Hộp số trục vít – bánh vít, cam lệch tâm | Nhôm đúc sơn tĩnh điện, bánh vít đồng, dầu bôi trơn | 1 |
| 3 | Núm chỉnh hành trình 0 – 100 % có thang chia | Nhôm, vạch khắc laser | 1 |
| 4 | Thân trục đẩy và màng chắn an toàn | Thép không gỉ, màng PTFE dự phòng | 1 |
| 5 | Màng bơm PTFE | PTFE nguyên khối lõi thép | 1 |
| 6 | Đầu bơm PP và bulông | PP, bulông inox 304 | 1 |
| 7 | Van bi hút và đẩy (bi gốm, đế Viton) | PP, bi gốm, gioăng Viton | 2 |
| 8 | Bệ đỡ bơm | Thép mạ kẽm, đệm cao su | 1 |
| 9 | Van đáy có lưới lọc và lọc Y đầu hút | PVC, lưới inox 316 | 1 bộ |
| 10 | Cột hiệu chuẩn 1.000 mL có vạch | PVC trong suốt | 1 |
| 11 | Van an toàn xả về bồn (PRV) và van giữ áp (BPV) | PVC, lò xo Hastelloy, màng PTFE | 2 |
| 12 | Bình giảm xung 0,5 L và đồng hồ áp có màng ngăn | PVC, màng PTFE; đồng hồ 0 – 10 bar | 1 bộ |
SC-102 Máy lọc rác tinh trống quayTrống Ø600 × 1.200 mm, khe 1 mm lưới nêm inox 304, ≥ 50 m³/h, motor giảm tốc 0,37 kW, rửa trống bằng giàn phun áp lực
Nước thải vào hộp phân phối, tràn lên mặt ngoài trống quay; nước lọt qua khe 1 mm xuống máng ra, rác bám ngoài trống được dao gạt cạo xuống máng rác và rơi vào thùng 240 L. Giàn phun bên trong rửa ngược khe lưới liên tục để không bị bít.
Hãng tham khảo: Aro Việt Nam · chế tạo trong nước inox 304
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Nắp che có cửa thăm | Inox 304 dày 1,5 mm | 1 |
| 2 | Trống lọc lưới nêm khe 1 mm | Inox 304, thanh nêm hàn trên vòng đai | 1 |
| 3 | Trục trống và ổ đỡ hai đầu | Inox 304, gối UCP mạ kẽm | 1 |
| 4 | Giàn phun rửa trống (vòi phun dẹt) | Ống inox DN25, vòi phun đồng thau | 1 |
| 5 | Dao gạt rác | Thanh PE UHMW trên giá inox | 1 |
| 6 | Máng xả rác | Inox 304 | 1 |
| 7 | Hộp phân phối nước vào và mặt bích DN150 | Inox 304 | 1 |
| 8 | Thùng chứa nước sau lọc và ống ra DN200 | Inox 304 dày 2 mm | 1 |
| 9 | Motor giảm tốc 0,37 kW và bộ xích | Motor IP55, xích + nhông thép | 1 |
| 10 | Khung đỡ chân | Inox 304 hộp 40 × 40 | 1 |
| 11 | Thùng chứa rác 240 L có nắp | HDPE, bánh xe | 1 |
SCR-501/901 Cầu gạt bùn truyền động trung tâm (bể lắng Ø5,5 m)Motor giảm tốc Sumitomo 0,4 kW, tốc độ đầu cánh ≈ 1,5 m/phút (0,08 v/ph), cầu thép mạ kẽm, ống trung tâm và máng răng cưa inox 304
Cầu công tác cố định bắc từ thành bể vào tâm, đỡ cụm truyền động. Motor quay trục trung tâm và hai tay gạt có lưỡi cao su cạo bùn trên đáy dốc 1:12 về phễu thu; tay gạt váng trên mặt nước đẩy váng nổi vào hộp thu. Nước vào qua ống trung tâm, lắng xuống và tràn qua máng răng cưa chữ V quanh chu vi.
Hãng tham khảo: Sumitomo Cyclo (motor) · cầu thép chế tạo trong nước
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Motor giảm tốc tỷ số lớn + ổ quay (slewing) | Sumitomo Cyclo 0,4 kW, vỏ gang, IP55 | 1 |
| 2 | Cầu công tác 2 dầm U160 và sàn grating | Thép mạ kẽm nhúng nóng, grating 32 × 5 | 1 |
| 3 | Lan can hai bên cao 1,1 m | Ống thép Ø42 mạ kẽm, sơn vàng an toàn | 2 |
| 4 | Trục trung tâm (lồng quay) | Ống thép Ø168 mạ kẽm | 1 |
| 5 | Ống trung tâm phân phối nước (feedwell) | Inox 304 dày 3 mm | 1 |
| 6 | Tay gạt bùn dạng giàn (2 tay) | Thép hình mạ kẽm | 2 |
| 7 | Lưỡi gạt có viền cao su | Inox 304, cao su EPDM | 8 |
| 8 | Tay gạt váng và hộp thu váng | Inox 304, tấm cao su | 1 bộ |
| 9 | Máng thu nước và tấm răng cưa chữ V 90° | Inox 304 dày 2 mm, khe chỉnh cao độ | 1 (trích đoạn) |
| 10 | Gối đỡ chân trục và cào phễu thu bùn | Gang, bạc đồng; cào inox | 1 |
MX-301, MX-302 Máy khuấy đặt đỉnh bồn keo tụ – tạo bôngMX-301: motor giảm tốc Teco 1,5 kW, ≈ 99 v/ph, turbine Rushton 6 cánh Ø500 (G ≈ 500 s⁻¹) · MX-302: 0,75 kW + biến tần, ≈ 8 v/ph, cánh bản 2 lá Ø1.400 (G ≈ 50 s⁻¹)
Motor giảm tốc đặt trên dầm đỡ ngang miệng bồn, trục inox thả xuống tâm bồn; cánh khuấy cách đáy 1 lần đường kính. Bốn vách chắn rộng 1/10 đường kính bồn hàn dọc thành để biến chuyển động xoáy thành trộn hướng trục – hướng kính. Hình vẽ cắt một nửa bồn để thấy cánh và vách chắn.
Hãng tham khảo: Teco (motor giảm tốc) · cánh, trục inox gia công trong nước
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Motor điện 1,5 kW 4 cực | Vỏ gang, IP55, IE3 | 1 |
| 2 | Hộp giảm tốc trục đứng (tỷ số 1/15) | Gang, bánh răng thép tôi, dầu bôi trơn | 1 |
| 3 | Gối đỡ ổ bi và khớp nối cứng | Gang, ổ bi đỡ chặn, bulông inox | 1 |
| 4 | Dầm đỡ ngang miệng bồn | Thép U100 mạ kẽm, bản đế 10 mm | 1 |
| 5 | Trục khuấy Ø40 | Inox 304 đặc | 1 |
| 6 | Turbine Rushton 6 cánh Ø500 (bồn keo tụ) | Inox 304, đĩa 6 mm, cánh 100 × 125 | 1 |
| 7 | Vỏ bồn Ø1.400 × 2.000 | Thép SS400 5 mm, sơn epoxy trong/ngoài (hoặc composite FRP) | 1 |
| 8 | Vách chắn chống xoáy (4 tấm, rộng 140) | Thép SS400 sơn epoxy | 4 |
| 9 | Ống vào DN80 (đáy) và máng ra DN150 (đỉnh) | Thép mặt bích, uPVC | 1 bộ |
| 10 | Đầu đo pH và điểm châm hóa chất | Giá đỡ PVC, ống châm PVC D21 | 1 bộ |
| 11 | Chân đỡ và van xả đáy DN50 | Thép hình mạ kẽm; van bi PVC | 1 bộ |
OS-201 Thiết bị vớt dầu dạng băng (oleophilic belt skimmer)Băng polymer ưa dầu rộng 100 mm, dài 4,5 m (thả sâu 4 m), motor 0,25 kW, vớt 4 – 40 L dầu/h tùy độ nhớt; ước tính ≈ 6 L dầu/ngày ở trạm này
Băng ưa dầu chạy vòng qua puly dẫn động trên miệng bể và con lăn đuôi chìm dưới mặt nước; dầu nổi bám vào băng, được hai lưỡi gạt ép xuống máng và chảy vào thùng chứa 60 L. Nước gần như không bị kéo theo nên không cần tách nước thêm.
Hãng tham khảo: Abanaki · thiết bị tương đương
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Motor giảm tốc 0,25 kW | Vỏ nhôm IP55, hộp số trục vít | 1 |
| 2 | Puly dẫn động phủ cao su | Inox 304, cao su NBR | 1 |
| 3 | Khung máy và vỏ che | Inox 304 dày 2 mm | 1 |
| 4 | Hai lưỡi gạt dầu | PE UHMW, lò xo inox | 2 |
| 5 | Máng xả dầu | Inox 304 | 1 |
| 6 | Băng ưa dầu rộng 100 mm (hai nhánh) | Polymer oleophilic gia cường sợi | 1 vòng |
| 7 | Con lăn đuôi có quả nặng | Inox 304 | 1 |
| 8 | Giá bắt lên thành bể | Thép hộp mạ kẽm, bulông nở inox | 1 |
| 9 | Thùng chứa dầu 60 L có van xả | HDPE, van bi | 1 |
BV-101A/B, BV-801… Van bướm wafer tay gạt DN100 lắp giữa 2 mặt bíchWonil gang cầu, đĩa inox 304, gioăng EPDM, PN16; dài 52 mm (EN 558 dãy 20); mặt bích EN 1092-1 D220/K180, 8 bulông M16 × 120
Van wafer không có mặt bích riêng: bulông xuyên suốt hai mặt bích ống, ép gioăng lót EPDM tạo kín cả hai phía nên không cần gioăng rời. Lắp van ở vị trí đóng hé (đĩa không chạm thành ống), siết chéo bulông, sau đó mở hết để kiểm tra đĩa quay tự do. Tay gạt 10 nấc khóa ở mọi góc mở.
Hãng tham khảo: Wonil (Hàn Quốc) · mặt bích thép mạ kẽm · bulông inox A2-70
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân van gang cầu FCD450, sơn epoxy | Gang cầu GGG40/FCD450 | 1 |
| 2 | Gioăng lót làm kín (seat liner) | EPDM chịu nước thải, 0 – 80 °C | 1 |
| 3 | Đĩa van | Inox 304 (CF8) | 1 |
| 4 | Trục van liền, bạc lót | Inox 410, bạc PTFE | 1 |
| 5 | Tay gạt, bản chia 10 nấc | Thép sơn đỏ, tay nắm nhựa | 1 bộ |
| 6 | Mặt bích ống DN100 PN16 + đoạn ống | Thép mạ kẽm EN 1092-1 / ống uPVC | 2 |
| 7 | Bulông M16 × 120, đai ốc, long đen | Inox 304 A2-70 | 8 bộ |
CV-101A/B, CV-801A/B… Van 1 chiều lá lật mặt bích DN100Gang mặt bích PN16, dài 350 mm (EN 558 dãy 48), mặt bích D220/K180, 8 × M16 mỗi đầu
Lá lật treo trên chốt ở đỉnh thân, dòng chảy đẩy lá mở; khi bơm dừng, lá đóng nhờ trọng lượng và dòng ngược. Lắp trên đoạn ống đứng chỉ khi dòng đi lên; mũi tên trên thân phải cùng chiều dòng. Nắp bulông cho phép thay lá lật mà không tháo van khỏi tuyến. Thân cắt một nửa để thấy lá lật.
Hãng tham khảo: Van gang mặt bích lá lật · gioăng EPDM
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân van (cắt ½) | Gang xám GG25, sơn epoxy | 1 |
| 2 | Nắp van, 4 bulông M12 | Gang GG25, bulông inox | 1 |
| 3 | Lá lật bọc cao su + tay đòn | Gang bọc NBR/EPDM | 1 |
| 4 | Chốt treo lá lật | Inox 304 | 1 |
| 5 | Gioăng mặt bích 3 mm | EPDM | 2 |
| 6 | Mặt bích ống DN100 + đoạn ống | Thép mạ kẽm / uPVC | 2 |
| 7 | Bulông M16, đai ốc, long đen (2 đầu) | Inox 304 A2-70 | 16 bộ |
KV-901, KV-903, KV-904 Van dao (knife gate) DN80 tay quay, ty nổiWafer-lug PN10, dài 51 mm (MSS SP-81), lưỡi inox 304, gioăng EPDM, tay quay Ø224
Lưỡi dao cắt qua bùn đặc nên không bị kẹt như van bướm; gioăng gạt hai mặt làm sạch lưỡi khi đóng mở. Ty nổi cho biết trạng thái mở – đóng từ xa. Lắp ty hướng lên, mặt có mũi tên quay về phía áp lực.
Hãng tham khảo: ORBINOX · CMO · tương đương
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân van wafer-lug | Gang GG25 sơn epoxy | 1 |
| 2 | Lưỡi dao | Inox 304 dày 8 mm | 1 |
| 3 | Gioăng làm kín, gạt bùn | EPDM, nắp ép tết chèn PTFE | 1 bộ |
| 4 | Khung giá (yoke) | Thép mạ kẽm | 1 |
| 5 | Ty ren, đai ốc ty | Inox 304, đồng thau | 1 |
| 6 | Tay quay có nan | Gang sơn đỏ | 1 |
| 7 | Mặt bích ống DN80 + bulông M16 | Thép mạ kẽm, bulông inox | 2 + 8 bộ |
Tuyến uPVC D110 Mối nối ống uPVC: nong dán keo và chuyển tiếp mặt bíchỐng uPVC PN10 D110 × 4,2 mm (Bình Minh, cây 4 m), đầu nong sâu 61 mm (ISO 727), mặt bích nhựa + vành thép DN100 PN16, 8 × M16
Dán keo: vát mép ống 15°, đánh nhám, lau dung môi, quét keo mỏng cả đầu ống và lòng nong, đẩy thẳng hết chiều sâu nong và giữ 30 giây; không chịu áp trước 24 giờ. Chuyển tiếp sang van, bơm bằng đầu bích nhựa (stub) dán vào ống, ép bằng vành thép rời mạ kẽm để bulông không làm nứt nhựa.
Hãng tham khảo: Nhựa Bình Minh (ống, keo, đầu bích) · vành bích thép mạ kẽm
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Ống uPVC D110 PN10 | uPVC TCVN 8491-2 (Bình Minh) | 2 đoạn |
| 2 | Đầu nong (socket) dán keo | uPVC | 1 |
| 3 | Lớp keo dán PVC | Keo dán ống uPVC Bình Minh | — |
| 4 | Đầu bích nhựa (stub flange) DN100 | uPVC | 1 |
| 5 | Vành bích thép rời (backing ring) EN 1092-1 | Thép mạ kẽm | 2 |
| 6 | Gioăng phẳng 3 mm | EPDM | 1 |
| 7 | Bulông M16, đai ốc, long đen | Inox 304 | 8 bộ |
Giá đỡ ống Giá đỡ ống đặt sàn: trụ, thanh C, cùm U bọc EPDMTrụ thép hộp 40 × 40 × 2 mạ kẽm, bản đế 150 × 150 × 10, 4 bulông nở M10; thanh C 41 × 41; cùm U M10 bọc EPDM; khoảng cách 1,0 – 1,5 m theo cỡ ống
Ống nhựa giãn nở 0,07 mm/m·°C nên cùm chỉ ôm, không siết chết (trừ điểm cố định ở đầu nhánh, trước van và bơm). Lót EPDM chống mài mòn và rung. Khoảng cách: D21 – D60 1,0 m; D75 – D114 1,2 m; ≥ D140 1,5 m; ống inox 3,0 m.
Hãng tham khảo: Unistrut hoặc thanh C trong nước · bulông nở inox
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Bản đế 150 × 150 × 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 1 |
| 2 | Bulông nở M10 × 80 | Inox 304 | 4 |
| 3 | Trụ thép hộp 40 × 40 × 2 | Thép mạ kẽm | 1 |
| 4 | Thanh C 41 × 41 × 2,5 dài 300 | Thép mạ kẽm (Unistrut hoặc tương đương) | 1 |
| 5 | Cùm U M10 + 2 đai ốc | Thép mạ kẽm | 1 |
| 6 | Lót cao su chống rung | EPDM dày 3 mm | 1 |
| 7 | Ống uPVC D110 | uPVC | — |
LCS-xxx (mỗi động cơ ngoài trời) Hộp nút nhấn tại chỗ, ống ruột gà, hộp đấu dây động cơHộp PC IP65 160 × 260 × 110, nút Start / Stop / dừng khẩn, công tắc Tay – Tắt – Tự động, ốc siết M25, ruột gà Ø25, hộp đấu dây 6 cực
Nút dừng khẩn cắt trực tiếp mạch cuộn hút contactor trong tủ MCC và báo về PLC; công tắc Tay – Tắt – Tự động cho phép chạy thử tại chỗ. Cáp động lực CXV đi trong ống ruột gà từ hộp nút nhấn tới hộp đấu dây; vỏ động cơ nối đất bằng lõi PE. Đấu sao (Y) hay tam giác (Δ) theo nhãn động cơ: nhãn 220/380 V Δ/Y trên lưới 380 V đấu Y (thanh nối W2–U2–V2); nhãn 380/660 V Δ/Y đấu Δ.
Hãng tham khảo: Schneider Harmony XB5 · Phoenix Contact · ống ruột gà bọc PVC
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ hộp IP65, đế gắn trụ | Polycarbonate xám, gioăng PU | 1 |
| 2 | Nắp hộp | Polycarbonate | 1 |
| 3 | Nút dừng khẩn nấm đỏ Ø40, có khóa | Schneider XB5 hoặc tương đương, 1NC | 1 |
| 4 | Nút Start xanh, Stop đen Ø22 | Schneider XB5, 1NO / 1NC | 2 |
| 5 | Công tắc xoay Tay – Tắt – Tự động | 3 vị trí, 2NO | 1 |
| 6 | Thanh DIN, cầu đấu 2,5 – 4 mm² | Phoenix UT / tương đương | 1 bộ |
| 7 | Ốc siết cáp M25 (2 cái) | Nylon IP68, kẹp 9 – 17 mm | 2 |
| 8 | Ống ruột gà thép bọc PVC Ø25 | Thép mạ kẽm xoắn bọc PVC đen | 1,5 m |
| 9 | Hộp đấu dây động cơ, 6 cực U1 V1 W1 / W2 U2 V2, thanh nối Y | Nhôm đúc, bornier đồng | 1 |
| 10 | Thân động cơ (tham chiếu) | Gang, IP55 | — |
SC-101 Song chắn rác thô làm sạch thủ công (kênh 400 mm)Inox 304, 24 thanh dẹt 6 × 50 mm, bước 16 mm (khe 10 mm), nghiêng 60°, dài 2.425 mm; kênh BTCT rộng 400, sâu 2.100; vận tốc qua khe 0,6 – 1,0 m/s (TCVN 7957:2008)
Đặt đầu kênh dẫn vào hố thu, giữ lại rác > 10 mm (bao nilon, giẻ, vỏ chai) bảo vệ bơm chìm P-101. Công nhân dùng cào răng lược kéo rác dọc mặt song chắn lên sàn lưới thoát nước, để ráo rồi bỏ vào thùng có lỗ. Ngày cào ít nhất 2 lần và khi chênh mực nước trước – sau song chắn > 150 mm; đeo găng, ủng, khẩu trang (khí H₂S).
Hãng tham khảo: Gia công inox 304 trong nước
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Khung biên 2 thanh U65 × 40 | Inox 304 dày 4 mm | 2 |
| 2 | Thanh song chắn dẹt 6 × 50 | Inox 304 | 24 |
| 3 | Thanh giằng ngang, ống định vị bước 16 mm | Inox 304 Ø20 | 3 |
| 4 | Thanh chặn chân + bulông nở M12 vào đáy kênh | Inox 304 L50 × 5, bulông inox | 1 bộ |
| 5 | Sàn lưới thoát nước để ráo rác | Inox 304 tấm đục lỗ Ø6, dày 3 mm | 1 |
| 6 | Cào rác răng lược, cán dài 3 m | Răng inox 304, cán ống nhôm Ø32 | 1 |
| 7 | Thùng chứa rác có lỗ thoát nước 120 L | HDPE, nắp kín | 1 |
| 8 | Thành kênh BTCT (tham chiếu, cắt một bên) | Bê tông B25, chống thấm | — |
| 9 | Thước đo mực nước trước / sau song chắn | Thước nhôm sơn vạch 10 mm | 2 |
FM-1201 Đồng hồ lưu lượng điện từ DN100 (cửa xả)DN100 PN16, lót cao su cứng, điện cực Hastelloy C, dải 0 – 80 m³/h (≈ 0,3 – 2,8 m/s), sai số ± 0,5 %, 4 – 20 mA + Modbus RS485, IP68 cho thân; đoạn ống thẳng ≥ 5D trước, ≥ 3D sau
Theo định luật Faraday: nước dẫn điện chảy qua từ trường của hai cuộn dây sinh ra điện áp tỉ lệ vận tốc, hai điện cực đo điện áp này. Ống phải luôn đầy nước (lắp đoạn ống đi lên hoặc có xi phông), vòng nối đất hai đầu khi ống nối là nhựa. Số liệu lưu lượng tổng là dữ liệu bắt buộc của trạm quan trắc tự động (Nghị định 08/2022/NĐ-CP, Thông tư 10/2021/TT-BTNMT).
Hãng tham khảo: Endress+Hauser Promag W · Siemens SITRANS FM MAG 5100 W · Krohne Optiflux
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân đo, ống đo thép không gỉ | Vỏ thép sơn epoxy, ống inox 304 | 1 |
| 2 | Lớp lót cao su cứng (hard rubber) dày 5 mm | Cao su cứng, chịu nước thải pH 2 – 12 | 1 |
| 3 | Hai cuộn dây kích từ trên / dưới | Dây đồng tráng men, lõi thép silic | 2 |
| 4 | Hai điện cực đo + điện cực nối đất | Hastelloy C | 3 |
| 5 | Mặt bích PN16 hai đầu (D220, K180, 8 × M16) | Thép C22 mạ kẽm | 2 |
| 6 | Gioăng EPDM + vòng nối đất | EPDM 3 mm; inox 316L | 2 + 2 |
| 7 | Bulông, đai ốc M16 × 90 | Inox A2-70 | 16 |
| 8 | Bộ chuyển đổi tín hiệu, màn hình LCD | Vỏ nhôm IP67, 24 VDC | 1 |
| 9 | Ống thẳng trước 5D, sau 3D (tham chiếu) | Ống thép mạ kẽm / uPVC DN100 | — |
| 10 | Gối đỡ ống hai bên + cáp tín hiệu chống nhiễu | Thép mạ kẽm, cáp 2 × 1,5 mm² có màn chắn | 1 bộ |
TV-1301 Van ống lồng thu nước trong bể nén bùn DN100Ống trượt inox 304 Ø114, hành trình 800 mm, ống cố định Ø140, phễu thu Ø300, gioăng môi EPDM, ty ren tay quay; lưu lượng thiết kế ≤ 10 m³/h
Bùn nén lắng xuống, lớp nước trong phía trên được thu bằng cách hạ dần miệng phễu xuống dưới mặt nước vài cm: nước tràn vào phễu, theo ống lồng và ống cố định chảy xuyên thành bể về bể điều hòa. Hạ quá nhanh sẽ kéo bùn theo; nâng phễu lên trên mặt nước để ngừng thu.
Hãng tham khảo: Gia công inox 304 trong nước
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Phễu thu nước (miệng loe) Ø300 | Inox 304 dày 2 mm | 1 |
| 2 | Ống trượt Ø114 × 3, hành trình 800 | Inox 304 | 1 |
| 3 | Gioăng môi làm kín + bạc dẫn hướng | EPDM, bạc PE UHMW | 1 bộ |
| 4 | Ống cố định Ø140 có mặt bích | Inox 304 / uPVC D140 | 1 |
| 5 | Cút 90° và ống ra DN100 xuyên thành | Inox 304 | 1 |
| 6 | Bích chặn nước xuyên tường (puddle flange) | Thép không gỉ 304, đổ liền thành | 1 |
| 7 | Ty ren M24 + tay quay Ø300 + khớp nối phễu | Inox 304 | 1 bộ |
| 8 | Giá đỡ trên sàn thao tác + đai ốc dẫn ren | Thép mạ kẽm, đai ốc đồng | 1 |
| 9 | Thước chỉ vị trí phễu (vạch 50 mm) | Nhôm | 1 |
PU-1402 Bộ pha Polymer cation tự động 2 ngăn (máy ép bùn)Bồn inox 304 / PP 2 ngăn × 500 L (pha – ủ chín), phễu bột 30 L + vít định lượng 0,18 kW, 2 máy khuấy 0,37 kW 90 v/ph, nồng độ 0,1 – 0,3 %, nước pha 0,5 – 1,5 m³/h
Vít định lượng cấp bột polymer theo lưu lượng nước pha vào côn làm ướt, dung dịch chảy vào ngăn pha khuấy 30 – 45 phút cho polymer duỗi mạch, tràn sang ngăn ủ chín; bơm định lượng DP-1403 hút từ ngăn này cấp vào ống bùn trước máy ép. Bột polymer gây trơn trượt khi gặp nước: lau ngay phần rơi vãi, đeo kính, khẩu trang chống bụi.
Hãng tham khảo: ProMinent Ultromat · Tomal PolyRex · chế tạo trong nước
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Bồn 2 ngăn (cắt bỏ thành trước để thấy bên trong) | Inox 304 dày 3 mm | 1 |
| 2 | Vách ngăn tràn giữa hai ngăn | Inox 304 | 1 |
| 3 | Hai máy khuấy 0,37 kW + trục + cánh 2 lá | Motor giảm tốc IP55, trục và cánh inox | 2 |
| 4 | Nắp bồn, dầm đỡ máy khuấy | Inox 304, thép hộp mạ kẽm | 1 |
| 5 | Phễu bột 30 L + vít định lượng 0,18 kW | Inox 304, motor giảm tốc | 1 |
| 6 | Côn làm ướt bột (wetting cone) + vòi phun | PP, vòi đồng thau | 1 |
| 7 | Cụm nước pha: van điện từ, lưu lượng kế phao, van giảm áp | uPVC D27, lưu lượng kế 0,3 – 3 m³/h | 1 bộ |
| 8 | Điện cực mức 3 cấp (thấp – cao – tràn) | Inox 316, đầu PP | 2 bộ |
| 9 | Ống hút bơm định lượng, van xả đáy DN25 | uPVC, van bi | 1 bộ |
| 10 | Tủ điều khiển tại chỗ (PLC mini, chế độ tay / tự động) | Tủ inox IP55 | 1 |
| 11 | Khung chân đỡ | Thép hộp 50 × 50 mạ kẽm | 1 |
DO-701, LT-201 (pH) Cụm đầu đo online DO quang học và pH trên lan can bểDO quang học (luminescent) 0 – 20 mg/L, ± 0,1 mg/L, không cần hiệu chuẩn màng; pH 0 – 14 điện cực gel kèm nhiệt độ; bộ hiển thị 2 kênh 4 – 20 mA / Modbus; thổi khí làm sạch 15 phút/lần
Đầu đo nhúng 0,5 – 1 m dưới mặt nước, cách đĩa khí ≥ 1 m, tránh vùng bọt khí lớn và góc chết. Ống giá đỡ quay quanh bản lề trên lan can để nhấc lên lau rửa không cần thang. Tín hiệu DO điều khiển biến tần máy thổi khí B-801 giữ DO 1,5 – 2,0 mg/L, tiết kiệm 20 – 30 % điện so với chạy cố định.
Hãng tham khảo: Hach LDO + SC200 · Endress+Hauser Oxymax / Orbisint · Xylem WTW FDO
| STT | Chi tiết | Vật liệu | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầu đo DO quang học + nắp cảm biến thay thế | Vỏ inox 316, nắp cảm biến luminescent | 1 |
| 2 | Đầu đo pH điện cực gel + cảm biến nhiệt độ | Thân PPS, điện cực thủy tinh | 1 |
| 3 | Ống giá đỡ nhúng DN40, dài 2 m | Inox 304 | 2 |
| 4 | Bản lề xoay + kẹp lan can Ø42 | Inox 304, bulông M10 | 1 |
| 5 | Lan can bể (tham chiếu) | Thép Ø42 mạ kẽm | — |
| 6 | Đầu phun khí làm sạch + van điện từ | PP, van 24 VDC, khí từ máy thổi | 1 bộ |
| 7 | Bộ hiển thị – điều khiển 2 kênh | Vỏ PC IP66, 24 VDC, 2 × 4 – 20 mA, Modbus | 1 |
| 8 | Mái che nắng mưa | Inox 304 dày 1 mm | 1 |
| 9 | Cáp cảm biến 10 m + hộp nối IP68 | Cáp chống nhiễu, ốc siết M20 | 2 |
BẢN VẼ KỸ THUẬT
Mặt bằng, mặt cắt, kết cấu, thiết bị, điện, tự động hóa và vận hành.
51 bản vẽ dựng từ cùng dữ liệu với mô hình 3D: mặt bằng, mặt cắt, chi tiết kết cấu, sơ đồ P&ID, cấu tạo và bóc tách 24 thiết bị, van, mối nối kèm bảng vật liệu, bóc tách kết cấu bể và bảng khối lượng, sơ đồ đo lường – điều khiển, sơ đồ điện một sợi, mặt bằng tuyến ống – tuyến cáp, hệ châm hóa chất và trình tự vận hành, bảng thiết bị chính hãng, bố trí tủ điện MCC, cân bằng vật chất và chi tiết từng bể. Kích thước ghi bằng mm, cao độ bằng m; mã thiết bị A là chạy, B là dự phòng.
Nhấp vào bản vẽ để zoom bằng con lăn · nút + / − để phóng to
Tải từng bản vẽ: BV-01 Mặt bằng tổng thể · BV-02 Mặt cắt dọc A-A · BV-03 Mặt cắt B-B bể hiếu khí · BV-04 Chi tiết A nút thành – đáy · BV-05 Sơ đồ công nghệ P&ID · BV-06 Khu xử lý bùn, chất thải · BV-07 Bơm chìm nước thải (Tsurumi dòng B) · BV-08 Máy thổi khí Roots 3 cánh (Longtech LT-100) · BV-09 Đĩa phân phối khí bọt mịn Ø270 (SSI AFD270) · BV-10 Bồn lọc áp lực · BV-11 Máy ép bùn khung bản thủy lực · BV-12 Máy khuấy chìm (Tsurumi MR21NF750) · BV-13 Bóc tách kết cấu, khối lượng · BV-14 Đo lường – điều khiển (I&C) · BV-15 Sơ đồ điện một sợi MCC · BV-16 Tuyến ống và tuyến cáp · BV-17 Châm hóa chất, vận hành · BV-18 Thiết bị chính hãng, nguồn giá · BV-19 Bố trí tủ điện MCC · BV-20 Bơm ly tâm trục ngang liền trục (Ebara 3D 50-125/4.0) · BV-21 Bơm trục vít (DAITO G30-1) · BV-22 Cụm bơm định lượng hóa chất (OBL dòng M) · BV-23 Máy lọc rác tinh trống quay · BV-24 Cầu gạt bùn truyền động trung tâm (bể lắng Ø5,5 m) · BV-25 Cân bằng vật chất · BV-26 Chi tiết bể lắng II · BV-27 Hố thu, khử trùng, bể bùn · BV-28 Cân bằng nitơ, độ kiềm, oxy · BV-29 Máy khuấy đặt đỉnh bồn keo tụ – tạo bông · BV-30 Thiết bị vớt dầu dạng băng (oleophilic belt skimmer) · BV-31 Chi tiết bể điều hòa · BV-32 Khối thiếu khí – hiếu khí · BV-33 Cụm keo tụ – tạo bông · BV-34 Thống kê cốt thép · BV-35 Chi tiết điển hình · BV-36 Sàn thép keo tụ – tạo bông · BV-37 Van bướm wafer tay gạt DN100 lắp giữa 2 mặt bích · BV-38 Van 1 chiều lá lật mặt bích DN100 · BV-39 Van dao (knife gate) DN80 tay quay, ty nổi · BV-40 Mối nối ống uPVC: nong dán keo và chuyển tiếp mặt bích · BV-41 Giá đỡ ống đặt sàn: trụ, thanh C, cùm U bọc EPDM · BV-42 Hộp nút nhấn tại chỗ, ống ruột gà, hộp đấu dây động cơ · BV-43 Bảng van, mặt bích, giá đỡ · BV-44 Sơ đồ đấu nối điện · BV-45 An toàn lao động, chống cháy nổ · BV-46 Song chắn rác thô làm sạch thủ công (kênh 400 mm) · BV-47 Đồng hồ lưu lượng điện từ DN100 (cửa xả) · BV-48 Van ống lồng thu nước trong bể nén bùn DN100 · BV-49 Bộ pha Polymer cation tự động 2 ngăn (máy ép bùn) · BV-50 Cụm đầu đo online DO quang học và pH trên lan can bể · BV-51 Thoát nước mưa, chiếu sáng, chống sét
Cơ sở thiết kế và dây chuyền
Số liệu đầu vào (giả định / thực tế), mục tiêu xả thải, 15 hạng mục công nghệ.
CƠ SỞ THIẾT KẾ
Thông số đầu vào và mục tiêu đầu ra.
- Công suất
- 500 m³/ngày.đêm
- Lưu lượng giờ
- 20,8 m³/h (trung bình) · Kh = 2,0 · Qmax = 41,7 m³/h
- Loại nước thải
- Nước thải sản xuất kết hợp sinh hoạt (nhà máy công nghiệp)
- Dây chuyền
- Điều hòa → Hóa lý (keo tụ, tạo bông, lắng I) → Sinh học thiếu khí – hiếu khí (A/O) → Lắng II → Khử trùng → Lọc áp lực
| Chỉ tiêu | Đầu vào | Mục tiêu đầu ra |
|---|---|---|
| COD | 600 mg/L | ≤ 65 mg/L |
| BOD₅ | 350 mg/L | ≤ 40 mg/L |
| TSS | 300 mg/L | ≤ 40 mg/L |
| Amoni (N-NH₄⁺) | ≈ 35 mg/L | ≤ 5 mg/L |
| Tổng Nitơ | 60 mg/L (TKN 50, NO₃ ≈ 0) | ≤ 20 mg/L |
| Độ kiềm | 150 mg CaCO₃/L | — |
| Nhiệt độ | 30 °C | — |
| Tổng Phốtpho | 8 mg/L | ≤ 4,0 mg/L (sông, biển) · ≤ 2,0 mg/L (hồ, ao, đầm) |
| Dầu mỡ khoáng | 20 mg/L | ≤ 1,0 mg/L |
| pH | 5,5 – 9,0 | 6 – 9 |
| Tổng Coliform | — | ≤ 3.000 MPN/100 mL |
| Clo dư | — | ≤ 1,0 mg/L |
QCVN 40:2025/BTNMT, cột A (nguồn tiếp nhận cấp nước sinh hoạt hoặc quản lý cải thiện chất lượng nước mức A), F ≤ 2.000 m³/ngày. Cột áp dụng do cơ quan cấp giấy phép môi trường xác định theo nguồn tiếp nhận. Chất lượng nước thải đầu vào là giá trị thiết kế đại diện cho nước thải sản xuất kết hợp sinh hoạt; khi triển khai cho một nhà máy cụ thể phải thay bằng kết quả phân tích mẫu tổ hợp 24 giờ (tối thiểu 3 đợt) của chính nhà máy.
SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
15 số liệu đầu vào của trạm xử lý nước thải, mỗi số có trạng thái và nguồn.
Toàn bộ tính toán, bản vẽ và mô hình 3D trên trang đọc từ bảng này. Hiện 80 % số liệu là giả định để lập phương án; khi có số liệu thực tế (phân tích mẫu, khảo sát địa chất, báo giá), chỉ cần thay giá trị và đổi trạng thái thành thực tế, mọi kết quả tự tính lại.
Giả định phải thay bằng số liệu dự án · Tham khảo lấy từ tài liệu, dải điển hình · Thực tế số liệu của dự án
| Số liệu | Giá trị | Trạng thái | Nguồn hiện tại | Cần thay bằng | Ảnh hưởng tới |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng nước thải trung bình | 500 m³/ngày | Giả định | Công suất đặt hàng giả định cho phương án tham khảo | Đồng hồ lưu lượng ≥ 7 ngày liên tục hoặc cân bằng nước cấp – nước thải của nhà máy | Thể tích mọi bể, bơm, máy thổi khí, hóa chất, điện, chi phí |
| Hệ số không điều hòa giờ | 2 – | Tham khảo | Giá trị thiết kế thường dùng cho nhà máy làm việc theo ca | Biểu đồ lưu lượng theo giờ đo thực tế | Bể điều hòa, song chắn rác, ống tự chảy |
| Số liệu | Giá trị | Trạng thái | Nguồn hiện tại | Cần thay bằng | Ảnh hưởng tới |
|---|---|---|---|---|---|
| COD | 600 mg/L | Giả định | Nước thải sản xuất kết hợp sinh hoạt điển hình | Kết quả phân tích mẫu tổ hợp 24 h (≥ 3 ngày, phòng thí nghiệm VIMCERTS) | Cân bằng vật chất, hiệu suất, liều PAC |
| BOD₅ | 350 mg/L | Giả định | Tỉ lệ BOD/COD ≈ 0,58 điển hình | Phân tích BOD₅ cùng đợt mẫu COD | Thể tích hiếu khí, lượng khí, bùn dư |
| TSS | 300 mg/L | Giả định | Giá trị điển hình | Phân tích TSS | Lắng I, bùn hóa lý, máy ép bùn |
| TKN (nitơ Kjeldahl) | 50 mg/L | Giả định | Tổng nitơ 60 mg/L, NO₃ ≈ 0 | Phân tích TKN, NH₄⁺, NO₃⁻ | Nitrat hóa, thể tích thiếu khí, khí, độ kiềm, NaOH |
| Tổng nitơ | 60 mg/L | Giả định | Giá trị điển hình | Phân tích tổng N | Cân bằng nitơ đầu ra |
| Amoni N-NH₄⁺ | 35 mg/L | Giả định | Giá trị điển hình | Phân tích NH₄⁺ | Cân bằng vật chất |
| Tổng phốtpho | 8 mg/L | Giả định | Giá trị điển hình | Phân tích tổng P | Liều PAC, đầu ra P |
| Dầu mỡ khoáng | 20 mg/L | Giả định | Giá trị điển hình nhà máy cơ khí, thực phẩm | Phân tích dầu mỡ khoáng | Thiết bị vớt dầu OS-201 |
| Độ kiềm | 150 mg CaCO₃/L | Tham khảo | Metcalf & Eddy 5th ed.: 50 – 200 mg/L | Phân tích độ kiềm tổng | Liều NaOH 32 %, bơm DP-402 |
| Nhiệt độ nước | 30 °C | Tham khảo | Nhiệt độ nước thải vùng nhiệt đới | Đo nhiệt độ mùa lạnh nhất | Oxy bão hòa, lượng khí, tốc độ nitrat hóa |
| Số liệu | Giá trị | Trạng thái | Nguồn hiện tại | Cần thay bằng | Ảnh hưởng tới |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số áp lực đất tĩnh K₀ | 0,5 – | Giả định | Đất cát pha, sét pha trạng thái dẻo | Khảo sát địa chất (góc ma sát trong φ, K₀ = 1 − sin φ) | Mô men, cốt thép thành bể |
| Dung trọng đất | 18 kN/m³ | Giả định | Giá trị điển hình | Khảo sát địa chất | Áp lực đất, đẩy nổi |
| Sức chịu tải làm việc của cọc 300 × 300 | 250 kN/cọc | Giả định | Cọc ép dài 8 m trong đất trung bình | Tính theo TCVN 10304:2014 từ hồ sơ địa chất và nén tĩnh cọc | Số cọc, lưới cọc, khối lượng, chi phí |
DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ
15 hạng mục, từ hố thu đến mương xả.
- 01
Hố thu gom & song chắn rác thô
Tiếp nhận nước thải từ nhà máy, giữ rác kích thước > 10 mm bằng song chắn đặt nghiêng 60°, bơm chìm luân phiên nâng nước lên bể điều hòa.
- Khe song chắn 10 mm, góc nghiêng 60°
- Vận tốc qua khe 0,6 – 1,0 m/s
- Phao báo mức điều khiển bơm 3 cấp
- 02 bơm chìm nước thải Q = 42 m³/h, TDH = 11,0 m, 2,2 kW (1 chạy, 1 dự phòng)
- Thanh dẫn hướng inox 304, xích kéo bơm
- Song chắn rác inox 304
Kết cấu: Hố BTCT B25 W8 đặt chìm, thành 400 mm (mặt ngoài Ø22a100 chịu áp lực đất khi bể rỗng), đáy 450 mm; kiểm tra đẩy nổi theo mực nước ngầm khảo sát, cọc chịu nhổ khi cần.
- 02
Máy lọc rác tinh dạng trống quay
Loại rác, sợi và cặn thô 1 mm trước điều hòa, bảo vệ bơm, đĩa phân phối khí và màng lọc phía sau.
- Khe lọc 1 mm
- Công suất ≥ 45 m³/h
- Rửa trống tự động bằng vòi phun
- 01 máy lọc rác trống quay inox 304
- Thùng chứa rác 240 L
Kết cấu: Đặt trên khung thép mạ kẽm nhúng nóng, bắt bulông vào đỉnh thành bể.
- 03
Bể điều hòa
Điều hòa lưu lượng và nồng độ, ổn định pH; sục khí thô chống lắng cặn và khử mùi trước cụm hóa lý.
- Cường độ khuấy trộn khí 0,012 m³/m³·phút (≈ 2,5 m³/phút)
- Ống phân phối khí thô inox 304 khoan lỗ Ø5 hướng xuống
- Cảm biến mức siêu âm và pH online
- 02 bơm chìm Q = 21 m³/h, TDH = 5,2 m, 0,75 kW (1 chạy, 1 dự phòng)
- Hệ phân phối khí thô inox 304 DN65
- Đầu đo pH, cảm biến mức siêu âm
Kết cấu: Bể BTCT B25 W8, thành 350 mm (thép đứng mặt trong Ø22a125 vùng chân tường), đáy 400 mm trên bê tông lót B7.5 dày 100 mm và cọc BTCT 300 × 300.
- 04
Bồn keo tụ
Châm PAC và điều chỉnh pH bằng NaOH, khuấy nhanh để phá bền hạt keo, kim loại và màu.
- Gradient vận tốc G = 300 – 700 s⁻¹
- Tốc độ cánh khuấy 80 – 120 vòng/phút
- Châm PAC theo tín hiệu lưu lượng
- 01 motor khuấy 1,5 kW + trục, cánh inox 304
- Đầu đo pH điều khiển bơm NaOH
Kết cấu: Bồn thép SS400 sơn epoxy hoặc composite FRP, giá đỡ thép hình mạ kẽm, thang leo và sàn thao tác.
- 05
Bồn tạo bông
Châm Polymer anion, khuấy chậm để hạt cặn kết thành bông lớn, dễ lắng ở bể lắng I.
- Gradient vận tốc G = 30 – 70 s⁻¹
- Tốc độ cánh khuấy 15 – 30 vòng/phút
- 01 motor giảm tốc 0,75 kW + cánh khuấy bản
Kết cấu: Bồn thép SS400 sơn epoxy, giá đỡ thép hình mạ kẽm nhúng nóng.
- 06
Bể lắng I (lắng hóa lý)
Lắng bông cặn hóa lý; nước trong tràn máng răng cưa, bùn được gạt về hố thu trung tâm và bơm về bể chứa bùn.
- Tải trọng bề mặt 25 m³/m²·ngày (Q tb)
- Ống trung tâm Ø800, sâu 0,6 H
- Máng răng cưa chữ V inox, đáy dốc 1:12 về hố thu
- 01 cầu gạt bùn trung tâm 0,37 kW
- 01 bơm bùn trục vít/màng 5 m³/h
Kết cấu: Bể tròn BTCT B25 W8, thành 300 mm, đáy hình nón đổ liền khối, cọc bố trí theo vành.
- 07
Bể thiếu khí (Anoxic)
Khử nitrat thành khí N₂ nhờ vi sinh dị dưỡng, sử dụng chất hữu cơ đầu vào; nhận dòng tuần hoàn nội bộ và bùn tuần hoàn.
- Tỷ lệ tuần hoàn nội bộ 200 – 300 % Q
- DO < 0,3 mg/L
- Tuổi bùn hệ A/O 12 – 18 ngày
- 02 máy khuấy chìm Tsurumi MR21NF750 0,75 kW (18,8 W/m³)
- Đầu đo ORP
Kết cấu: Hợp khối BTCT với bể hiếu khí, vách chung 300 mm có cửa tràn; băng cản nước PVC tại mạch ngừng.
- 08
Bể hiếu khí (Aerotank)
Oxy hóa chất hữu cơ và nitrat hóa amoni bằng bùn hoạt tính; khí được cấp qua đĩa phân phối bọt mịn đặt sát đáy.
- MLSS 3.000 – 4.000 mg/L
- DO duy trì 2 – 3 mg/L
- Tải trọng hữu cơ ≈ 1,1 kg BOD/m³·ngày
- Lưu lượng khí ≈ 6 m³/phút
- 77 đĩa phân phối khí bọt mịn màng EPDM Ø270 (≈ 4,7 m³/h·đĩa), 7 nhánh ống inox 304 DN50, van bướm điều chỉnh từng ống đứng
- 02 bơm chìm tuần hoàn nội bộ 52 m³/h (R = 250 %), TDH = 1,4 m, 1,5 kW
- Đầu đo DO điều khiển biến tần máy thổi khí
Kết cấu: Hợp khối BTCT B25 W8; khung giá đỡ ống khí inox 304 neo hóa chất vào đáy bể.
- 09
Bể lắng II (lắng sinh học)
Tách bùn hoạt tính khỏi nước; bùn tuần hoàn về bể thiếu khí, bùn dư về bể chứa bùn.
- Tải trọng bề mặt 21 m³/m²·ngày (Q tb)
- Tải trọng máng tràn < 125 m³/m·ngày
- Tỷ lệ bùn tuần hoàn 50 – 100 % Q
- 01 cầu gạt bùn trung tâm 0,37 kW
- 02 bơm ly tâm bùn tuần hoàn/bùn dư 16 m³/h (75 % Q), H = 6 m, 0,75 kW, biến tần (1 chạy, 1 dự phòng) trên bệ cạnh bể
- Van chặn dao (knife gate) và van một chiều trên đường bùn tuần hoàn, bùn dư
Kết cấu: Bể tròn BTCT B25 W8, đáy nón dốc về hố thu bùn, máng tràn răng cưa inox.
- 10
Bể khử trùng
Tiêu diệt vi sinh gây bệnh bằng Chlorine/NaOCl; vách ngăn dạng ziczac kéo dài đường đi, bảo đảm thời gian tiếp xúc.
- Thời gian tiếp xúc ≥ 30 phút
- Liều Clo hoạt tính 3 – 5 mg/L
- Clo dư đầu ra 0,3 – 0,5 mg/L
- 04 vách ngăn hướng dòng BTCT 150 mm
- 02 bơm ly tâm trục ngang 42 m³/h, H = 15 m, 4 kW (1 chạy, 1 dự phòng) đặt trên bệ cạnh bể
- Van một chiều, van cổng, đồng hồ áp trên đường đẩy
Kết cấu: Bể BTCT B25 W8, sơn epoxy chịu Clo mặt trong.
- 11
Bồn lọc áp lực
Giữ cặn lơ lửng còn lại bằng lớp cát thạch anh và than hoạt tính; rửa ngược định kỳ.
- Lớp sỏi đỡ 0,2 m · cát thạch anh 0,6 m · than hoạt tính 0,4 m
- Rửa ngược khi tổn thất áp > 0,5 bar
- 02 bồn thép/composite chịu áp 6 bar
- Cụm van tay/van điện điều khiển rửa ngược
Kết cấu: Đặt trên móng BTCT độc lập dày 300 mm, bulông neo chân bồn.
- 12
Trạm quan trắc tự động & mương xả
Đo lưu lượng, pH, COD, TSS, nhiệt độ liên tục, truyền dữ liệu về Sở Nông nghiệp và Môi trường; xả ra nguồn tiếp nhận.
- Đồng hồ điện từ DN100 trên đường xả
- Truyền dữ liệu theo quy định quan trắc tự động
- Lấy mẫu tự động khi vượt ngưỡng
- Tủ phân tích pH/COD/TSS/nhiệt độ
- Datalogger, camera giám sát
Kết cấu: Nhà trạm khung thép, mương BTCT có nắp đan, cửa xả có van một chiều.
- 13
Bể chứa bùn
Chứa và nén bùn hóa lý và bùn sinh học dư; nước tách bùn tuần hoàn về bể điều hòa.
- Độ ẩm bùn sau nén 97 – 98 %
- Sục khí gián đoạn chống phân hủy kỵ khí
- 02 bơm trục vít cấp máy ép 5 m³/h, 6 bar (1 chạy, 1 dự phòng), van chặn dao hai phía
- Ống phân phối khí thô inox 304 chống phân hủy kỵ khí
- Van ống lồng (telescopic) thu nước trong hồi lưu về bể điều hòa
Kết cấu: Bể BTCT B25 W8, sơn epoxy mặt trong; nắp đan BTCT có cửa thăm.
- 14
Máy ép bùn khung bản
Tách nước bùn đến độ ẩm 70 – 80 %, bánh bùn được thu gom, xử lý theo quy định chất thải.
- Áp lực ép 0,6 – 0,8 MPa
- Châm Polymer cation tăng hiệu quả tách nước
- 01 máy ép khung bản thủy lực 30 tấm, khay hứng nước
- Bộ pha Polymer cation 2 ngăn 500 L có khuấy + 02 bơm định lượng (1 chạy, 1 dự phòng)
- Thùng chứa bánh bùn 3 m³ đặt dưới máy ép, xe ben thu gom
- Hố thu nước tách bùn + 02 bơm chìm 5 m³/h, 0,4 kW hồi lưu về bể điều hòa (1 chạy, 1 dự phòng)
Kết cấu: Móng BTCT, nhà khung thép mái tôn, sàn dốc thu nước tách bùn về hố ga.
- 15
Nhà điều hành – máy thổi khí – hóa chất
Đặt máy thổi khí, kho và bồn pha hóa chất, tủ điện điều khiển PLC/SCADA và phòng trực vận hành.
- Phòng máy thổi khí tiêu âm, thông gió cưỡng bức
- Phòng hóa chất có gờ chặn tràn và vòi rửa mắt khẩn cấp
- Tủ điện MCC + PLC, màn hình SCADA
- 02 máy thổi khí Roots 3 cánh 15 kW, 9 m³/phút, 50 kPa (1 chạy, 1 dự phòng), truyền động dây đai, bệ chống rung, tiêu âm hút/đẩy, van an toàn, van một chiều, khớp nối mềm
- 04 bồn pha hóa chất 1 m³ PE (PAC, NaOH, Polymer anion, NaOCl) có máy khuấy, đặt trong gờ chặn tràn
- 08 bơm định lượng màng (mỗi hóa chất 1 chạy, 1 dự phòng), van bi, van an toàn, cột hiệu chuẩn
- Tủ MCC, PLC, biến tần
Kết cấu: Móng đơn BTCT, khung cột BTCT, tường gạch 200 mm, mái tôn cách nhiệt trên xà gồ thép.
- 16
Kho chứa chất thải nguy hại và chất thải rắn
Lưu giữ tạm bánh bùn thuộc diện chất thải nguy hại, bao bì hóa chất, giẻ lau dính dầu, rác từ song chắn trước khi giao đơn vị có chức năng thu gom, xử lý.
- Sàn BTCT chống thấm, gờ chặn cao 150 mm, rãnh và hố thu chất lỏng tràn đổ
- Mái che, cửa khóa, thông gió tự nhiên; biển cảnh báo và mã chất thải theo quy định
- Phân khu: chất thải nguy hại / chất thải rắn thông thường
- Thùng phuy 200 L có nắp, thùng 240 L
- Bình chữa cháy, bộ ứng phó sự cố tràn đổ (cát, giẻ thấm)
Kết cấu: Móng BTCT, tường gạch 110 mm, mái tôn trên xà gồ thép, sàn dốc 1 % về hố thu.
Tính toán công nghệ
Công thức, cân bằng vật chất, kích thước từng bể, thủy lực và chọn bơm.
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
Công thức, số liệu và kết quả, kèm nguồn tham chiếu.
Các giá trị dưới đây được tính tự động từ cùng dữ liệu với mô hình 3D và bản vẽ. Kết quả kết cấu đã dẫn tới việc tăng chiều dày thành các bể cao 4,5 m lên 350 mm và hố thu lên 400 mm so với phương án ban đầu.
A. Công nghệ
Hệ số sản lượng bùn quan sát
Yobs = Y / (1 + kd·θc)
Y = 0.6 kgVSS/kgBOD5, kd = 0.06 1/ngày, θc = 15 ngày
Yobs = 0,316 kgVSS/kgBOD5 [6]
Bùn sinh học sinh ra
Px = Yobs·Q·(S0 − S)
Q = 500 m³/ngđ, S0 = 245 mg/L (BOD5 sau lắng I, khử 30 %), S = 20 mg/L
Px = 35,5 kgVSS/ngđ [6]
Thể tích bể hiếu khí theo tuổi bùn
V = Y·θc·Q·(S0 − S) / [X·(1 + kd·θc)]
X = MLVSS 3200 mg/L
V yêu cầu = 167 m³ · bố trí 160 m³ [6]
Bể 160 m³ đạt khi MLVSS ≥ 3340 mg/L.
Cân bằng nitơ
NOx = TKN0 − NH4,ra − Norg,ra − Nsinh khối ; Nsinh khối = 0,12·Px/Q ; ΔNO3 = NOx − NO3,ra
TKN0 = 50, NH4 ra = 3, Norg ra = 2, NO3 ra = 12 mg/L; Px = 35,5 kg VSS/ngđ
Nsinh khối = 8,5 mg/L · NOx (bị nitrat hóa) = 36,5 mg/L · ΔNO3 cần khử = 24,5 mg/L [6]
Tổng N ra = NH4 + NO3 + Norg = 3 + 12 + 2 = 17 mg/L ≤ 20 (QCVN 40:2025 cột A).
Thể tích bể thiếu khí
V = Q·ΔNO3 / (SDNR·X)
ΔNO3 = 24,5 mg/L, SDNR = 0,10 kgNO3-N/kgVSS·ngđ (dải 0,03 – 0,11)
V yêu cầu = 38 m³ · bố trí 80 m³ [6]
Nhu cầu oxy (điều kiện tiêu chuẩn)
OC0 = Q·(S0 − S)/f − 1,42·Px + 4,57·Q·NOx − 2,86·Q·ΔNO3
f = BOD5/BODL = 0.68, NOx = 36,5 mg/L, ΔNO3 = 24,5 mg/L
OC0 = 163,3 kgO2/ngđ [14]
Nhu cầu oxy thực tế
OCt = OC0 · Cs20/(β·Cs,T − Cd) · 1/1,024^(T − 20) · 1/α
Cs20 = 9.08, Cs,30 = 7.63 mg/L, Cd = 2 mg/L, α = 0.6, β = 1, T = 30 °C
OCt = 346,4 kgO2/ngđ [14]
Lưu lượng khí cấp bể hiếu khí
Qkk = OCt / (0,278 kgO2/m³ · E)
E = 5 %/m × 3.85 m ngập = 19,3 % (đĩa bọt mịn, nước sạch)
Qkk = 4,49 m³/phút (trung bình) · 6,74 m³/phút (hệ số 1.5) [6]
Tổng lưu lượng máy thổi khí
Qmt = Qkk,max + Qđiều hòa + Qbể bùn
Qđiều hòa = 208 m³ × 0,012 m³/m³·phút = 2,5, Qbể bùn = 0.6 m³/phút
Qmt = 9,84 m³/phút · chọn 2 máy × 9 m³/phút (1 chạy, 1 dự phòng), biến tần [6]
Vượt nhẹ công suất 1 máy ở giờ cao điểm; giảm cấp khí bể bùn/điều hòa khi tải đỉnh hoặc chọn máy 10 m³/phút.
Công suất trục máy thổi khí (nén đoạn nhiệt)
P = w·R·T1 / (29,7·n·e) · [(p2/p1)^0,283 − 1]
w = 0,197 kg/s, R = 8,314, T1 = 303 K, n = 0,283, e = 0,7, p1 = 101.325 kPa, p2 = 146,1 kPa (ngập 3.85 m + 4 kPa đĩa + 3 kPa ống)
P = 9,2 kW · motor 15 kW (dự trữ cho dây đai, biến tần, nhiệt độ) [6]
Tải trọng bề mặt bể lắng II
SOR = Q / A
A = π·2,75² = 23,8 m²
SOR = 21 m³/m²·ngđ (khuyến nghị 16 – 28) [6]
Tải trọng chất rắn bể lắng II
SLR = (Q + Qr)·MLSS / A
Qr = 0,75·Q = 375 m³/ngđ, MLSS = 4 kg/m³
SLR = 6,1 kg/m²·h (khuyến nghị 4 – 6) [6]
Vượt nhẹ khi tuần hoàn 75 % Q; vận hành tuần hoàn 50 – 60 % Q hoặc giữ MLSS ≤ 3.500 mg/L để SLR ≤ 6.
Thời gian tiếp xúc khử trùng
t = V / Qmax
V = 31 m³, Qmax = 41,7 m³/h
t = 45 phút (≥ 30 phút) [8]
Lượng bùn khô và thể tích bùn
DS = Px/0,8 + SS khử ở lắng I; Vb = DS / (C·ρ)
SS khử ở lắng I = 60 % × 300 mg/L, C = 2,5 % sau nén
DS ≈ 134 kg/ngđ · Vb ≈ 5,4 m³/ngđ · bể bùn 56 m³ lưu ≈ 10 ngày [6]
Chưa tính bùn hóa chất PAC; xác định lại theo thí nghiệm jar-test.
B. Kết cấu bể BTCT
Vật liệu
B25: Rb = 14,5 MPa, Rbt = 1,05 MPa, Eb = 30.000 MPa · CB400-V: Rs = 350 MPa, Es = 200.000 MPa
fctm ≈ 2,2 MPa (tương đương C20/25), lớp bảo vệ c = 50 mm, γf = 1,1
Dùng cho mọi kiểm tra bên dưới [1]
Mô men, lực cắt chân tường (công-xôn, tải tam giác)
M = γ·H³/6 ; Q = γ·H²/2 (trên 1 m dài)
Mô hình công-xôn ngàm chân, thiên về an toàn cho tường ngắn (L/H < 2)
Áp dụng cho từng bể bên dưới [2]
Tiết diện thép chịu uốn
αm = Mu/(Rb·b·h0²) ; ζ = (1 + √(1 − 2αm))/2 ; As = Mu/(Rs·ζ·h0)
b = 1.000 mm, h0 = h − c − Ø/2
As chọn ≥ As yêu cầu [1]
Bề rộng vết nứt
wk = sr,max·(εsm − εcm) ; sr,max = 3,4c + 0,425·k1·k2·Ø/ρp,eff ; εsm − εcm = [σs − kt·fct,eff/ρp,eff·(1 + αe·ρp,eff)]/Es ≥ 0,6σs/Es
k1 = 0,8 ; k2 = 0,5 ; kt = 0,4 ; σs từ tiết diện nứt đàn hồi
wk ≤ wk1 theo cấp chống thấm 1 [3]
wk1 = 0,2 − (hD/h − 5)·0,15/30 mm (EN 1992-3 Bảng 7.105).
Khả năng chịu cắt không cần cốt đai
Qb,min = 0,5·Rbt·b·h0 ≥ γf·Q
Kiểm tra cho từng bể [1]
Hố thu (chôn sâu): thành 400 mm
Áp lực đất tĩnh K0·γ = 0,5 × 18 = 9 kN/m³ khi bể rỗng; H = 4,8 m → M = 165,9 kNm/m, γf·Q = 114 kN/m
h0 = 339 mm · αm = 0,11 · ζ = 0,942 · As yêu cầu = 1.633 mm²/m
Chọn Ø22a100 mặt ngoài (As = 3.801 mm²/m) · σs = 144 MPa · wk = 0,154 ≤ 0,165 mm · Qb,min = 178 kN/m · Đạt [4]
Bản đáy 450 mm nhận mô men ngàm: tăng cường Ø20a100 hai lớp dải 1,5 m (wk = 0,163 mm).
Bể điều hòa: thành 350 mm
Áp lực nước γw = 10 kN/m³ khi bể đầy; H = 4 m → M = 106,7 kNm/m, γf·Q = 88 kN/m
h0 = 289 mm · αm = 0,097 · ζ = 0,949 · As yêu cầu = 1.222 mm²/m
Chọn Ø22a125 mặt trong (As = 3.041 mm²/m) · σs = 135 MPa · wk = 0,144 ≤ 0,168 mm · Qb,min = 151,7 kN/m · Đạt [4]
Bản đáy 400 mm nhận mô men ngàm: tăng cường Ø20a125 hai lớp dải 1,5 m (wk = 0,147 mm).
Khối thiếu khí + hiếu khí: thành 350 mm
Áp lực nước γw = 10 kN/m³ khi bể đầy; H = 4 m → M = 106,7 kNm/m, γf·Q = 88 kN/m
h0 = 289 mm · αm = 0,097 · ζ = 0,949 · As yêu cầu = 1.222 mm²/m
Chọn Ø22a125 mặt trong (As = 3.041 mm²/m) · σs = 135 MPa · wk = 0,144 ≤ 0,168 mm · Qb,min = 151,7 kN/m · Đạt [4]
Bản đáy 400 mm nhận mô men ngàm: tăng cường Ø20a125 hai lớp dải 1,5 m (wk = 0,147 mm).
Bể khử trùng: thành 300 mm
Áp lực nước γw = 10 kN/m³ khi bể đầy; H = 2,6 m → M = 29,3 kNm/m, γf·Q = 37,2 kN/m
h0 = 243 mm · αm = 0,038 · ζ = 0,981 · As yêu cầu = 386 mm²/m
Chọn Ø14a150 mặt trong (As = 1.026 mm²/m) · σs = 126 MPa · wk = 0,137 ≤ 0,182 mm · Qb,min = 127,6 kN/m · Đạt [4]
Bản đáy 400 mm nhận mô men ngàm: lưới Ø16a150 đủ.
Bể chứa bùn: thành 350 mm
Áp lực nước γw = 10 kN/m³ khi bể đầy; H = 4 m → M = 106,7 kNm/m, γf·Q = 88 kN/m
h0 = 289 mm · αm = 0,097 · ζ = 0,949 · As yêu cầu = 1.222 mm²/m
Chọn Ø22a125 mặt trong (As = 3.041 mm²/m) · σs = 135 MPa · wk = 0,144 ≤ 0,168 mm · Qb,min = 151,7 kN/m · Đạt [4]
Bản đáy 400 mm nhận mô men ngàm: tăng cường Ø20a125 hai lớp dải 1,5 m (wk = 0,147 mm).
Bể lắng I: vỏ trụ dày 300 mm
N = γw·H·a ; β = [3(1 − ν²)/(a²·t²)]^¼ ; M0 = (1 − 1/(β·H))·γw·a·H·t/√(12(1 − ν²))
H = 4,2 m, a = 2,65 m, ν = 0,2 → β = 1,461 1/m
N = 111,3 kN/m → As kéo vòng ≥ 350 mm²/m; bố trí Ø12a150 hai mặt (1.508 mm²/m, σs = 74 MPa) · M0 = 8,23 kNm/m → Ø14a150 đạt (wk = 0,039 mm) [5]
Bể lắng II: vỏ trụ dày 300 mm
N = γw·H·a ; β = [3(1 − ν²)/(a²·t²)]^¼ ; M0 = (1 − 1/(β·H))·γw·a·H·t/√(12(1 − ν²))
H = 3,6 m, a = 2,9 m, ν = 0,2 → β = 1,397 1/m
N = 104,4 kN/m → As kéo vòng ≥ 328 mm²/m; bố trí Ø12a150 hai mặt (1.508 mm²/m, σs = 69 MPa) · M0 = 7,39 kNm/m → Ø14a150 đạt (wk = 0,035 mm) [5]
C. Kiểm tra bổ sung (vận hành, kết cấu)
Độ kiềm tiêu thụ do PAC
Al = PAC·%Al₂O₃·54/102 ; ΔAlk = 3·(Al/27)·(1 − B)·50
PAC = 80 mg/L, Al₂O₃ = 31 %, độ bazơ B = 50 %
Al = 13,1 mg/L → tiêu thụ 36,5 mg CaCO₃/L [6]
Độ kiềm tiêu thụ do nitrat hóa
ΔAlk = 7,14·NOx
NOx = 36,5 mg N/L (từ cân bằng nitơ)
260,4 mg CaCO₃/L [6]
Độ kiềm hoàn lại do khử nitrat
ΔAlk = 3,57·ΔNO3
ΔNO3 = 24,5 mg N/L
+ 87,4 mg CaCO₃/L [6]
Độ kiềm cần bổ sung
Thiếu = (PAC + nitrat hóa − khử nitrat + dư) − độ kiềm vào
Độ kiềm nước thải vào 150 mg/L (giá trị thiết kế; nước thải sinh hoạt 50 – 200), độ kiềm dư sau sinh học 80 mg/L
Cần 290 − có 150 = thiếu 140 mg CaCO₃/L [6]
Nếu không bù, độ kiềm cạn, pH bể hiếu khí tụt dưới 6,5 và nitrat hóa dừng → Amoni ra vượt 5 mg/L.
Liều NaOH (bơm DP-402 theo pH)
NaOH = 0,8·ΔAlk (40 g NaOH ≙ 50 g CaCO₃) ; m = D·Q
ΔAlk = 140 mg/L, Q = 500 m³/ngày
112 mg/L NaOH 100 % = 55,8 kg/ngày = 174 kg/ngày xút 32 % (≈ 129 L/ngày) [6]
Châm tại bồn keo tụ giữ pH 7,2 – 7,5; phần kiềm dư đi theo dòng nước sang bể sinh học. Khi vận hành, chỉnh liều theo độ kiềm đo thực tế hằng tuần.
Tải trọng hữu cơ F/M bể hiếu khí
F/M = Q·S0 / (V·X)
Q·S0 = 122,5 kg BOD/ngày, V = 160 m³, X = 3.2 kg MLVSS/m³
F/M = 0,24 kg BOD/kg MLVSS·ngày (khuyến nghị 0,1 – 0,4) · tải trọng thể tích 0,77 kg BOD/m³·ngày [6]
Tuổi bùn kiểm tra ngược
θc = V·X / Px
Px = 35,5 kg VSS/ngày
θc = 14,4 ngày (thiết kế 15 ngày, đủ cho nitrat hóa ở 30 °C) [6]
Tải trọng máng tràn bể lắng II
WLR = Q / L_máng
L = π × 4,7 = 14,8 m
WLR = 34 m³/m·ngày (≤ 125) [6]
Khử trùng – chỉ số CT
CT = C·t
C = 4 mg/L Clo hoạt tính, t = 38 phút ở Qmax (≥ 30 phút, TCVN 7957:2008)
CT = 154 mg·phút/L; Clo dư ra 0,3 – 0,5 mg/L ≤ 1,0 (QCVN 40:2025 cột A) [6]
Hiệu quả diệt Coliform xác nhận bằng phân tích mẫu khi vận hành thử.
Rửa ngược bồn lọc
v_rửa = Q_bơm / A ; V = Q_bơm·t
A = π·0,8² = 2,01 m², Q = 42 m³/h, t = 10 phút
v = 20,9 m/h · 7 m³/lần · 14 m³/ngày (2,8 % Q) về bể điều hòa [6]
Tốc độ rửa nước đơn thuần ≈ 21 m/h đủ làm giãn nở lớp than; nếu cát khó sạch, bổ sung sục khí rửa từ máy thổi khí.
Nước tuần hoàn về bể điều hòa
Q_tuần hoàn = nước trong bể bùn + nước tách bùn + nước rửa lọc
9,2 + 5,6 + 14 m³/ngày
28,8 m³/ngày = 5,8 % Q → cụm hóa lý thiết kế cho 529 m³/ngày [6]
Bùn hóa lý gồm Al(OH)₃ từ PAC
Bùn = SS khử + PAC·%Al₂O₃·(2·78/102)
SS khử = 93 kg/ngày, PAC = 40 kg/ngày × 31 %
Al(OH)₃ = 19 kg/ngày → tổng bùn khô 156 kg/ngày, bánh bùn 0,62 tấn/ngày [6]
Giá trị này lớn hơn mục "Lượng bùn" ở trên vì đã cộng bùn hóa chất PAC.
Chống đẩy nổi hố thu khi bể rỗng (nước ngầm sát mặt đất)
EN 1997-1 trạng thái UPL: 0,9·G_stb ≥ 1,0·U ; U = γw·A·h ; G = thành + đáy + đất trên mép bản đáy
Bản đáy 4,8 × 4,8 m (vươn 500 mm ra ngoài thành), h = 5,25 m; G = thành 694 + đáy 259 + đất bão hòa 19 kN/m³ 784 kN
U = 1.210 kN; 0,9·G = 1.563 kN → đạt (G/U = 1,44, trước khi mở rộng 1,13) [7]
Bỏ qua ma sát đất – thành (thiên về an toàn). Bản đáy vươn 500 mm được tính cốt thép như công xôn chịu tải đất phía trên; 4 cọc dưới đáy là dự trữ thêm.
Giả thiết
- Lưu lượng 500 m³/ngày.đêm; chất lượng nước đầu vào theo bảng cơ sở thiết kế; nhiệt độ nước 30 °C.
- Mực nước ngầm, chỉ tiêu cơ lý đất và sức chịu tải cọc chưa có số liệu khảo sát: áp lực đất dùng K0 = 0,5, γ = 18 kN/m³; cọc, đẩy nổi và lún phải kiểm tra theo hồ sơ khảo sát địa chất.
- Tường tính như công-xôn ngàm chân (thiên về an toàn); tối ưu thêm bằng tính bản kê ba cạnh hoặc mô hình phần tử hữu hạn khi lập thiết kế kỹ thuật.
- Hệ số tải trọng γf = 1,1 là giả thiết; tổ hợp tải trọng chính thức lập theo TCVN 2737:2023 cho từng công trình.
Tài liệu tham chiếu
- TCVN 5574:2018 – Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép (cường độ Rb, Rbt, Rs, môđun Eb; tính tiết diện chịu uốn; khả năng chịu cắt Qb,min = 0,5·Rbt·b·h0)
- TCVN 2737:2023 – Tải trọng và tác động (hệ số độ tin cậy về tải trọng; giá trị γf = 1,1 dùng ở đây là giả thiết, cần xác nhận cho từng dự án)
- EN 1992-1-1:2004 Eurocode 2 – §7.3.4 tính bề rộng vết nứt wk = sr,max·(εsm − εcm); Bảng 3.1 cường độ kéo fctm
- EN 1992-3:2006 Eurocode 2 – Kết cấu chứa chất lỏng; Bảng 7.105: cấp chống thấm 1, wk1 = 0,2 mm khi hD/h ≤ 5 đến 0,05 mm khi hD/h ≥ 35
- Timoshenko S., Woinowsky-Krieger S. – Theory of Plates and Shells, 2nd ed., McGraw-Hill, 1959 (bể trụ ngàm chân chịu áp lực thủy tĩnh)
- Metcalf & Eddy / AECOM – Wastewater Engineering: Treatment and Resource Recovery, 5th ed., McGraw-Hill, 2014 (bùn hoạt tính, nhu cầu oxy, công suất máy thổi khí, bể lắng)
- EN 1997-1:2004 Eurocode 7 – Thiết kế địa kỹ thuật, §2.4.7.4 trạng thái giới hạn đẩy nổi (UPL): γG,stb = 0,9, γG,dst = 1,0
- TCVN 7957:2023 – Thoát nước, mạng lưới và công trình bên ngoài, tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 10304:2014 – Móng cọc, tiêu chuẩn thiết kế (sức chịu tải cọc theo vật liệu và theo đất nền)
- TCVN 5575:2024 – Thiết kế kết cấu thép (thép CCT34/SS400 lấy f = 210 MPa; độ võng dầm sàn L/250)
- EN 1993-1-1:2005 Eurocode 3 – §6.3.1 ổn định cột chịu nén, đường cong mất ổn định c cho tiết diện rỗng hàn
- ISO 14122-3/-4:2016 – Phương tiện tiếp cận cố định: cầu thang (600 ≤ g + 2h ≤ 660 mm, góc 30 – 45°), thang leo (lồng bảo vệ khi chiều cao leo > 3 m)
- ASME BPVC Section VIII Div. 1 – UG-27 chiều dày thân, UG-32 đáy elip, UG-99 thử thủy lực 1,3 × áp suất thiết kế
- Lâm Minh Triết, Nguyễn Thanh Hùng, Nguyễn Phước Dân – Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp: tính toán thiết kế công trình, NXB Đại học Quốc gia TP.HCM; Trịnh Xuân Lai – Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải, NXB Xây dựng
CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ VẬN HÀNH DÒNG CHẢY
Nước, bùn, hóa chất, khí đi đâu và bao nhiêu.
Mỗi dòng có số hiệu (S1 – S14) dùng chung cho bản vẽ BV-25 (cân bằng nitơ, độ kiềm, oxy ở BV-28) và lớp Lưu lượng, nồng độ, liều hóa chất trong mô hình 3D (phóng gần đường ống để thấy nhãn). Hiệu quả từng công đoạn lấy theo dải điển hình của Metcalf & Eddy và phải xác nhận bằng jar-test, vận hành thử.
| Dòng | Tên | Từ → đến | Q (m³/ngày) | COD | BOD₅ | TSS | T-N | NH₄ | T-P | Dầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S1 | Nước thải vào | Nhà máy → Hố thu | 500 | 600 | 350 | 300 | 60 | 35 | 8 | 20 | |
| S2 | Sau lọc rác tinh | SC-102 → Bể điều hòa | 500 | 600 | 350 | 285 | 60 | 35 | 8 | 10 | |
| S3 | Cấp hóa lý (gồm nước tuần hoàn) | Bể điều hòa → Keo tụ | 528,8 | 600 | 350 | 285 | 60 | 35 | 8 | 10 | Gồm 28,8 m³/ngày nước tách bùn, nước rửa lọc |
| S4 | Sau lắng I | Lắng I → Thiếu khí | 521,4 | 390 | 245 | 100 | 54 | 35 | 2 | 3 | |
| S5 | Tuần hoàn nội bộ (R = 250 %) | Hiếu khí → Thiếu khí | 1.250 | – | NO₃ ≈ 12 mg/L | ||||||
| S6 | Bùn tuần hoàn RAS (75 % Q) | Lắng II → Thiếu khí | 375 | – | Xr ≈ 8 g/L | ||||||
| S7 | Sau lắng II | Lắng II → Khử trùng | 513,4 | 70 | 20 | 25 | 17 | 3 | 0,6 | 1,1 | |
| S8 | Nước sau xử lý (xả) | Lọc áp lực → Nguồn tiếp nhận | 499,4 | 56 | 15 | 10 | 17 | 3 | 0,5 | 0,5 | |
| S9 | Bùn hóa lý (SS + Al(OH)₃) | Lắng I → Bể chứa bùn | 7,4 | – | 112 kg chất khô/ngày | ||||||
| S10 | Bùn sinh học dư WAS | Lắng II → Bể chứa bùn | 8 | – | 44 kg chất khô/ngày | ||||||
| S11 | Bùn nén cấp máy ép | Bể chứa bùn → Máy ép | 6,2 | – | 156 kg chất khô/ngày | ||||||
| S12 | Bánh bùn (25 % chất khô) | Máy ép → Kho CTNH | 0,6 | – | 0,62 tấn/ngày ≈ 19 tấn/tháng | ||||||
| S13 | Nước trong bể bùn + nước tách bùn | Bể bùn, máy ép → Bể điều hòa | 14,8 | – | |||||||
| S14 | Nước rửa ngược lọc | Lọc áp lực → Bể điều hòa | 14 | – | 2 lần/ngày × 7 m³ | ||||||
| C-pac | PAC 31 % (Al₂O₃) | TK-401 → Keo tụ | 0,4 | – | 40.0 kg sản phẩm/ngày · bơm 15.9 – 31.8 L/h | ||||||
| C-naoh | NaOH 32 % (xút lỏng) | TK-402 → Keo tụ | 0,1 | – | 175.0 kg sản phẩm/ngày · bơm 5.4 – 10.8 L/h | ||||||
| C-pa | Polymer anion | TK-403 → Tạo bông | 0,8 | – | 0.8 kg sản phẩm/ngày · bơm 31.3 – 62.6 L/h | ||||||
| C-naocl | NaOCl 10 % (Javen) | TK-404 → Khử trùng | 0 | – | 20.0 kg sản phẩm/ngày · bơm 1.5 – 3.1 L/h | ||||||
| C-pc | Polymer cation (máy ép bùn) | PU-1402 → Máy ép | 0,3 | – | 0.7 kg sản phẩm/ngày · bơm 112.0 – 112.0 L/h | ||||||
| A1 | Khí cấp (giờ cao điểm) | B-801A/B → Hiếu khí, điều hòa, bể bùn | 14.166,3 | – | 9,84 m³/phút | ||||||
| Chỉ tiêu | Đầu vào | Nước xả | QCVN 40:2025 cột A | Hiệu suất | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|
| BOD₅ | 350 mg/L | 15 mg/L | ≤ 40 | 95,7 % | Đạt (38 % giới hạn) |
| COD | 600 mg/L | 56 mg/L | ≤ 65 | 90,7 % | Đạt (86 % giới hạn) |
| TSS | 300 mg/L | 10 mg/L | ≤ 40 | 96,7 % | Đạt (25 % giới hạn) |
| Amoni | 35 mg/L | 3 mg/L | ≤ 5 | 91,4 % | Đạt (60 % giới hạn) |
| Tổng N | 60 mg/L | 17 mg/L | ≤ 20 | 71,7 % | Đạt (85 % giới hạn) |
| Tổng P | 8 mg/L | 0,5 mg/L | ≤ 4 | 94,2 % | Đạt (12 % giới hạn) |
| Dầu mỡ khoáng | 20 mg/L | 0,5 mg/L | ≤ 1 | 97,4 % | Đạt (53 % giới hạn) |
- Lọc rác tinh 1 mm: TSS 5 – 10 %
- Vớt dầu nổi bằng băng vớt dầu (OS-201) tại bể điều hòa: Dầu tự do 50 – 90 %
- Keo tụ – tạo bông – lắng I (PAC 80 mg/L, Polymer 1,5 mg/L): TSS 60 – 80 %, BOD 25 – 40 %, COD 30 – 50 %, TP 70 – 90 %
- Thiếu khí – hiếu khí – lắng II: BOD ra 10 – 20, NH₄ ra 1 – 3, NO₃ ra 8 – 15 mg/L (θc 15 ngày, R 250 %)
- Lọc áp lực cát + than hoạt tính: TSS 50 – 70 %, COD 10 – 30 % (than hấp phụ)
Dầu mỡ khoáng đầu vào 20 mg/L nên trạm bổ sung thiết bị vớt dầu dạng băng OS-201 tại bể điều hòa; nếu không có, tính toán cho đầu ra ≈ 1,1 mg/L, vượt cột A (≤ 1,0). Coliform kiểm soát bằng CT = 180 mg·phút/L và xác nhận bằng phân tích.
TÍNH TOÁN CHI TIẾT TỪNG BỂ
Mỗi bể một bảng tính: kích thước, thời gian lưu, khuấy trộn, thiết bị.
Các kiểm tra theo từng hạng mục, dùng chung số liệu với bản vẽ BV-26, BV-27 và BV-31 đến BV-33. Bể điều hòa được kiểm tra bằng biểu đồ lưu lượng theo giờ của nhà máy chạy 2 ca; cụm hóa lý tính theo lưu lượng bơm đều sau điều hòa (127 m³ dung tích điều hòa, bơm 21,8 m³/h).
01 Hố thu7 bước
Thể tích điều khiển bơm
V = A·(h_chạy − h_dừng)
A = 9 m², chạy −3,40, dừng −4,20
V = 7,2 m³ [6]
Chu kỳ bơm nhỏ nhất
T_min = 4·V/Q_bơm (xảy ra khi Q_vào = Q_bơm/2)
Q_bơm = 48,5 m³/h (Tsurumi 100B42.2)
T_min = 36 phút → ≤ 1,7 lần khởi động/giờ (cho phép ≤ 10 với bơm 2,2 kW) [6]
Thời gian lưu nước ở Qmax
t = V_hữu ích / Qmax
V hữu ích (đến báo tràn −2,20) = 18 m³
t = 26 phút — ngắn, tránh nước thải phân hủy kỵ khí [6]
Mương song chắn – độ sâu dòng chảy
y_c = (q²/g)^⅓ với q = Q/B ; y ≈ 1,5·y_c (dòng rơi tự do vào hố)
B = 400 mm, đáy -1,55, dài 2,1 m; Qmax 41,7 m³/h, Q tb 20,8 m³/h
y = 66 mm ở Qmax, 42 mm ở Q tb [6]
Vận tốc tới song chắn
v_a = Q/(B·y) ; yêu cầu 0,3 ≤ v_a ≤ 0,9 m/s
Không lắng cát ở Q tb, không cuốn rác qua khe ở Qmax
v_a = 0,35 m/s (Q tb) – 0,44 m/s (Qmax) → đạt [6]
Vận tốc qua khe
n = B/(b + s) ; v_khe = Q/(n·b·y)
Thanh dẹt s = 6 mm, khe b = 10 mm, nghiêng 60° → n = 25 khe
v_khe = 0,7 m/s ở Qmax (khuyến nghị 0,6 – 1,0) [6]
Tổn thất qua song chắn
Sạch: h = β·(s/b)^{4/3}·(v_a²/2g)·sinθ (Kirschmer, β = 2,42) ; tắc 50 %: h = (v² − v_a²)/(2g·0,7)
v_a = 0,44 m/s; khi tắc 50 % v_khe = 1,4 m/s
h sạch = 10 mm · h tắc 50 % = 129 mm → mực nước trước song chắn khi tắc -1,35 < đáy cống DN200 −1,30: cống không bị ngập ngược [6]
Cào rác thủ công 2 lần/ca lên khay thoát nước trên mép mương; rác ≈ 3 – 10 L/1.000 m³ ≈ 2 – 5 L/ngày, đóng bao đưa về kho chất thải rắn.
03 Bể điều hòa5 bước
Biểu đồ lưu lượng theo giờ (2 ca sản xuất 06 – 22 h)
Q_h = k_h·Q_tb ; Σk_h = 24
k_h đêm 0,2 – 0,35; ngày 1,0 – 2,0; Q_tb = 20,8 m³/h; + nước tuần hoàn 1,2 m³/h
Q vào lớn nhất 40,5 m³/h; bơm ra đều 21,8 m³/h [6]
Dung tích điều hòa (phương pháp đường cộng dồn)
V_đh = max Σ(Q_vào − Q_ra) − min Σ(Q_vào − Q_ra)
24 giá trị giờ (bảng trên bản vẽ BV-31)
V_đh = 127 m³ [6]
Dung tích yêu cầu và bố trí
V = 1,2·V_đh + V_chết (dưới mức dừng bơm 1,0 m)
V_chết = 52 m² × 1,0 m = 52 m³
V yêu cầu = 205 m³ ≤ 208 m³ bố trí (đạt) [6]
Khí khuấy trộn chống lắng
q = 0,010 – 0,015 m³/m³·phút
V = 208 m³
q = 2,5 m³/phút qua ống inox DN65, 6 nhánh lỗ Ø5 hướng xuống (≈ 1,25 m³/h·lỗ với 120 lỗ) [6]
Vớt dầu nổi OS-201
m_dầu = Q·(C_vào − C_ra)
Q = 500 m³/ngày, dầu tự do 20 → 10 mg/L
≈ 5 kg dầu/ngày ≈ 5,9 L/ngày → thùng 60 L đầy sau ≈ 10 ngày [6]
04 – 05 Keo tụ, tạo bông4 bước
Gradient vận tốc keo tụ
P = G²·μ·V ; n = (P/(Np·ρ·D⁵))^⅓
G = 500 s⁻¹, V = 2,8 m³, μ = 0,798·10⁻³ Pa·s (30 °C), turbine Rushton 6 cánh Ø500 (Np = 4)
P = 559 W · n = 99 v/ph · tốc độ đầu cánh 2,6 m/s [6]
Motor 1,5 kW với hộp số 1/15 (≈ 97 v/ph) đủ dự trữ cho hiệu suất hộp số và độ nhớt; 4 vách chắn rộng D/10 chống xoáy.
Thời gian keo tụ
t = V/Q_p (sau bể điều hòa lưu lượng bơm đều)
V = 2,8 m³, Q_p = 21,8 m³/h (P-201)
t = 7,7 phút · Gt = 231.193 [6]
Dài hơn dải 0,5 – 5 phút một chút, có lợi cho PAC thủy phân hoàn toàn; không cần thu nhỏ bồn.
Gradient vận tốc tạo bông
P = G²·μ·V ; n = (P/(Np·ρ·D⁵))^⅓
G = 50 s⁻¹, V = 7,2 m³, cánh bản 2 lá Ø1.400 (Np ≈ 1,2; D/T = 0,7)
P = 14 W · n = 8 v/ph · đầu cánh 0,57 m/s (≤ 0,6 m/s để không phá bông) [6]
Motor 0,75 kW chạy biến tần ở tần số thấp; G chỉnh 30 – 70 s⁻¹ theo jar-test.
Thời gian tạo bông và Gt
t = V/Q_p ; Gt
V = 7,2 m³, Q_p = 21,8 m³/h
t = 20 phút (khuyến nghị 15 – 30) · Gt = 59.450 (khuyến nghị 10⁴ – 10⁵) [6]
06 Bể lắng I3 bước
Tải trọng bề mặt
SOR = Q/A
A = π·2,5² = 19,6 m²
SOR = 26,6 m³/m²·ngày với lưu lượng bơm đều 21,8 m³/h (lắng bông hóa lý: 20 – 50) [6]
Thời gian lưu và tải máng
t = V/Q ; WLR = Q/L
V = 82 m³, L máng = 13,2 m
t = 4 h · WLR = 38 m³/m·ngày (≤ 125) [6]
Bùn hóa lý
Q_bùn = M/(C·1.000)
M = 112 kg/ngày ở 1,5 %
Q_bùn = 7,4 m³/ngày → bơm bùn 5 m³/h chạy ≈ 89 phút/ngày, chia 4 – 6 lần [6]
07 Bể thiếu khí2 bước
Thời gian lưu và tải nitrat
t = V/Q ; L_NO3 = Q·ΔNO3
V = 80 m³, ΔNO3 = 24,5 mg/L
t = 3,8 h · 12,2 kg N/ngày → SDNR thực 0,048 kg N/kg VSS·ngày [6]
Mật độ công suất khuấy
ε = P/V
2 máy khuấy chìm Tsurumi MR21NF750 × 0,75 kW, V = 80 m³
ε = 18,8 W/m³ (khuyến nghị 5 – 8 W/m³ cho bể thiếu khí; dư để chống lắng ở góc bể sâu 4 m) [6]
Đã đổi từ 2 × 1,5 kW (37 W/m³, thừa công suất) sang 2 × 0,75 kW sau khi kiểm tra.
08 Bể hiếu khí4 bước
Diện tích đáy và mật độ đĩa
mật độ = n/A ; độ phủ = n·A_đĩa/A
A = 40 m², 77 đĩa Ø270 (A_đĩa = 0,057 m²)
1,93 đĩa/m² · độ phủ 11 % · lưới 7 nhánh × 11 đĩa, bước 660 × 667 mm [6]
Khí trên mỗi đĩa
q = Q_khí/n
Q_khí tb 270 m³/h, cao điểm 405 m³/h
3,5 – 5,3 m³/h·đĩa (dải hãng 2 – 8, tối ưu 3 – 6) [6]
Khí tối thiểu để giữ bùn lơ lửng
q_A = Q_khí/A ≥ 2,2 m³/m²·h
A = 40 m²
q_A = 6,7 m³/m²·h tb (đạt); ở biến tần 30 Hz ≈ 4 m³/m²·h vẫn ≥ 2,2 [6]
Ngưỡng 0,12 scfm/ft² ≈ 2,2 m³/m²·h theo US EPA Fine Pore Aeration Systems Design Manual (EPA/625/1-89/023).
Tải trọng và thời gian lưu
F/M ; t = V/Q
V = 160 m³, MLVSS 3200 mg/L
t = 7,7 h · F/M = 0,24 · tuần hoàn nội bộ 52 m³/h, bùn tuần hoàn 16 m³/h [6]
10 Bể khử trùng2 bước
Kích thước ngăn ziczac
L/W ; v = Q/(W·h)
5 vách BTCT 150 → 6 ngăn rộng 0,542 m, khe quay đầu 700 mm, chiều dài dòng chảy ≈ 14,5 m, sâu 2.6 m
L/W = 27 ≥ 20 (đạt, dòng gần đẩy lý tưởng, T10/T ≈ 0,7) · v = 0,82 cm/s ở Qmax [6]
Trước đây 4 ngăn rộng 1 m cho L/W = 10; đã tăng lên 6 ngăn. Ngăn rộng ≥ 500 mm vẫn đủ để vệ sinh bằng vòi xịt từ sàn thao tác.
Thời gian tiếp xúc và CT
t = V/Qmax ; CT = C·t
V = 27 m³
t = 38 phút ở Qmax, 77 phút ở Q tb · CT ≥ 154 mg·phút/L [6]
11 Bồn lọc áp lực2 bước
Vận tốc lọc
v = Q/(n·A)
A = π·0,8² = 2,01 m², 2 bồn song song, Q = 42 m³/h
v = 10,4 m/h (khuyến nghị 8 – 12; khi 1 bồn rửa: 20,9 m/h, ngắn hạn) [6]
Thời gian tiếp xúc lớp than (EBCT)
EBCT = V_than/Q
V_than = 0,8 m³/bồn, Q = 21 m³/h/bồn
EBCT = 2,3 phút [6]
Than chủ yếu đánh bóng màu, mùi, dầu vết; muốn khử COD hòa tan đáng kể cần EBCT ≥ 10 phút (tăng chiều dày than hoặc thêm bồn than riêng).
13 Bể chứa bùn3 bước
Thời gian lưu bùn
t = V/Q_bùn
V = 56 m³, bùn vào 15,4 m³/ngày, sau nén 6,2 m³/ngày
Lưu ≈ 9 ngày phần bùn nén — đủ cho chu kỳ ép [6]
Tải trọng chất rắn nén trọng lực
SLR = M/A
M = 156 kg/ngày, A = 14 m²
SLR = 11,1 kg/m²·ngày (dưới dải 20 – 40 → diện tích dư, bùn nén tốt và ổn định) [6]
Mẻ ép bùn
n_mẻ = V_bánh/V_buồng
Bánh bùn 0,62 t/ngày ≈ 0,57 m³/ngày; buồng máy ép 30 tấm ≈ 0,27 m³
≈ 2,1 mẻ/ngày tương đương → ép 4,9 mẻ/lần nếu ép 3 lần/tuần [6]
Vận hành ép 2 mẻ/ngày (5 – 6 ngày/tuần) với máy 30 tấm; nếu muốn ép 3 lần/tuần cần máy ≥ 50 tấm hoặc máy ép băng tải.
Kết quả kiểm tra đã dẫn tới các thay đổi: bể điều hòa mở rộng từ 8 × 5 m lên 8 × 6,5 m (dung tích yêu cầu 205 m³), máy khuấy thiếu khí giảm từ 2 × 1,5 kW xuống 2 × 0,75 kW (Tsurumi MR21NF750), cánh tạo bông tăng lên Ø1.400 để tốc độ đầu cánh ≤ 0,6 m/s. Vòng kiểm tra tiếp theo đã xử lý nốt các điểm còn mở: thêm mương song chắn B400 trước hố thu (v tới 0,35 – 0,44 m/s, v khe 0,7 m/s), bể khử trùng tăng từ 4 lên 6 ngăn (L/W 10 → 27), bản đáy hố thu vươn 500 mm ra ngoài thành để huy động đất đắp (G/U 1,13 → 1,44). Lớp than giữ vai trò đánh bóng: COD đầu ra tính được 56 mg/L ≤ 65 mg/L cột A nhờ sinh học, nên không cần bồn than riêng; chỉ bổ sung nếu COD đầu vào thực tế vượt 600 mg/L.
THỦY LỰC, ĐƯỜNG ỐNG VÀ CHỌN BƠM
Cột áp từng tuyến bơm, chọn bơm theo catalogue thật.
Chiều dài và số co của mỗi tuyến lấy trực tiếp từ đường ống trong mô hình 3D. Tổn thất ma sát tính theo Hazen–Williams, tổn thất cục bộ theo hệ số K của Crane TP-410. Bơm chìm được chọn tự động từ danh mục Tsurumi dòng B, U (Qmax, Hmax, công suất, giá niêm yết): chọn máy nhỏ nhất có cột áp tại lưu lượng thiết kế ≥ 1,1 × TDH, rồi tính điểm làm việc bằng giao điểm hai đường đặc tính. Tuyến bản vẽ: BV-16.
| Tuyến | Mô tả | Q (m³/h) | Ống | L (m) | v (m/s) | Hs (m) | hf + hm (m) | TDH (m) | Bơm chọn · điểm làm việc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P-101A/B | Bơm hố thu → máy lọc rác tinh mực nước tắt bơm −4,20 → miệng xả +5,60 | 42 | uPVC PN10 D110 | 13,8 | 1,5 | 9,8 | 1,16 | 10,96 | Tsurumi 100B42.2 (2.2 kW) · 48,5 m³/h tại 11,3 m |
| P-201A/B | Bơm điều hòa → bồn keo tụ mực nước tắt bơm +1,00 → miệng xả +5,60 | 21 | uPVC PN10 D90 | 9,8 | 1,12 | 4,6 | 0,58 | 5,18 | Tsurumi 50B2.75H (0.75 kW) · 21,8 m³/h tại 5,2 m |
| P-701A/B | Tuần hoàn nội bộ hiếu khí → thiếu khí (R = 250 %) mực nước +4,00 → đỉnh ống vượt tường +4,75 | 52 | uPVC PN10 D140 | 16,8 | 1,15 | 0,75 | 0,61 | 1,36 | Tsurumi 80B21.5 (1.5 kW) · 57,3 m³/h tại 1,5 m |
| P-902A/B | Bùn tuần hoàn lắng II → thiếu khí (75 % Q) mực nước lắng II +3,60 → điểm cao nhất +4,20 (hút ngập) | 16 | uPVC PN10 D90 | 30,2 | 0,85 | 0,6 | 0,9 | 1,5 | Ebara DWO 150 (1.1 kW) · biến tần đặt 16 m³/h |
| P-1001A/B | Bơm cấp lọc áp lực → mương xả mực nước khử trùng +0,90 → đỉnh bồn lọc +3,40 · tổn thất qua lớp lọc khi bẩn (ngưỡng rửa ngược 0,5 bar) + chụp lọc 1 m | 42 | uPVC PN10 D110 | 6,7 | 1,5 | 2,5 | 1,6 | 10,1 | Ebara 3D 50-125/4.0 (4 kW) · van đầu đẩy tiết lưu về 42 m³/h (H ≈ 23.2 m) |
| P-1405A/B | Nước tách bùn → bể điều hòa mực nước tắt bơm −0,60 → đỉnh ống +5,80 | 5 | uPVC PN9 (60 × 2,5) D60 | 42,3 | 0,58 | 6,4 | 0,52 | 6,92 | Tsurumi 50U2.4 (0.4 kW) · 8,6 m³/h tại 7,9 m |
| Tuyến tự chảy / khí | Lưu lượng | Ống | v (m/s) | Kiểm tra |
|---|---|---|---|---|
| Bồn tạo bông → bể lắng I | 41,7 m³/h | uPVC PN6 (160 × 4,7, tự chảy) D160 | 0,65 | Tổn thất 0,109 m < chênh mực nước 0,6 m · đạt |
| Bể lắng I → bể thiếu khí | 41,7 m³/h | uPVC PN6 (160 × 4,7, tự chảy) D160 | 0,65 | Tổn thất 0,046 m < chênh mực nước 0,2 m · đạt |
| Bể hiếu khí → bể lắng II | 73 m³/h | uPVC PN6 (160 × 4,7, tự chảy) D160 | 1,14 | Tổn thất 0,137 m < chênh mực nước 0,4 m · đạt |
| Bể lắng II → bể khử trùng | 41,7 m³/h | uPVC PN6 (160 × 4,7, tự chảy) D160 | 0,65 | Tổn thất 0,066 m < chênh mực nước 1 m · đạt |
| Ống góp chính máy thổi khí | 9,84 m³/phút | Inox 304 dày 3,0 DN125 | 11,7 | Dải khuyến nghị 6 – 15 m/s (Metcalf & Eddy) |
| Nhánh bể hiếu khí | 6,74 m³/phút | Inox 304 dày 3,0 DN100 | 12,2 | Dải khuyến nghị 6 – 15 m/s (Metcalf & Eddy) |
| Nhánh bể điều hòa | 1,92 m³/phút | Inox 304 dày 2,0 DN65 | 7,8 | Dải khuyến nghị 6 – 15 m/s (Metcalf & Eddy) |
| Nhánh bể chứa bùn | 0,6 m³/phút | Inox 304 dày 2,0 DN50 | 4 | Dải khuyến nghị 6 – 15 m/s (Metcalf & Eddy) |
| Đĩa bọt mịn AD-701 | 5,25 m³/h·đĩa | 77 đĩa Ø270 | – | Trong dải làm việc 2 – 8 m³/h·đĩa của nhà sản xuất |
TDH = Hs + hf + hm,hf = 10,67·L·Q^1,852 / (C^1,852·D^4,87), C = 140 (uPVC), 130 (inox), bùn nhân 1,2.hm = ΣK·v²/2g; K: co 90° 0,9 · tê nhánh 1,8 · van cổng 0,2 · van một chiều 2,5 · van bướm 0,4 · cửa vào 0,5 · cửa ra 1,0.- Đường đặc tính bơm xấp xỉ
H = Hmax·[1 − (Q/Qmax)²]từ hai điểm catalogue; nhà cung cấp phải xác nhận điểm làm việc trên đường cong chính hãng.
Kết quả tính đã điều chỉnh thiết bị so với phương án trước: bơm điều hòa giảm từ 1,5 xuống 0,75 kW, bơm cấp lọc từ H = 25 m / 5,5 kW xuống H = 15 m / 4 kW (TDH tính 10,1 m khi lọc bẩn), bơm bùn tuần hoàn tăng lên 16 m³/h để đúng tỷ lệ 75 % Q đã dùng khi kiểm tra bể lắng II, nhánh khí bể điều hòa tăng lên DN65 để vận tốc ≤ 9 m/s.
Kết cấu và lắp đặt
Bể BTCT, cấu kiện, vật liệu, van – mối nối, khối lượng, trình tự thi công.
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Cấu tạo bể bê tông cốt thép chống thấm.
Chế độ Bóc tách kết cấu trong mô hình tách lần lượt: cọc BTCT, bê tông lót, bản đáy, băng cản nước tại mạch ngừng, thành bể, lưới cốt thép hai lớp, thiết bị, sàn thao tác và mái che.
- Bê tông thành, đáy bể
- B25 (M350), cấp chống thấm W8, xi măng bền sunfat PCSR40 (TCVN 6067:2018) cho môi trường nước thải; tỷ lệ N/X ≤ 0,45; phụ gia giảm nước (TCVN 8826:2011)
- Bê tông lót
- B7.5 dày 100 mm trên nền đất đầm chặt K ≥ 0,95
- Màng chống thấm
- Màng HDPE 1,5 mm (hoặc nilon 2 lớp) trải dưới bản đáy, chống mất nước xi măng và nước ngầm xâm thực
- Bản đáy
- Dày 400 mm (hố thu 450 mm), lưới Ø16a150 hai lớp hai phương; tăng cường Ø20a125 hai lớp dải 1,5 m dọc chân tường để nhận mô men ngàm (hố thu Ø20a100); con kê 50 mm, ghế Ø12
- Thành bể
- Bể cao 4,5 m (điều hòa, sinh học, bể bùn): dày 350 mm, thép đứng mặt trong Ø22a125 vùng chân tường cao 1,5 m nối chồng Ø14a150 phía trên, mặt ngoài Ø14a150; hố thu: dày 400 mm, mặt ngoài Ø22a100 (áp lực đất khi bể rỗng); bể khử trùng: 300 mm, Ø14a150; thép ngang Ø12a150 hai mặt; cổ tường cao 150 mm đổ cùng bản đáy
- Vút góc
- 150 × 150 mm tại chân thành và góc đứng, thép xiên Ø12a200 chống nứt tập trung ứng suất
- Cốt thép
- CB400-V (Ø ≥ 10) và CB240-T (Ø < 10) theo TCVN 1651-1/2:2018; nối buộc ≥ 40d, so le 50 %; tiết diện chọn theo tính toán cường độ (TCVN 5574:2018) và bề rộng vết nứt (EN 1992-1-1 §7.3.4, giới hạn EN 1992-3)
- Mạch ngừng – chống thấm
- Băng cản nước PVC W200 đặt giữa chiều dày tường tại mạch ngừng cổ tường và vách chung; ty xuyên tường có tấm chắn nước, lỗ ty trám vữa không co ngót
- Lớp phủ bảo vệ
- Sơn epoxy 2 thành phần (lót + 2 lớp phủ, tổng ≥ 300 μm) mặt trong bể điều hòa, hố thu, bể bùn, bể khử trùng
- Móng cọc
- Cọc BTCT 300 × 300, bê tông B30, thép chủ 4Ø16; đầu cọc ngàm 100 mm vào bản đáy, thép neo 4Ø16 dài ≥ 40d; chiều dài, sức chịu tải theo khảo sát địa chất và thử tĩnh
- Kết cấu thép
- Sàn grating 32 × 5 mm mạ kẽm nhúng nóng ≥ 85 μm (TCVN 5408:2007), lan can cao 1.100 mm, thanh giữa 550 mm, chân chặn 100 mm, cầu thang 45° bậc grating
- Thử nghiệm
- Ngâm nước thử kín ≥ 24 giờ, hao hụt ≤ 3 lít/m² diện tích thấm ướt/ngày đêm trước khi lấp đất và lắp thiết bị; nghiệm thu theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Chi tiết A: nút thành – đáy bể
Chọn góc nhìn Chi tiết nút thành – đáy trong mô hình để xem tỉ lệ 1:1: đất nền đầm chặt, bê tông lót, màng HDPE, bản đáy với lưới Ø16a150 hai lớp trên con kê và ghế thép, cọc ngàm 100 mm với thép neo, cổ tường 150 mm, băng cản nước PVC W200, thép thành Ø22a125 mặt trong vùng chân tường và Ø14a150 mặt ngoài, thép ngang Ø12a150, dải tăng cường Ø20a125 trong bản đáy, vút góc 150 × 150 và lớp sơn epoxy.
Cao độ thủy lực tự chảy
Các bể sau cụm hóa lý được bố trí để nước tự chảy, chỉ dùng bơm ở hố thu, bể điều hòa, tuần hoàn và cấp lọc áp lực.
- Bồn tạo bông (cửa ra)+4,80 m
- Bể lắng I (mực nước)+4,20 m
- Bể thiếu khí / hiếu khí+4,00 m
- Bể lắng II (mực nước)+3,60 m
- Bể khử trùng+2,60 m
Tiêu chuẩn, quy chuẩn tham chiếu
- QCVN 40:2025/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (ban hành kèm Thông tư 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025, hiệu lực 01/9/2025)
- QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung (phần nước thải sinh hoạt của nhà máy)
- QCVN 18:2021/BXD – An toàn trong thi công xây dựng
- QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy cho nhà và công trình
- TCVN 7957:2023 – Thoát nước, mạng lưới và công trình bên ngoài, tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5574:2018 – Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
- TCVN 2737:2023 – Tải trọng và tác động
- TCVN 10304:2014 – Móng cọc, tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc, thi công và nghiệm thu
- TCVN 4447:2012 – Công tác đất, thi công và nghiệm thu
- TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, thi công và nghiệm thu
- TCVN 5641:2012 – Bể chứa bằng bê tông cốt thép, thi công và nghiệm thu
- TCVN 9345:2012 – Phòng chống nứt kết cấu bê tông dưới tác động khí hậu nóng ẩm
- TCVN 1651-1/2:2018 – Thép cốt bê tông
- TCVN 5408:2007 – Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên sản phẩm thép
Mô hình là phương án minh họa để trao đổi kỹ thuật. Kích thước, kết cấu và thiết bị của từng dự án được xác định sau khảo sát hiện trạng, phân tích mẫu nước thải, khảo sát địa chất và tính toán thiết kế được thẩm tra.
TÍNH TOÁN TỪNG CẤU KIỆN
Cọc, bản đáy, thành, vách, sàn thép, lan can, cầu thang, bồn thép: kích thước, cốt thép, kiểm tra.
Mỗi bể được tách thành từng cấu kiện, có kích thước, khối lượng, vật liệu và mã thép tra trong bảng thống kê cốt thép (bản vẽ BV-34). Chi tiết điển hình ở BV-35, kết cấu sàn thép cụm keo tụ – tạo bông ở BV-36. Số cọc, tiết diện dầm, trụ lan can, móng cột trong mô hình 3D lấy đúng kết quả dưới đây.
Cọc BTCT 300 × 3009 kiểm tra
Sức chịu tải cọc theo vật liệu
R_vl = φ·(γcb·Rb·Ab + Rsc·As)
Bê tông B25 Rb = 14.5 MPa, Ab = 300 × 300 mm, 4Ø16 CB400-V (As = 804 mm², Rsc = 350 MPa), φ = 1,0 (cọc ngập trong đất), γcb = 0,85
R_vl = 1.391 kN [9]
Tải trọng làm việc cho phép giả thiết của cọc
P_lv = R_c,k / 2 (hệ số an toàn tổng 2 khi chưa thử tĩnh)
Cọc 300 × 300 dài 8 m trong đất sét pha – cát pha thường gặp: R_c,k ≈ 500 kN (chờ khảo sát địa chất, thử PDA hoặc nén tĩnh)
P_lv = 250 kN/cọc → số cọc mỗi bể chọn để N_tc ≤ 250 kN [9]
01 Hố thu gom & song chắn rác thô: 9 cọc (3 × 3 @ 1,5 m)
N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n
G bê tông 953 kN, nước 234 kN
N_tc = 134 kN ≤ 250 kN · N_tt = 147 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 268 kN [9]
Hố thu khi rỗng chịu đẩy nổi: kiểm tra riêng ở mục chống đẩy nổi; cọc không cần làm việc chịu nhổ.
03 Bể điều hòa: 20 cọc (5 × 4 @ 2,1 m)
N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n
G bê tông 1.856 kN, nước 2.080 kN
N_tc = 202 kN ≤ 250 kN · N_tt = 223 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 404 kN [9]
07 + 08 Khối thiếu khí + hiếu khí: 21 cọc (7 × 3 @ 2,1 m)
N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n
G bê tông 2.393 kN, nước 2.460 kN
N_tc = 237 kN ≤ 250 kN · N_tt = 261 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 474 kN [9]
10 Bể khử trùng: 4 cọc (2 × 2 @ 2,4 m)
N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n
G bê tông 524 kN, nước 312 kN
N_tc = 215 kN ≤ 250 kN · N_tt = 237 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 430 kN [9]
13 Bể chứa bùn: 6 cọc (3 × 2 @ 2,1 m)
N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n
G bê tông 861 kN, nước 560 kN
N_tc = 242 kN ≤ 250 kN · N_tt = 266 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 483 kN [9]
06 Bể lắng I (lắng hóa lý): 19 cọc (1 + 6 + 12)
N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n
G bê tông 1.062 kN, nước 825 kN
N_tc = 99 kN ≤ 250 kN · N_tt = 109 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 199 kN [9]
09 Bể lắng II (lắng sinh học): 19 cọc (1 + 6 + 12)
N_tc = (G_bể + G_nước + hoạt tải 2 kN/m²)/n ; N_tt = [1,1·(G + W) + 1,2·hoạt tải]/n
G bê tông 1.134 kN, nước 855 kN
N_tc = 105 kN ≤ 250 kN · N_tt = 115 kN ≤ R_vl 1.391 kN → đạt · yêu cầu thử cọc R_c,k ≥ 209 kN [9]
Sàn thao tác, cầu công tác10 kiểm tra
Tải trọng
q_tt = γD·g + γL·p
Grating 0.4 kN/m², hoạt tải sàn thao tác 4 kN/m² (thiên về an toàn cho sàn bảo trì thiết bị), γD = 1.1, γL = 1.2
q_tt = 5,24 kN/m² [2]
Tấm grating 32 × 5 ô 30 × 100, mạ kẽm nhúng nóng
σ = q·b·l²/8 / (t·h²/6) ; f = 5·q·b·l⁴/(384·E·I)
Nhịp lớn nhất giữa dầm ngang l = 1,8 m, mỗi thanh chịu dải b = 30 mm
σ = 75 MPa ≤ 210 · f = 6,4 mm ≤ l/200 = 9 mm → đạt [10]
Dầm ngang sàn (nhịp lớn nhất 1,9 m – sàn thao tác hố thu)
M = q·b·L²/8 ; σ = M/Wx ≤ f ; f = 5qL⁴/(384EI) ≤ L/250
Bước dầm 1,8 m, thép CCT34/SS400 f = 210 MPa
Chọn U100 (Wx = 34,8 cm³, Ix = 174 cm⁴, 8,59 kg/m): σ = 124 MPa, f = 3,8 ≤ 7,6 mm [10]
Dầm dọc cầu công tác bể lắng (nhịp 3,05 m, thành → cột trung tâm)
Như trên, mỗi dầm nhận ½ bề rộng 0,9 m
q = (0.4 + 4) × 0,45 m
Chọn U100 (Wx = 34,8 cm³, Ix = 174 cm⁴, 8,59 kg/m): σ = 82 MPa, f = 6,5 ≤ 12,2 mm [10]
Lan can cao 1,1 m
M_trụ = 1,5·q·a·h ; σ = M/W ; W = π(D⁴ − d⁴)/(32D)
q = 0.5 kN/m ngang ở tay vịn (giả thiết theo EN 1991-1-1 §6.4, dải 0,2 – 1,0), bước trụ a = 1.5 m
DN40 Ø48,3 × 2,6: σ = 306 MPa không đạt · DN50 Ø60,3 × 3,2: σ = 159 MPa đạt → trụ DN50 Ø60,3 × 3,2; tay vịn DN40 σ = 42 MPa; thanh giữa DN25; tấm chặn chân 100 × 5 [10]
Chân trụ hàn bản đế 150 × 150 × 10, 4 bulông nở inox M12 (lực kéo ≈ 6 kN/bulông).
Cầu thang lên bể điều hòa
n = ⌈Δh/0,21⌉ ; h = Δh/n ; g = L/n ; 600 ≤ g + 2h ≤ 660 mm ; góc ≤ 45° (ISO 14122-3)
Δh = 4,5 m, L = 4,6 m
n = 22 bậc, h = 205 mm, g = 209 mm, g + 2h = 618 mm, góc 44,4° → đạt [12]
Đã kéo dài chân thang 150 mm để góc ≤ 45° (trước đây 45,3°). Cốn thang C160, bậc grating 30 × 3 rộng 850.
Cầu thang lên khối sinh học
n = ⌈Δh/0,21⌉ ; h = Δh/n ; g = L/n ; 600 ≤ g + 2h ≤ 660 mm ; góc ≤ 45° (ISO 14122-3)
Δh = 4,5 m, L = 4,6 m
n = 22 bậc, h = 205 mm, g = 209 mm, g + 2h = 618 mm, góc 44,4° → đạt [12]
Đã kéo dài chân thang 150 mm để góc ≤ 45° (trước đây 45,3°). Cốn thang C160, bậc grating 30 × 3 rộng 850.
Thang leo sàn keo tụ
Chiều cao leo > 3 m → bắt buộc lồng bảo vệ (ISO 14122-4)
H = 2,9 m, bậc Ø20 @ 300, thanh đứng 60 × 10
Không cần lồng; tay vịn kéo dài 1,1 m trên sàn [12]
Thang leo bể khử trùng
Chiều cao leo > 3 m → bắt buộc lồng bảo vệ (ISO 14122-4)
H = 3 m, bậc Ø20 @ 300, thanh đứng 60 × 10
Không cần lồng; tay vịn kéo dài 1,1 m trên sàn [12]
Thang leo bể chứa bùn
Chiều cao leo > 3 m → bắt buộc lồng bảo vệ (ISO 14122-4)
H = 4,5 m, bậc Ø20 @ 300, thanh đứng 60 × 10
Có lồng bảo vệ từ cao độ +2,20: vòng thép dẹt 50 × 6 @ 900, 5 thanh dọc 40 × 5 [12]
Sàn thép đặt bồn keo tụ – tạo bông6 kiểm tra
Tải trọng bồn
P = γw·V + thép vỏ + đáy + máy khuấy
Bồn tạo bông Ø2,0 × 2,3 m (V = 7,2 m³), bồn keo tụ Ø1,4 × 2,0 m (V = 2,8 m³) trên giá 1,2 × 1,2 m
P tạo bông = 80,7 kN · P keo tụ = 33,7 kN [2]
Dầm phụ dưới bồn tạo bông (3 dầm, nhịp 2,5 m)
w = P/(3·L) + grating ; σ, độ võng L/250
L = 2,5 m, bước dầm 600
Chọn I120 (Wx = 58,4 cm³, Ix = 350 cm⁴, 11,5 kg/m): Mu = 9,5 kNm, σ = 163 MPa, f = 7,8 ≤ 10 mm [10]
Dầm phụ dưới giá bồn keo tụ (2 dầm, 2 lực tập trung mỗi dầm)
M theo tải tập trung tại chân giá
P mỗi chân = 8,4 kN tại z = −9,40 và −8,20
Chọn I120 (Wx = 58,4 cm³, Ix = 350 cm⁴, 11,5 kg/m): σ = 148 MPa, f = 7,3 mm [10]
Dầm chính giữa (z = −7,45), nhịp 2,7 m
Nhận phản lực các dầm phụ hai nhịp + dải sàn 2,5 m
Phản lực dầm tạo bông 13,9 kN × 3, dầm keo tụ 7,7 kN × 2
Chọn I220 (Wx = 232 cm³, Ix = 2.550 cm⁴, 24 kg/m): Mu = 40,3 kNm, σ = 174 MPa, f = 5,1 ≤ 10,8 mm; dầm biên I180 [10]
Cột SHS 150 × 150 × 5, cao 2,9 m
N ≤ χ·A·f ; λ̄ = λ/(π√(E/f)) ; đường cong c (α = 0,49)
Cột tự do theo phương x: L0 = 2,0 × 2.9 m, i = 59,2 mm → λ = 98
χ = 0,543 → Nb = 331 kN ≥ N = 51 kN → đạt [11]
Móng đơn chân cột
B = √((N + G_móng)/q_a)
N tiêu chuẩn = 45 kN, q_a = 100 kPa giả thiết (chờ khảo sát địa chất)
Móng 800 × 800 × 500, bê tông B20, thép Ø12a150 hai phương (trước đây 600 × 600 là thiếu) [9]
Bồn thép và bồn lọc áp lực5 kiểm tra
Ứng suất vòng thân bồn tạo bông
σ = γw·H·r/t
H = 2,3 m, r = 1,0 m, t = 5 mm (SS400)
σ = 4,6 MPa ≪ 210 MPa — chiều dày do yêu cầu chế tạo, chống ăn mòn quyết định (dự trữ ăn mòn 2 mm) [10]
Tấm đáy bồn tạo bông trên dầm phụ bước 600
σ = q·l²/8 / (t²/6)
q = 23 kPa (nước 2,3 m), l = 600 mm
t = 5 mm: σ = 248 MPa (không đạt) · t = 6 mm: σ = 173 MPa (đạt) → đáy dày 6 mm [10]
Áp suất thiết kế bồn lọc
P = H_đóng van bơm + cột nước hút, làm tròn lên
Ebara 3D 50-125/4.0: H_max = 26 m; mực nước bể khử trùng +2,6 m
P thiết kế = 3,5 bar; thử thủy lực 1,3 × P = 4,6 bar (ASME VIII-1 UG-99) [13]
Chiều dày thân bồn lọc Ø1.600
t = P·R/(S·E − 0,6·P) + CA
S = 108 MPa (thép tương đương SA-283 Gr.C), E = 0.7 (mối hàn không chụp tia X), CA = 1.5 mm
t yêu cầu = 5,2 mm ≤ 6 mm bố trí → đạt [13]
Chiều dày đáy elip 2:1
t = P·D/(2·S·E − 0,2·P) + CA
D = 1.600 mm
t yêu cầu = 5,2 mm ≤ 6 mm → đạt [13]
Hồ sơ cũ ghi thử 9 bar là quá áp với vỏ 6 mm (cần ≥ 8 mm nếu thiết kế 6 bar); đã chỉnh về 3,5 bar theo bơm thực tế.
Danh mục cấu kiện từng bể
01 Hố thu gom & song chắn rác thô12 cấu kiện
| Cấu kiện | Kích thước, cấu tạo | Khối lượng | Vật liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cọc BTCT | 300 × 300, L = 8 m, lưới 3 × 3 @ 1,5 m | 9 cọc | Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép | Đập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16 |
| Bê tông lót | 5 × 5 × 0,10 m | 2,5 m³ | Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2 | |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm | 4,9 × 4,9 m | 24 m² | Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m | |
| Bản đáy | 4,8 × 4,8 × 0,45 m (vươn 500) | 10,4 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Lưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4), dải Ø20a100 |
| Thành dọc (2 tường) | 3,8 × 5,1 × 0,4 m | 15,5 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Thép đứng Ø22a100 chân + Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5) |
| Thành ngang (2 tường) | 3 × 5,1 × 0,4 m | 12,2 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Nách vát chân thành 150 × 150 | dài 12 m | 0,1 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Băng cản nước tại mạch ngừng chân thành | PVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy | 13,6 m | Sika Waterbar V-20 | |
| Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong | 2 lớp, màng khô ≥ 300 μm | 69,6 m² | Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm | |
| Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34) | B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W8 | 5.804 kg | Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m | 317 cây 11,7 m |
| Sàn thao tác hố thu | 1,9 × 3,6 m, 3 dầm U100 @ 1,8 m | 6,8 m² | Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt | |
| Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 m | trụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN40 | 3,6 m | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 |
03 Bể điều hòa13 cấu kiện
| Cấu kiện | Kích thước, cấu tạo | Khối lượng | Vật liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cọc BTCT | 300 × 300, L = 8 m, lưới 5 × 4 @ 2,1 m | 20 cọc | Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép | Đập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16 |
| Bê tông lót | 9,1 × 7,6 × 0,10 m | 6,9 m³ | Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2 | |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm | 9 × 7,5 m | 67,5 m² | Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m | |
| Bản đáy | 8,9 × 7,4 × 0,4 m | 26,3 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Lưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4), dải Ø20a125 |
| Thành dọc (2 tường) | 8,7 × 4,5 × 0,35 m | 27,4 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Thép đứng Ø22a125 chân + Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5) |
| Thành ngang (2 tường) | 6,5 × 4,5 × 0,35 m | 20,5 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Nách vát chân thành 150 × 150 | dài 29 m | 0,3 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Băng cản nước tại mạch ngừng chân thành | PVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy | 30,4 m | Sika Waterbar V-20 | |
| Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong | 2 lớp, màng khô ≥ 300 μm | 181,1 m² | Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm | |
| Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34) | B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W8 | 11.360 kg | Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m | 643 cây 11,7 m |
| Sàn thao tác bể điều hòa | 8,7 × 1 m, 7 dầm U100 @ 1,45 m | 8,7 m² | Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt | |
| Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 m | trụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN40 | 24,5 m | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 | |
| Cầu thang lên bể điều hòa | 22 bậc 205 × 209, rộng 850 | 1 bộ | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 |
07 + 08 Khối thiếu khí + hiếu khí14 cấu kiện
| Cấu kiện | Kích thước, cấu tạo | Khối lượng | Vật liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cọc BTCT | 300 × 300, L = 8 m, lưới 7 × 3 @ 2,1 m | 21 cọc | Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép | Đập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16 |
| Bê tông lót | 13,4 × 6,1 × 0,10 m | 8,2 m³ | Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2 | |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm | 13,3 × 6 m | 79,8 m² | Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m | |
| Bản đáy | 13,2 × 5,9 × 0,4 m | 31,2 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Lưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4), dải Ø20a125 |
| Thành dọc (2 tường) | 13 × 4,5 × 0,35 m | 40,9 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Thép đứng Ø22a125 chân + Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5) |
| Thành ngang (2 tường) | 5 × 4,5 × 0,35 m | 15,7 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Vách ngăn BTCT | 5 × 4,5 × 0,35 m | 7,9 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Lỗ thông 400 × 400 chân vách cho tuần hoàn |
| Nách vát chân thành 150 × 150 | dài 44,6 m | 0,5 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Băng cản nước tại mạch ngừng chân thành | PVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy | 41 m | Sika Waterbar V-20 | |
| Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34) | B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W8 | 14.906 kg | Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m | 841 cây 11,7 m |
| Sàn thao tác khối thiếu khí – hiếu khí | 13 × 1 m, 10 dầm U100 @ 1,44 m | 13 m² | Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt | |
| Lối đi trên vách ngăn | 0,3 × 5 m, 4 dầm U100 @ 1,67 m | 1,5 m² | Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt | |
| Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 m | trụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN40 | 31,5 m | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 | |
| Cầu thang lên khối sinh học | 22 bậc 205 × 209, rộng 850 | 1 bộ | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 |
10 Bể khử trùng14 cấu kiện
| Cấu kiện | Kích thước, cấu tạo | Khối lượng | Vật liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cọc BTCT | 300 × 300, L = 8 m, lưới 2 × 2 @ 2,4 m | 4 cọc | Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép | Đập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16 |
| Bê tông lót | 5 × 4 × 0,10 m | 2 m³ | Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2 | |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm | 4,9 × 3,9 m | 19,1 m² | Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m | |
| Bản đáy | 4,8 × 3,8 × 0,4 m | 7,3 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Lưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4) |
| Thành dọc (2 tường) | 4,6 × 3 × 0,3 m | 8,3 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Thép đứng Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5) |
| Thành ngang (2 tường) | 3 × 3 × 0,3 m | 5,4 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Vách hướng dòng BTCT 150 | 5 × 2,3 × 2,85 m | 4,9 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Ø10a200 hai mặt (V1, V2) |
| Nách vát chân thành 150 × 150 | dài 14 m | 0,2 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Băng cản nước tại mạch ngừng chân thành | PVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy | 15,2 m | Sika Waterbar V-20 | |
| Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong | 2 lớp, màng khô ≥ 300 μm | 53,3 m² | Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm | |
| Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34) | B1, B2, B3, B4, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W8, V1, V2 | 3.083 kg | Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m | 251 cây 11,7 m |
| Sàn thao tác bể khử trùng | 4,6 × 0,8 m, 4 dầm U100 @ 1,53 m | 3,7 m² | Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt | |
| Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 m | trụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN40 | 4,6 m | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 | |
| Thang leo bể khử trùng | cao 3 m | 1 bộ | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 |
13 Bể chứa bùn12 cấu kiện
| Cấu kiện | Kích thước, cấu tạo | Khối lượng | Vật liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cọc BTCT | 300 × 300, L = 8 m, lưới 3 × 2 @ 2,1 m | 6 cọc | Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép | Đập đầu cọc, ngàm 100 vào đáy + thép chờ 4Ø16 |
| Bê tông lót | 5,1 × 4,6 × 0,10 m | 2,3 m³ | Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2 | |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm | 5 × 4,5 m | 22,5 m² | Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m | |
| Bản đáy | 4,9 × 4,4 × 0,4 m | 8,6 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Lưới Ø16a150 hai lớp (B1 – B4), dải Ø20a125 |
| Thành dọc (2 tường) | 4,7 × 4,5 × 0,35 m | 14,8 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Thép đứng Ø22a125 chân + Ø14a150, ngang Ø12a150 (W1 – W5) |
| Thành ngang (2 tường) | 3,5 × 4,5 × 0,35 m | 11 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Nách vát chân thành 150 × 150 | dài 15 m | 0,2 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Băng cản nước tại mạch ngừng chân thành | PVC W200 đặt giữa thành, mạch ngừng +0,15 trên đáy | 16,4 m | Sika Waterbar V-20 | |
| Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong | 2 lớp, màng khô ≥ 300 μm | 80,8 m² | Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm | |
| Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34) | B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W8 | 5.497 kg | Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m | 314 cây 11,7 m |
| Lan can thép mạ kẽm cao 1,1 m | trụ DN50 Ø60,3 × 3,2 @ 1.5 m, tay vịn DN40 | 8,6 m | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 | |
| Thang leo bể chứa bùn | cao 4,5 m, có lồng bảo vệ | 1 bộ | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 |
06 Bể lắng I (lắng hóa lý)9 cấu kiện
| Cấu kiện | Kích thước, cấu tạo | Khối lượng | Vật liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cọc BTCT | 300 × 300, L = 8 m: 1 tâm + 6 vòng trong + 12 vòng ngoài | 19 cọc | Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép | |
| Bê tông lót | Ø6,3 × 0,10 m | 3,1 m³ | Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2 | |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm | Ø6,2 m | 30,2 m² | Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m | |
| Bản đáy dày 708 + đáy côn dốc 1:12 | Ø6 m | 21,7 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Thành trụ | Ø trong 5 × 4,5 × 0,30 m | 22,5 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Thép vòng Ø12a150 hai mặt (H1, H2), đứng V1, V2 |
| Băng cản nước chân thành | PVC W200 | 16,7 m | Sika Waterbar V-20 | |
| Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34) | S1, S2, S3, V1, V2, H1, H2, H3, C1 | 3.806 kg | Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m | 267 cây 11,7 m |
| Cầu công tác | 0,9 × 2,85 m, 2 dầm dọc U100 | 2,6 m² | Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt | |
| Lan can cầu công tác | trụ DN50 Ø60,3 × 3,2 | 5,1 m | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 |
09 Bể lắng II (lắng sinh học)9 cấu kiện
| Cấu kiện | Kích thước, cấu tạo | Khối lượng | Vật liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cọc BTCT | 300 × 300, L = 8 m: 1 tâm + 6 vòng trong + 12 vòng ngoài | 19 cọc | Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép | |
| Bê tông lót | Ø6,8 × 0,10 m | 3,6 m³ | Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2 | |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm | Ø6,7 m | 35,3 m² | Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m | |
| Bản đáy dày 708 + đáy côn dốc 1:12 | Ø6,5 m | 25,7 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | |
| Thành trụ | Ø trong 5,5 × 4 × 0,30 m | 21,9 m³ | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Thép vòng Ø12a150 hai mặt (H1, H2), đứng V1, V2 |
| Băng cản nước chân thành | PVC W200 | 18,2 m | Sika Waterbar V-20 | |
| Cốt thép (theo bảng thống kê BV-34) | S1, S2, S3, V1, V2, H1, H2, H3, C1 | 3.969 kg | Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m | 273 cây 11,7 m |
| Cầu công tác | 0,9 × 3,1 m, 2 dầm dọc U100 | 2,8 m² | Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt | |
| Lan can cầu công tác | trụ DN50 Ø60,3 × 3,2 | 5,6 m | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 |
Bảng thống kê cốt thép (rút gọn)
01 Hố thu gom & song chắn rác thô5.635 kg · 317 cây 11,7 m
| Mã | Vị trí | Ø (mm) | Hình dạng | Bước (mm) | Số thanh | Dài 1 thanh (m) | Kích thước uốn | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Bản đáy, lớp dưới, phương X | 16 | 21 | 150 | 33 | 5 | 4.700 + 2×150 | 260 |
| B2 | Bản đáy, lớp dưới, phương Z | 16 | 21 | 150 | 33 | 5 | 4.700 + 2×150 | 260 |
| B3 | Bản đáy, lớp trên, phương X | 16 | 21 | 150 | 33 | 5 | 4.700 + 2×150 | 260 |
| B4 | Bản đáy, lớp trên, phương Z | 16 | 21 | 150 | 33 | 5 | 4.700 + 2×150 | 260 |
| B5 | Bản đáy, dải tăng cường 1,5 m dọc chân thành (2 lớp) | 20 | 00 | 100 | 30 | 16 | vòng chu vi 15,2 m | 1.184 |
| B6 | Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc | 16 | 00 | – | 36 | 0,74 | 100 ngàm + 40Ø | 42 |
| B7 | Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²) | 12 | ghế | – | 24 | 0,9 | cao 318 | 19 |
| W1 | Thành, thép đứng mặt ngoài vùng chân (chịu kéo) | 22 | 11 | 100 | 152 | 2,83 | chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø | 1.284 |
| W2 | Thành, thép đứng mặt ngoài phía trên | 14 | 00 | 150 | 102 | 4,16 | 3.600 + nối 40Ø | 513 |
| W3 | Thành, thép đứng mặt trong | 14 | 11 | 150 | 80 | 5,55 | 5.100 + chân trong đáy | 537 |
| W4 | Thành, thép ngang mặt ngoài | 12 | 00 | 150 | 34 | 15,68 | vòng 15,2 m + nối | 473 |
| W5 | Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn) | 12 | 00 | 150 | 34 | 12,48 | vòng 12 m + nối | 377 |
| W6 | Thép nách vát 150 × 150 chân thành | 12 | 11 | 150 | 80 | 0,6 | 300 + 300 | 43 |
| W7 | Thép chữ U đỉnh thành | 12 | 21 | 150 | 91 | 0,9 | 300 + 2×300 | 73 |
| W8 | Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành | 8 | 21 | – | 278 | 0,46 | 300 + móc 2×80 | 50 |
03 Bể điều hòa11.029 kg · 643 cây 11,7 m
| Mã | Vị trí | Ø (mm) | Hình dạng | Bước (mm) | Số thanh | Dài 1 thanh (m) | Kích thước uốn | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Bản đáy, lớp dưới, phương X | 16 | 21 | 150 | 50 | 9,1 | 8.800 + 2×150 | 718 |
| B2 | Bản đáy, lớp dưới, phương Z | 16 | 21 | 150 | 60 | 7,6 | 7.300 + 2×150 | 720 |
| B3 | Bản đáy, lớp trên, phương X | 16 | 21 | 150 | 50 | 9,1 | 8.800 + 2×150 | 718 |
| B4 | Bản đáy, lớp trên, phương Z | 16 | 21 | 150 | 60 | 7,6 | 7.300 + 2×150 | 720 |
| B5 | Bản đáy, dải tăng cường 1,5 m dọc chân thành (2 lớp) | 20 | 00 | 125 | 24 | 33,4 | vòng chu vi 31,8 m | 1.977 |
| B6 | Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc | 16 | 00 | – | 80 | 0,74 | 100 ngàm + 40Ø | 93 |
| B7 | Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²) | 12 | ghế | – | 66 | 0,9 | cao 268 | 53 |
| W1 | Thành, thép đứng mặt trong vùng chân (chịu kéo) | 22 | 11 | 125 | 232 | 2,78 | chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø | 1.925 |
| W2 | Thành, thép đứng mặt trong phía trên | 14 | 00 | 150 | 194 | 3,56 | 3.000 + nối 40Ø | 835 |
| W3 | Thành, thép đứng mặt ngoài | 14 | 11 | 150 | 212 | 4,9 | 4.500 + chân trong đáy | 1.255 |
| W4 | Thành, thép ngang mặt ngoài | 12 | 00 | 150 | 30 | 32,76 | vòng 31,8 m + nối | 873 |
| W5 | Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn) | 12 | 00 | 150 | 30 | 29,96 | vòng 29 m + nối | 798 |
| W6 | Thép nách vát 150 × 150 chân thành | 12 | 11 | 150 | 194 | 0,6 | 300 + 300 | 103 |
| W7 | Thép chữ U đỉnh thành | 12 | 21 | 150 | 203 | 0,85 | 250 + 2×300 | 153 |
| W8 | Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành | 8 | 21 | – | 548 | 0,41 | 250 + móc 2×80 | 89 |
07 + 08 Khối thiếu khí + hiếu khí14.472 kg · 841 cây 11,7 m
| Mã | Vị trí | Ø (mm) | Hình dạng | Bước (mm) | Số thanh | Dài 1 thanh (m) | Kích thước uốn | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Bản đáy, lớp dưới, phương X | 16 | 21 | 150 | 40 | 14,04 | 13.100 + 2×150 | 886 |
| B2 | Bản đáy, lớp dưới, phương Z | 16 | 21 | 150 | 89 | 6,1 | 5.800 + 2×150 | 857 |
| B3 | Bản đáy, lớp trên, phương X | 16 | 21 | 150 | 40 | 14,04 | 13.100 + 2×150 | 886 |
| B4 | Bản đáy, lớp trên, phương Z | 16 | 21 | 150 | 89 | 6,1 | 5.800 + 2×150 | 857 |
| B5 | Bản đáy, dải tăng cường 1,5 m dọc chân thành (2 lớp) | 20 | 00 | 125 | 24 | 39,8 | vòng chu vi 37,4 m | 2.356 |
| B6 | Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc | 16 | 00 | – | 84 | 0,74 | 100 ngàm + 40Ø | 98 |
| B7 | Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²) | 12 | ghế | – | 78 | 0,9 | cao 268 | 62 |
| W1 | Thành, thép đứng mặt trong vùng chân (chịu kéo) | 22 | 11 | 125 | 357 | 2,78 | chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø | 2.962 |
| W2 | Thành, thép đứng mặt trong phía trên | 14 | 00 | 150 | 298 | 3,56 | 3.000 + nối 40Ø | 1.282 |
| W3 | Thành, thép đứng mặt ngoài | 14 | 11 | 150 | 250 | 4,9 | 4.500 + chân trong đáy | 1.480 |
| W4 | Thành, thép ngang mặt ngoài | 12 | 00 | 150 | 30 | 38,84 | vòng 37,4 m + nối | 1.034 |
| W5 | Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn) | 12 | 00 | 150 | 30 | 46,04 | vòng 44,6 m + nối | 1.226 |
| W6 | Thép nách vát 150 × 150 chân thành | 12 | 11 | 150 | 298 | 0,6 | 300 + 300 | 159 |
| W7 | Thép chữ U đỉnh thành | 12 | 21 | 150 | 274 | 0,85 | 250 + 2×300 | 207 |
| W8 | Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành | 8 | 21 | – | 738 | 0,41 | 250 + móc 2×80 | 119 |
10 Bể khử trùng2.993 kg · 251 cây 11,7 m
| Mã | Vị trí | Ø (mm) | Hình dạng | Bước (mm) | Số thanh | Dài 1 thanh (m) | Kích thước uốn | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Bản đáy, lớp dưới, phương X | 16 | 21 | 150 | 26 | 5 | 4.700 + 2×150 | 205 |
| B2 | Bản đáy, lớp dưới, phương Z | 16 | 21 | 150 | 33 | 4 | 3.700 + 2×150 | 208 |
| B3 | Bản đáy, lớp trên, phương X | 16 | 21 | 150 | 26 | 5 | 4.700 + 2×150 | 205 |
| B4 | Bản đáy, lớp trên, phương Z | 16 | 21 | 150 | 33 | 4 | 3.700 + 2×150 | 208 |
| B6 | Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc | 16 | 00 | – | 16 | 0,74 | 100 ngàm + 40Ø | 19 |
| B7 | Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²) | 12 | ghế | – | 19 | 0,9 | cao 268 | 15 |
| W1 | Thành, thép đứng mặt trong vùng chân (chịu kéo) | 14 | 11 | 150 | 94 | 2,46 | chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø | 279 |
| W2 | Thành, thép đứng mặt trong phía trên | 14 | 00 | 150 | 94 | 2,06 | 1.500 + nối 40Ø | 234 |
| W3 | Thành, thép đứng mặt ngoài | 14 | 11 | 150 | 110 | 3,4 | 3.000 + chân trong đáy | 452 |
| W4 | Thành, thép ngang mặt ngoài | 12 | 00 | 150 | 20 | 16,88 | vòng 16,4 m + nối | 300 |
| W5 | Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn) | 12 | 00 | 150 | 20 | 14,48 | vòng 14 m + nối | 257 |
| W6 | Thép nách vát 150 × 150 chân thành | 12 | 11 | 150 | 94 | 0,6 | 300 + 300 | 50 |
| W7 | Thép chữ U đỉnh thành | 12 | 21 | 150 | 102 | 0,8 | 200 + 2×300 | 72 |
| W8 | Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành | 8 | 21 | – | 183 | 0,36 | 200 + móc 2×80 | 26 |
| V1 | Vách hướng dòng BTCT 150, thép đứng 2 mặt | 10 | 11 | 200 | 115 | 3,15 | 2.850 + chân 300 | 223 |
| V2 | Vách hướng dòng, thép ngang 2 mặt | 10 | 00 | 200 | 143 | 2,7 | 2.300 + neo 2×200 | 238 |
13 Bể chứa bùn5.337 kg · 314 cây 11,7 m
| Mã | Vị trí | Ø (mm) | Hình dạng | Bước (mm) | Số thanh | Dài 1 thanh (m) | Kích thước uốn | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Bản đáy, lớp dưới, phương X | 16 | 21 | 150 | 30 | 5,1 | 4.800 + 2×150 | 241 |
| B2 | Bản đáy, lớp dưới, phương Z | 16 | 21 | 150 | 34 | 4,6 | 4.300 + 2×150 | 247 |
| B3 | Bản đáy, lớp trên, phương X | 16 | 21 | 150 | 30 | 5,1 | 4.800 + 2×150 | 241 |
| B4 | Bản đáy, lớp trên, phương Z | 16 | 21 | 150 | 34 | 4,6 | 4.300 + 2×150 | 247 |
| B5 | Bản đáy, dải tăng cường 1,5 m dọc chân thành (2 lớp) | 20 | 00 | 125 | 24 | 18,6 | vòng chu vi 17,8 m | 1.101 |
| B6 | Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc | 16 | 00 | – | 24 | 0,74 | 100 ngàm + 40Ø | 28 |
| B7 | Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²) | 12 | ghế | – | 22 | 0,9 | cao 268 | 18 |
| W1 | Thành, thép đứng mặt trong vùng chân (chịu kéo) | 22 | 11 | 125 | 120 | 2,78 | chân 12Ø trong đáy + 1.500 + nối 40Ø | 995 |
| W2 | Thành, thép đứng mặt trong phía trên | 14 | 00 | 150 | 100 | 3,56 | 3.000 + nối 40Ø | 430 |
| W3 | Thành, thép đứng mặt ngoài | 14 | 11 | 150 | 119 | 4,9 | 4.500 + chân trong đáy | 705 |
| W4 | Thành, thép ngang mặt ngoài | 12 | 00 | 150 | 30 | 18,28 | vòng 17,8 m + nối | 487 |
| W5 | Thành, thép ngang mặt trong (kể cả vách ngăn) | 12 | 00 | 150 | 30 | 15,48 | vòng 15 m + nối | 412 |
| W6 | Thép nách vát 150 × 150 chân thành | 12 | 11 | 150 | 100 | 0,6 | 300 + 300 | 53 |
| W7 | Thép chữ U đỉnh thành | 12 | 21 | 150 | 110 | 0,85 | 250 + 2×300 | 83 |
| W8 | Thép đai giằng S (4 cây/m²) giữ hai lớp lưới thành | 8 | 21 | – | 296 | 0,41 | 250 + móc 2×80 | 48 |
06 Bể lắng I (lắng hóa lý)3.695 kg · 267 cây 11,7 m
| Mã | Vị trí | Ø (mm) | Hình dạng | Bước (mm) | Số thanh | Dài 1 thanh (m) | Kích thước uốn | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S1 | Bản đáy, lưới dưới, 2 phương | 16 | 00 | 150 | 80 | 4,71 | dây cung TB 4,71 m | 595 |
| S2 | Bản đáy, lưới trên, 2 phương | 16 | 00 | 150 | 80 | 4,71 | dây cung TB 4,71 m | 595 |
| S3 | Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc | 16 | 00 | – | 76 | 0,74 | 100 ngàm + 40Ø | 89 |
| V1 | Thành trụ, thép đứng mặt trong (ngàm chân) | 14 | 11 | 150 | 107 | 5,2 | 4.500 + chân 700 | 672 |
| V2 | Thành trụ, thép đứng mặt ngoài | 14 | 11 | 150 | 116 | 5,2 | 4.500 + chân 700 | 729 |
| H1 | Thép vòng chịu kéo mặt trong | 12 | 00 | 150 | 30 | 16,5 | vòng Ø5.100 + nối 40Ø | 440 |
| H2 | Thép vòng chịu kéo mặt ngoài | 12 | 00 | 150 | 30 | 17,76 | vòng Ø5.500 + nối 40Ø | 473 |
| H3 | Thép chữ U đỉnh thành | 12 | 21 | 150 | 112 | 0,8 | 200 + 2×300 | 80 |
| C1 | Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²) | 12 | ghế | – | 29 | 0,9 | cao 600 | 23 |
09 Bể lắng II (lắng sinh học)3.854 kg · 273 cây 11,7 m
| Mã | Vị trí | Ø (mm) | Hình dạng | Bước (mm) | Số thanh | Dài 1 thanh (m) | Kích thước uốn | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S1 | Bản đáy, lưới dưới, 2 phương | 16 | 00 | 150 | 87 | 5,11 | dây cung TB 5,11 m | 701 |
| S2 | Bản đáy, lưới trên, 2 phương | 16 | 00 | 150 | 87 | 5,11 | dây cung TB 5,11 m | 701 |
| S3 | Thép chờ đầu cọc 4Ø16 / cọc | 16 | 00 | – | 76 | 0,74 | 100 ngàm + 40Ø | 89 |
| V1 | Thành trụ, thép đứng mặt trong (ngàm chân) | 14 | 11 | 150 | 118 | 4,7 | 4.000 + chân 700 | 670 |
| V2 | Thành trụ, thép đứng mặt ngoài | 14 | 11 | 150 | 126 | 4,7 | 4.000 + chân 700 | 716 |
| H1 | Thép vòng chịu kéo mặt trong | 12 | 00 | 150 | 26 | 18,07 | vòng Ø5.600 + nối 40Ø | 417 |
| H2 | Thép vòng chịu kéo mặt ngoài | 12 | 00 | 150 | 26 | 19,33 | vòng Ø6.000 + nối 40Ø | 446 |
| H3 | Thép chữ U đỉnh thành | 12 | 21 | 150 | 122 | 0,8 | 200 + 2×300 | 87 |
| C1 | Ghế đỡ lưới trên (1 cái/m²) | 12 | ghế | – | 34 | 0,9 | cao 600 | 27 |
| Đường kính | Khối lượng (kg) | +3 % hao hụt (kg) | Số cây 11,7 m cần mua |
|---|---|---|---|
| Ø8 | 332 | 342 | 75 |
| Ø10 | 461 | 475 | 66 |
| Ø12 | 9.393 | 9.675 | 932 |
| Ø14 | 10.789 | 11.112 | 786 |
| Ø16 | 12.258 | 12.625 | 684 |
| Ø20 | 6.617 | 6.816 | 237 |
| Ø22 | 7.165 | 7.380 | 212 |
Hình dạng thanh theo mã BS 8666: 00 thẳng, 11 chữ L, 21 chữ U. Nối chồng 40Ø khi thanh dài hơn 11,7 m đã cộng vào chiều dài. Bảng thống kê là cơ sở khối lượng cốt thép trong bóc tách và khái toán.
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THEO SẢN PHẨM THỰC TẾ
Mỗi vật liệu gắn với sản phẩm, nhà cung cấp, tiêu chuẩn, đơn giá có nguồn.
Khối lượng lấy từ bảng thống kê cốt thép, bóc tách kết cấu và danh mục cấu kiện ở trên; đơn giá là giá công bố của nhà cung cấp hoặc đại lý tại thời điểm tra cứu, chưa gồm VAT. Tổng giá trị vật liệu và nhân công trong bảng: 1,99 tỷ đ.
| Vật liệu | Sản phẩm | Nhà sản xuất / cung cấp | Tiêu chuẩn | Khối lượng | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) | Dùng cho | Nghiệm thu | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thương phẩm B25 (M350) chống thấm W8 | Bê tông tươi mác 350, độ sụt 12 ± 2 cm, phụ gia chống thấm, xi măng PCB40 bền sunfat | Trạm trộn khu vực TP.HCM, giá tham chiếu Bê tông Đông Nam | TCVN 9340:2012 (bê tông trộn sẵn); thử thấm W8 theo TCVN 3116 | 356,6 m³ | 1.450.000 | 517.070.000 | Bản đáy, thành, vách các bể: Hố thu gom & song chắn rác thô, Bể điều hòa, Khối thiếu khí + hiếu khí, Bể khử trùng, Bể chứa bùn, Bể lắng I (lắng hóa lý), Bể lắng II (lắng sinh học) | Phiếu cấp phối, độ sụt mỗi xe, 1 tổ mẫu nén/20 m³, mẫu thấm W8 | Bê tông tươi mác 350 TP.HCM 1,29 – 1,465 triệu đ/m³ (2026) |
| Bê tông lót mác 150 (B12.5) | Bê tông tươi mác 150 đá 1 × 2 | Trạm trộn khu vực TP.HCM (bảng giá Hưng Anh Group) | TCVN 9340:2012 | 28,6 m³ | 1.150.000 | 32.890.000 | Lớp lót dày 100 dưới mọi bản đáy | Độ sụt, cao độ mặt lót | Bê tông tươi mác 150 TP.HCM 1,08 – 1,27 triệu đ/m³ (05/2026) |
| Thép thanh vằn CB400-V Ø10 – Ø25 | Thép Hòa Phát CB400-V, cây 11,7 m | Tập đoàn Hòa Phát (bảng giá đại lý Kho Thép Xây Dựng) | TCVN 1651-2:2018 | 48.083 kg | 13.310 | 639.991.148 | Ø10: 475 kg (66 cây) · Ø12: 9.675 kg (932 cây) · Ø14: 11.112 kg (786 cây) · Ø16: 12.625 kg (684 cây) · Ø20: 6.816 kg (237 cây) · Ø22: 7.380 kg (212 cây) | CO/CQ theo lô, kéo – uốn 1 tổ mẫu/50 tấn mỗi đường kính | Thép Hòa Phát CB400-V D12 – D25: 13.310 đ/kg (D10 13.420); CB300 D8 13.310 đ/kg (03/10/2026) |
| Thép cuộn CB300-V Ø8 (đai giằng S) | Thép cuộn Hòa Phát CB300-V D8 | Tập đoàn Hòa Phát | TCVN 1651-1:2018 | 342 kg | 13.310 | 4.556.830 | Đai chữ S giữ hai lớp lưới thép thành bể (4 cái/m²) | CO/CQ | Thép Hòa Phát CB400-V D12 – D25: 13.310 đ/kg (D10 13.420); CB300 D8 13.310 đ/kg (03/10/2026) |
| Gia công, lắp dựng cốt thép | Cắt, uốn theo bảng thống kê BV-34, buộc dây thép 1 mm, kê con kê vữa 50 | Tổ đội thi công (đơn giá khoán thị trường) | TCVN 4453:1995 (thi công, nghiệm thu BTCT) | 48.426 kg | 3.200 | 154.962.699 | 2.300 – 2.900 đ/kg cơ bản + 200 – 300 vận chuyển + 300 – 600 hố sâu | Nghiệm thu cốt thép trước khi đổ bê tông: đường kính, bước, lớp bảo vệ, nối chồng 40Ø | Nhân công gia công lắp dựng cốt thép 2.300 – 2.900 đ/kg; vận chuyển nội bộ 200 – 300; hố sâu, chật hẹp +300 – 600 (2025) |
| Cọc BTCT vuông 300 × 300 | Cọc đúc sẵn B25, thép chủ 4Ø16 Việt Úc, đai Ø6, mũi cọc thép | Nhà máy cọc khu vực phía Nam (bảng giá Xây dựng Thăng Long) | TCVN 9394:2012 (đóng, ép cọc); TCVN 10304:2014 | 784 m | 305.000 | 239.120.000 | 98 cọc × 8 m (cung cấp 250 + ép 55 nghìn đ/m) | Lý lịch cọc, nhật ký ép, nén tĩnh 1 % số cọc (≥ 2 cọc) | Cọc vuông 300 × 300 thép Việt Úc Ø16: 240 – 260 nghìn đ/m; ép 45 – 60 nghìn đ/m (2026) |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm | Màng HDPE nhẵn hai mặt 1,5 mm, cuộn 7 × 50 m | Nhà thầu thi công màng HDPE (thicongcongtrinhhdpe.com) | GRI-GM13 | 278,4 m² | 83.500 | 23.246.400 | Dưới bản đáy, chống thấm ngược và bảo vệ bê tông khỏi nước ngầm | CQ cuộn màng, thử mối hàn kép bằng khí nén 2 bar | Màng HDPE 1,5 mm 75.500 đ/m² + hàn 4.500 + rải 3.500 (2026) |
| Băng cản nước PVC rộng 200 | Sika Waterbar V-20 | Sika Việt Nam (đại lý OCT) | TDS Sika; PVC dẻo, chịu kéo ≥ 12 MPa | 152 m | 174.000 | 26.361.000 | Mạch ngừng chân thành +0,15 trên đáy, mọi bể | Hàn nối bằng dao nhiệt, không chồng mí; kiểm tra định vị trước khi đổ | Sika Waterbar V20: 154.000 đ/m (2025 – 2026) |
| Sơn epoxy chống hóa chất | Hệ epoxy 2 thành phần, lót + 2 lớp phủ, màng khô ≥ 300 μm | Đồng Tiến Group (thi công trọn gói) | ISO 12944-5 (C5/Im1), đo độ dày màng ISO 19840 | 384,8 m² | 255.000 | 98.124.000 | Mặt trong hố thu, bể điều hòa, khử trùng, bể bùn | Đo độ dày màng khô, thử bám dính kéo đứt ≥ 1,5 MPa | Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026) |
| Tấm sàn grating thép mạ kẽm nhúng nóng | Grating 32 × 5, ô 30 × 100, thanh ngang xoắn Ø6, viền thép dẹt | Grating SG (steelgrating.vn) | Mạ kẽm ISO 1461 / TCVN 5408:2007 | 64,6 m² | 1.300.000 | 84.015.100 | Sàn thao tác, cầu công tác, sàn cụm keo tụ, bậc thang | Đo chiều dày lớp mạ ≥ 85 μm, kẹp cố định 4 kẹp/tấm | Grating mạ kẽm nhúng nóng: dày 3 mm 0,85 – 1,0; dày 4 mm 1,2 – 1,4 triệu đ/m² (2026) |
| Thép hình I, U, ống, thép dẹt (kết cấu sàn, lan can, thang) | Thép SS400: I120 – I220, U100, SHS 150 × 150 × 5, ống DN25 – DN50 | Thép Mạnh Hùng Phát (giá thép hình) + gia công (Việt Mỹ) + mạ kẽm nhúng nóng | JIS G3101 SS400 / TCVN 5575:2024; ISO 1461 | 4.037 kg | 40.500 | 163.483.091 | Lan can 97 m, dầm sàn 1086 kg, sàn keo tụ 826 kg, cầu thang 488 kg, thang leo 206 kg | Chứng chỉ thép, kiểm tra đường hàn (VT 100 %), chiều dày lớp mạ | Mạ kẽm nhúng nóng 13,5 – 16,5 nghìn đ/kg (2026) |
| Keo trám khe đàn hồi gốc polyurethane | Sikaflex Construction AP 600 ml (thay thế: Sikaflex 140 Construction) | Sika Việt Nam (đại lý OCT) | ISO 11600 F-25 LM | 40 tuýp | 185.000 | 7.400.000 | Khe quanh ống xuyên tường, khe giữa bệ máy và sàn, mép nắp bể (khe 20 × 10 ≈ 2,5 m/tuýp) | Làm sạch, lót primer, chèn xốp lót khe trước khi bơm | Sikaflex Construction AP 600 ml: 185.000 đ/tuýp (2026) |
VẬT LIỆU
Vật liệu và tiêu chuẩn áp dụng.
Bê tông
- Xi măng PCB40 (TCVN 6260:2020); xi măng bền sunfat (TCVN 6067:2018) cho bể tiếp xúc nước thải
- Cát, đá dăm 1×2 theo TCVN 7570:2006
- Nước trộn bê tông theo TCVN 4506:2012
- Phụ gia hóa học theo TCVN 8826:2011
- Bảo dưỡng ẩm ≥ 7 ngày, chống nứt khí hậu nóng ẩm theo TCVN 9345:2012
Cốt thép, cọc
- Thép thanh vằn CB400-V, thép tròn trơn CB240-T (TCVN 1651-1/2:2018)
- Cọc BTCT đúc sẵn B30, ép tĩnh/đóng theo TCVN 9394:2012
- Con kê vữa/bê tông cùng mác, dày bằng lớp bảo vệ
Chống thấm, bảo vệ
- Băng cản nước PVC W200 (gân giữa có ống rỗng)
- Màng HDPE 1,5 mm dưới bản đáy
- Sơn epoxy chịu hóa chất ≥ 300 μm, sơn chịu Clo cho bể khử trùng
Đường ống
- Ống khí trong bể: inox 304 (SUS304) DN50 – DN100
- Ống khí ngoài bể: thép mạ kẽm/inox, khớp nối mềm sau máy thổi
- Ống nước thải, bùn: uPVC PN10 (TCVN 8491-2:2011) hoặc HDPE PE100 (TCVN 7305-2:2008)
- Ống hóa chất: uPVC/PE chịu hóa chất, van bi uPVC
Thiết bị
- Bơm chìm thân gang, cánh gang/inox, motor IP68, khớp nối tự động trên thanh dẫn hướng
- Bơm ly tâm trục ngang thân gang, motor IP55
- Máy thổi khí Roots 3 cánh, motor IE3, biến tần theo DO
- Đĩa phân phối khí màng EPDM, bọt mịn 1 – 3 mm
Kết cấu thép, kiến trúc
- Thép hình SS400/CT3, mạ kẽm nhúng nóng (TCVN 5408:2007)
- Tường gạch 200 mm vữa M75, mái tôn cách nhiệt, xà gồ thép C
- Nhà điều hành tuân thủ an toàn cháy QCVN 06:2022/BXD
VAN, MỐI NỐI ỐNG, GIÁ ĐỠ, ĐẤU NỐI ĐIỆN
Từng van, mặt bích, bulông, giá đỡ và đầu nối điện theo kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Mô hình 3D vẽ đúng kích thước: mặt bích EN 1092-1 PN16 (đường kính, vòng lỗ, số và cỡ bulông, đai ốc lục giác, long đen, gioăng), chiều dài van theo EN 558, ống uPVC đúng đường kính ngoài với đầu nong dán keo mỗi 4 m, ống khí inox nối bích mỗi 6 m, giá đỡ ống theo khoảng cách treo của nhà sản xuất và hộp nút nhấn tại chỗ kèm ống ruột gà ở mọi động cơ ngoài trời. Phóng gần tới 0,3 m (con lăn chuột phóng theo vị trí con trỏ) để xem từng bulông. Bản vẽ BV-37 đến BV-42 bóc tách từng loại van, mối nối, giá đỡ, hộp nút nhấn; BV-43 là bảng van – mặt bích; BV-44 là sơ đồ đấu nối điện.
| Mã | Loại | DN | Dài lắp đặt (mm) | Mặt bích, bulông | Vị trí, chức năng | Chủng loại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CV-801A | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 100 | 350 | D220 / K180, 16 × M16 × 70 | Đầu đẩy máy thổi khí B-801A | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| CV-801B | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 100 | 350 | D220 / K180, 16 × M16 × 70 | Đầu đẩy máy thổi khí B-801B | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| BV-801A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 100 | 52 | D220 / K180, 8 × M16 × 120 | Cô lập máy thổi khí B-801A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-801B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 100 | 52 | D220 / K180, 8 × M16 × 120 | Cô lập máy thổi khí B-801B | Wonil (Hàn Quốc) |
| CV-101A | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 100 | 350 | D220 / K180, 16 × M16 × 70 | Đầu đẩy bơm P-101A | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| CV-101B | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 100 | 350 | D220 / K180, 16 × M16 × 70 | Đầu đẩy bơm P-101B | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| BV-101A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 100 | 52 | D220 / K180, 8 × M16 × 120 | Cô lập bơm P-101A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-101B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 100 | 52 | D220 / K180, 8 × M16 × 120 | Cô lập bơm P-101B | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-802 | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 80 | 46 | D200 / K160, 8 × M16 × 115 | Khí khuấy trộn bể điều hòa | Wonil (Hàn Quốc) |
| CV-201A | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 50 | 230 | D165 / K125, 8 × M16 × 65 | Đầu đẩy bơm P-201A | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| CV-201B | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 50 | 230 | D165 / K125, 8 × M16 × 65 | Đầu đẩy bơm P-201B | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| BV-201A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Cô lập bơm P-201A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-201B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Cô lập bơm P-201B | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-803 | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 100 | 52 | D220 / K180, 8 × M16 × 120 | Khí cấp ống chính đĩa thổi khí | Wonil (Hàn Quốc) |
| CV-701B | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 80 | 310 | D200 / K160, 16 × M16 × 70 | Đầu đẩy bơm tuần hoàn P-701B | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| CV-701A | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 80 | 310 | D200 / K160, 16 × M16 × 70 | Đầu đẩy bơm tuần hoàn P-701A | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| KV-901 | Van dao (knife gate) tay quay, ty nổi | 80 | 51 | D200 / K160, 8 × M16 × 120 | Rút bùn đáy bể lắng II | Van dao inox/gang (tương đương ORBINOX EX, CMO) |
| CV-902 | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 50 | 230 | D165 / K125, 8 × M16 × 65 | Đầu đẩy bơm bùn P-902 | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| BV-902 | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Cô lập bơm bùn P-902 | Wonil (Hàn Quốc) |
| KV-903 | Van dao (knife gate) tay quay, ty nổi | 80 | 51 | D200 / K160, 8 × M16 × 120 | Bùn dư về bể chứa bùn | Van dao inox/gang (tương đương ORBINOX EX, CMO) |
| KV-904 | Van dao (knife gate) tay quay, ty nổi | 80 | 51 | D200 / K160, 8 × M16 × 120 | Bùn tuần hoàn về bể thiếu khí | Van dao inox/gang (tương đương ORBINOX EX, CMO) |
| FJ-902A | Mối nối mặt bích | 50 | 3 | D165 / K125, 4 × M16 × 65 | Mặt bích hút bơm P-902A | Mặt bích thép mạ kẽm / mặt bích nhựa Bình Minh |
| FJ-902B | Mối nối mặt bích | 50 | 3 | D165 / K125, 4 × M16 × 65 | Mặt bích hút bơm P-902B | Mặt bích thép mạ kẽm / mặt bích nhựa Bình Minh |
| BV-1001A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 65 | 46 | D185 / K145, 8 × M16 × 110 | Hút bơm P-1001A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1001B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 65 | 46 | D185 / K145, 8 × M16 × 110 | Hút bơm P-1001B | Wonil (Hàn Quốc) |
| CV-1001A | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 50 | 230 | D165 / K125, 8 × M16 × 65 | Đầu đẩy bơm P-1001A | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| CV-1001B | Van 1 chiều lá lật mặt bích | 50 | 230 | D165 / K125, 8 × M16 × 65 | Đầu đẩy bơm P-1001B | Gang mặt bích (vanvoicongnghiep.vn) |
| BV-1002A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Cô lập đầu đẩy P-1001A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1002B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Cô lập đầu đẩy P-1001B | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1101A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 80 | 46 | D200 / K160, 8 × M16 × 115 | Nước vào bồn lọc F-1101A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1101B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 80 | 46 | D200 / K160, 8 × M16 × 115 | Nước vào bồn lọc F-1101B | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1102A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 80 | 46 | D200 / K160, 8 × M16 × 115 | Nước ra bồn lọc F-1101A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1102B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 80 | 46 | D200 / K160, 8 × M16 × 115 | Nước ra bồn lọc F-1101B | Wonil (Hàn Quốc) |
| FJ-1201A | Mối nối mặt bích | 80 | 3 | D200 / K160, 8 × M16 × 70 | Mặt bích đồng hồ lưu lượng FT-1201 phía vào | Mặt bích thép mạ kẽm / mặt bích nhựa Bình Minh |
| FJ-1201B | Mối nối mặt bích | 80 | 3 | D200 / K160, 8 × M16 × 70 | Mặt bích đồng hồ lưu lượng FT-1201 phía ra | Mặt bích thép mạ kẽm / mặt bích nhựa Bình Minh |
| BV-1303 | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Khí khuấy bể chứa bùn | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1301A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Hút bơm trục vít P-1301A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1301B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Hút bơm trục vít P-1301B | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1302A | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Đẩy bơm trục vít P-1301A | Wonil (Hàn Quốc) |
| BV-1302B | Van bướm wafer tay gạt 10 nấc | 50 | 43 | D165 / K125, 4 × M16 × 105 | Đẩy bơm trục vít P-1301B | Wonil (Hàn Quốc) |
- uPVC PN10 D110: nong dán keo, đầu nong sâu 61 mm; giá đỡ mỗi 1,2 m.
- uPVC D160 tự chảy: nong dán keo, đầu nong sâu 86 mm; giá đỡ mỗi 1,5 m.
- uPVC PN10 D110: nong dán keo, đầu nong sâu 61 mm; giá đỡ mỗi 1,2 m.
- uPVC PN10 D140: nong dán keo, đầu nong sâu 76 mm; giá đỡ mỗi 1,5 m.
- uPVC PN10 D90: nong dán keo, đầu nong sâu 51 mm; giá đỡ mỗi 1,2 m.
- Inox 304 DN100 (Ø114,3): mặt bích PN16 mỗi 6 m; giá đỡ mỗi 3 m.
- uPVC PN16 D21: nong dán keo, đầu nong sâu 17 mm; giá đỡ mỗi 1 m.
- uPVC PN10 D60: nong dán keo, đầu nong sâu 36 mm; giá đỡ mỗi 1 m.
Van bướm Wonil và van 1 chiều lá lật là chủng loại trong bảng thiết bị chính hãng (giá có nguồn); van dao dùng cho tuyến bùn đặc. Khoảng cách giá đỡ ống nhựa theo bảng khoảng cách treo ống, lấy cận dưới vì nước thải 30 °C.
BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG
Khối lượng kết cấu tính từ mô hình.
Bê tông, cốp pha, cốt thép, băng cản nước, màng chống thấm, sơn epoxy và số cọc của từng bể, tính trực tiếp từ kích thước trong mô hình 3D và bản vẽ (chiều dày và cốt thép theo thuyết minh tính toán ở trên: thành 300 – 400, đáy 400 – 450, lót 100; thép đứng mặt chịu kéo vùng chân tường, Ø14a150, ngang Ø12a150, đáy Ø16a150 hai lớp và dải tăng cường; cộng 10 % nối chồng và hao hụt).
| Hạng mục | Bê tông lót B7.5 (m³) | Màng HDPE 1,5 mm (m²) | BT bản đáy B25 W8 (m³) | BT thành B25 W8 (m³) | Cốp pha thành (m²) | Cốt thép CB400-V (kg) | Băng cản nước PVC W200 (m) | Sơn epoxy (m²) | Cọc BTCT 300×300 (cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 Hố thu gom & song chắn rác thô | 2,5 | 24 | 10,4 | 27,9 | 134,6 | 5.804 | 13,6 | 69,6 | 9 |
| 03 Bể điều hòa | 6,9 | 67,5 | 26,3 | 48,2 | 264,5 | 11.360 | 30,4 | 181,1 | 20 |
| 07 + 08 Bể thiếu khí + hiếu khí (hợp khối) | 8,2 | 79,8 | 31,2 | 65,1 | 356,7 | 14.906 | 41 | – | 21 |
| 10 Bể khử trùng | 2 | 19,1 | 7,3 | 13,8 | 86,6 | 3.083 | 15,2 | 53,3 | 4 |
| 13 Bể chứa bùn | 2,3 | 22,5 | 8,6 | 26 | 142,7 | 5.497 | 16,4 | 80,8 | 6 |
| 06 Bể lắng I (lắng hóa lý) | 3,1 | 30,2 | 21,7 | 22,5 | 144,9 | 3.806 | 16,7 | – | 19 |
| 09 Bể lắng II (lắng sinh học) | 3,6 | 35,3 | 25,7 | 21,9 | 140,3 | 3.969 | 18,2 | – | 19 |
| Tổng cộng | 28,6 | 278,4 | 131,2 | 225,4 | 1.270,3 | 48.425 | 151,5 | 384,8 | 98 |
Khối lượng dùng để ước tính sơ bộ, chưa trừ lỗ mở; chiều dài cọc xác định theo khảo sát địa chất và thử tĩnh. Hồ sơ dự toán chính thức lập theo bản vẽ thiết kế được duyệt.
TRÌNH TỰ THI CÔNG
10 bước từ đào móng đến vận hành thử.
Chế độ Thi công trong mô hình dựng lần lượt từng bước: hố đào, cọc, bê tông lót, màng chống thấm, cốt thép, cốp pha, bê tông, thử kín nước, thiết bị và đường ống.
- Định vị, đào đất, ép cọc
Định vị tim trục, đào hố móng có mái dốc theo TCVN 4447:2012; ép cọc BTCT 300 × 300 theo TCVN 9394:2012, nghiệm thu cao độ đầu cọc.
- Bê tông lót B7.5
Đầm chặt nền K ≥ 0,95, đổ bê tông lót dày 100 mm tạo mặt phẳng thi công cốt thép.
- Màng chống thấm HDPE
Trải màng HDPE 1,5 mm chồng mí ≥ 100 mm, bọc quanh đầu cọc.
- Cốt thép bản đáy, thép chờ
Lắp lưới Ø16a150 hai lớp trên con kê 50 mm, ghế Ø12; đặt thép chờ thành và thép neo đầu cọc; nghiệm thu cốt thép trước khi đổ.
- Đổ bê tông bản đáy, cổ tường
Đổ bê tông B25 W8 liên tục, đổ cổ tường cao 150 mm cùng bản đáy, đặt băng cản nước PVC W200 tại mạch ngừng; bảo dưỡng ẩm.
- Cốt thép thành, cốp pha
Lắp thép đứng theo tính toán (mặt chịu kéo Ø22a125 vùng chân tường, còn lại Ø14a150) và thép ngang Ø12a150 hai lớp; dựng cốp pha ván ép phủ phim, sườn thép hộp, ty xuyên tường có tấm chặn nước, cây chống xiên.
- Đổ bê tông thành, tháo cốp pha
Đổ bê tông thành theo lớp ≤ 500 mm, đầm dùi; tháo cốp pha, trám lỗ ty bằng vữa không co ngót, thi công sơn epoxy mặt trong.
- Thử kín nước
Ngâm nước sạch đến mực thiết kế ≥ 24 giờ, theo dõi hao hụt và thấm mặt ngoài theo TCVN 5641:2012 trước khi lấp đất.
- Lấp đất, lắp thiết bị
Lấp đất đầm chặt theo lớp; lắp bơm, máy thổi khí, máy khuấy, cầu gạt, đĩa phân phối khí, bồn hóa chất; xây nhà điều hành.
- Đường ống, sàn thao tác, vận hành thử
Lắp đường ống công nghệ, sàn grating, lan can, cầu thang; chạy thử không tải, có tải, nuôi cấy vi sinh và vận hành ổn định trước khi nghiệm thu.
Điện và điều khiển
Phụ tải, tủ MCC, cáp, PLC – SCADA, vòng điều khiển, liên động.
ĐIỆN ĐỘNG LỰC
Bảng phụ tải, chọn cáp, sụt áp và điện năng.
Dòng làm việc tính theo hiệu suất tối thiểu IE3 (IEC 60034-30-1). Cáp đồng CXV (CADIVI) chọn theo IEC 60364-5-52 Bảng B.52.12 (máng cáp đục lỗ), hiệu chỉnh nhiệt độ 40 °C và hệ số nhóm; chiều dài cáp đo theo tuyến máng cáp trong mô hình 3D. Sơ đồ một sợi: BV-15.
- Công suất đặt
- 69,7 kW (41,3 kW chạy đồng thời)
- Công suất biểu kiến
- ≈ 60 kVA · Ib ≈ 87 A
- Bảo vệ tổng
- MCCB 3P 125 A · cáp nguồn CXV 4×35
- Điện năng
- ≈ 554 kWh/ngày · 1,11 kWh/m³
- Giá điện bình quân
- 2.110 đ/kWh (QĐ 1279/QĐ-BCT, khung giờ QĐ 963/QĐ-BCT 2026)
- Chi phí điện
- ≈ 1,17 triệu đ/ngày · 2.337 đ/m³
| Mã | Phụ tải | P (kW) | SL/chạy | Ib (A) | CB (A) | Khởi động | Cáp | Iz (A) | L (m) | ΔU (%) | kWh/ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P-101A/B | Bơm chìm hố thu | 2.2 | 2/1 | 4,52 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 50 | 0,72 | 20,9 |
| SC-102 | Máy lọc rác tinh trống quay | 0.37 | 1/1 | 1,05 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 36 | 0,1 | 4,2 |
| P-201A/B | Bơm chìm điều hòa | 0.75 | 2/1 | 1,75 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 35 | 0,18 | 16,7 |
| OS-201 | Thiết bị vớt dầu dạng băng | 0.25 | 1/1 | 0,78 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 34 | 0,07 | 3,6 |
| MX-301 | Máy khuấy keo tụ | 1.5 | 1/1 | 3,21 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 26 | 0,26 | 33,8 |
| MX-302 | Máy khuấy tạo bông | 0.75 | 1/1 | 1,75 | 6 | VFD | CXV 4×2,5 | 21 | 23 | 0,12 | 17,5 |
| SCR-501 | Cầu gạt bùn lắng I | 0.37 | 1/1 | 1,05 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 27 | 0,08 | 9,7 |
| MX-601A/B | Máy khuấy chìm thiếu khí (Tsurumi MR21NF750) | 0.75 | 2/2 | 1,75 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 40 | 0,2 | 34,9 |
| P-701A/B | Bơm tuần hoàn nội bộ | 1.5 | 2/1 | 3,21 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 47 | 0,47 | 33,8 |
| SCR-901 | Cầu gạt bùn lắng II | 0.37 | 1/1 | 1,05 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 51 | 0,15 | 9,7 |
| P-902A/B | Bơm bùn tuần hoàn / bùn dư (Ebara DWO 150) | 1.1 | 2/1 | 2,42 | 6 | VFD | CXV 4×2,5 | 21 | 52 | 0,39 | 25,1 |
| P-1001A/B | Bơm cấp lọc áp lực | 4 | 2/1 | 7,95 | 10 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 67 | 1,72 | 42,9 |
| B-801A/B | Máy thổi khí Roots | 15 | 2/1 | 27,66 | 32 | VFD | CXV 4×6 | 35,4 | 20 | 0,79 | 190,5 |
| P-1301A/B | Bơm trục vít cấp máy ép | 2.2 | 2/1 | 4,52 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 45 | 0,65 | 6,1 |
| FP-1401 | Trạm thủy lực máy ép bùn | 2.2 | 1/1 | 4,52 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 49 | 0,7 | 2 |
| PU-1402 | Khuấy pha Polymer cation | 0.37 | 1/1 | 1,05 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 50 | 0,14 | 0,8 |
| DP-1403A/B | Bơm định lượng Polymer cation (OBL M 155PPSV) | 0.25 | 2/1 | 0,78 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 51 | 0,11 | 0,9 |
| P-1405A/B | Bơm chìm nước tách bùn | 0.4 | 2/1 | 1,13 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 48 | 0,15 | 0,9 |
| MX-401…403 | Khuấy bồn pha PAC, NaOH, Polymer | 0.37 | 3/3 | 1,05 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 14 | 0,04 | 2,4 |
| DP-401/403/404 | Bơm định lượng PAC, Polymer, NaOCl (OBL dòng M) | 0.25 | 6/3 | 0,78 | 6 | DOL | CXV 4×2,5 | 21 | 16 | 0,03 | 21,8 |
| DP-402A/B | Bơm định lượng NaOH (OBL M 23PPSV, biến tần theo pH) | 0.25 | 2/1 | 0,78 | 6 | VFD | CXV 4×2,5 | 21 | 15 | 0,03 | 5,5 |
| AQM-1201 | Trạm quan trắc tự động (máy phân tích, điều hòa) | 1.5 | 1/1 | 9,68 | 16 | Nguồn 1 pha | CXV 3×2,5 | 21 | 66 | 3,96 | 33,8 |
| MCC-1601 | PLC, SCADA, thiết bị đo | 0.6 | 1/1 | 3,61 | 6 | Nguồn 1 pha | CXV 3×2,5 | 21 | 7 | 0,16 | 13,6 |
| LT-1 | Chiếu sáng, ổ cắm, quạt thông gió | 2 | 1/1 | 12,04 | 16 | Ổ cắm | CXV 3×2,5 | 21 | 7 | 0,55 | 22,6 |
42 mạch trên máng cáp đục lỗ một lớp → hệ số nhóm 0,72 (B.52.17 mục 4), nhiệt độ 40 °C → 0,91 (B.52.14). Sụt áp theo IEC 60364-5-52 Phụ lục G (ρ1 = 0,0225 Ω·mm²/m, λ = 0,08 mΩ/m), giới hạn 5 %. Nguồn: IEC 60364-5-52:2009 – Bảng B.52.12 (dòng cho phép cáp Cu/XLPE nhiều lõi, phương pháp E), B.52.14 (hệ số nhiệt độ), B.52.17 (hệ số nhóm), Phụ lục G (sụt áp) · IEC 60034-30-1:2014 – Cấp hiệu suất động cơ IE3 (4 cực, 50 Hz) · TCVN 9206:2012 – Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng; TCVN 9207:2012 – Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng · Quyết định 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 (biểu giá bán lẻ điện) và Quyết định 963/QĐ-BCT ngày 22/4/2026 (khung giờ cao điểm 17h30 – 22h30, thấp điểm 0h – 6h).
Ngắn mạch, bù công suất, UPS
Dòng ngắn mạch tại tủ MCC-1601
I_k3 = U/(√3·(Z_MBA + Z_cáp)) ; Z_MBA = U²·u_k/S
MBA nhà máy 630 kVA, u_k 6 %, cáp cấp 60 m Cu 95 mm² (GIẢ ĐỊNH – lấy theo sơ đồ điện nhà máy)
I_k3 thanh cái nhà máy ≈ 15,2 kA, tại MCC ≈ 7,8 kA → MCCB tổng I_cu ≥ 15 kA, MCB lộ ra ≥ 10 kA; cuối lộ dài nhất (P-1001A/B, 67 m) I_k ≈ 0,37 kA ≥ 10·I_n aptomat 10 A → cắt tức thời (IEC 60364-5-52)
Hệ số công suất, bù phản kháng
Q_c = P·(tan φ₁ − tan φ₂)
P = 48 kW, S = 60 kVA (bảng phụ tải) → cos φ₁ = 0,8, mục tiêu 0,95
Q_c ≈ 20,2 kVAr → tụ bù 22,5 kVAr tại MCC hoặc dùng chung tủ bù của nhà máy (Thông tư 15/2014/TT-BCT)
UPS cho PLC, SCADA, thiết bị đo
S_UPS ≥ 1,25·P/0,9 ; t ≥ 30 phút
P ≈ 0,6 kW (PLC, HMI, bộ chuyển đổi, router, đầu đo)
UPS online 1 kVA (Santak) lưu điện ≥ 30 phút để ghi dữ liệu và báo động khi mất điện; máy thổi khí khởi động lại tự động có trễ 10 – 30 giây sau khi có điện (IEC 62040)
TỰ ĐỘNG HÓA
15 thiết bị đo, 10 vòng điều khiển, PLC và SCADA.
Mã thiết bị đo theo ISA-5.1. Tín hiệu 4 – 20 mA về PLC tại tủ MCC; mỗi động cơ có chế độ Tay/Tắt/Tự động, bơm A/B luân phiên theo giờ chạy. Sơ đồ I&C: BV-14. 39 động cơ (7 qua biến tần), 15 thiết bị đo. Tổng I/O dự phòng 20 %: 239 điểm → Siemens S7-1500 CPU 1511-1 PN (S7-1200 giới hạn 8 module mở rộng, không đủ) + 4 × SM 521 DI32, 2 × SM 522 DQ32, module AI/AQ; HMI Siemens KTP700 Basic tại tủ, máy tính SCADA tại phòng điều hành.
| Vòng | Chức năng | Đo | Điều khiển | Logic | Điểm đặt | Báo động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| L-101 | Bơm hố thu theo mức | LT-101 | P-101A/B | Mức ≥ khởi động → chạy bơm chính; mức ≥ cao → chạy thêm bơm phụ; mức ≤ dừng → tắt. Đảo bơm chính/phụ sau mỗi chu kỳ để mòn đều. Song chắn tinh SC-102 chạy liên động với bơm. | Dừng −4,20 · Chạy −3,40 · Chạy bơm 2 −2,60 · Báo tràn −2,20 m | LSHH-101 tràn, quá tải, mất pha, bơm không có phản hồi chạy sau 5 s |
| L-201 | Bơm điều hòa lưu lượng đều | LT-201, FT-301 | P-201A/B | Chạy liên tục 21 m³/h để cấp ổn định cho hóa lý; dừng khi mức bể < 1,0 m (bảo vệ chạy khô); luân phiên 12 giờ. | Q = 21 m³/h · dừng 1,0 m · báo cao 4,1 m | Mức thấp, mức cao, FT-301 lệch > 20 % |
| L-301 | Châm PAC và Polymer anion theo lưu lượng | FT-301 | DP-401, DP-403 (tần số nhịp bơm) | Lưu lượng bơm định lượng = liều đặt × Q đo / nồng độ dung dịch; tự dừng khi P-201 dừng. | PAC 80 mg/L · Polymer 1,5 mg/L (chỉnh theo jar-test) | Mức bồn hóa chất thấp, bơm định lượng lỗi |
| L-302 | Điều chỉnh pH keo tụ | pHT-301 | DP-402 (NaOH) | Bộ điều khiển PI trong PLC, đầu ra 4 – 20 mA điều khiển tần số bơm; giới hạn đầu ra 0 – 100 %. | pH 7,2 ± 0,2 | pH < 6,0 hoặc > 8,5 trong 10 phút |
| L-701 | Oxy hòa tan – biến tần máy thổi khí | DO-701, PT-801 | B-801A/B (biến tần 30 – 50 Hz) | PID: DO thấp → tăng tần số; giới hạn dưới 30 Hz để giữ khuấy trộn và nhiệt độ máy; áp lực ống góp > 55 kPa → giảm tốc và báo động. Máy dự phòng tự khởi động khi máy chính lỗi. | DO 2,0 mg/L (dải 1,5 – 2,5) | DO < 1,0 mg/L 15 phút, áp lực cao, nhiệt độ khí xả cao, rung |
| L-601 | Tuần hoàn nội bộ và thiếu khí | ORP-601 | P-701A/B, MX-601A/B | Tuần hoàn liên tục 250 % Q; ORP > −50 mV kéo dài → giảm tuần hoàn (đang mang oxy sang thiếu khí). | ORP −50 … −150 mV | ORP ngoài dải 30 phút |
| L-901 | Bùn tuần hoàn và bùn dư | MLSS-701, đồng hồ thời gian | P-902A/B (biến tần), van V-902 (bùn dư) | Tuần hoàn 75 % Q liên tục; mở van bùn dư theo thời gian để giữ tuổi bùn 15 ngày: Q bùn dư = V·X/(θc·Xr). | MLSS 3.000 – 4.000 mg/L · θc = 15 ngày | MLSS ngoài dải, bơm lỗi |
| L-1001 | Khử trùng | FM-1201, CLT-1001 | DP-404 (NaOCl) | Châm tỷ lệ theo lưu lượng, hiệu chỉnh theo Clo dư (feed-forward + phản hồi). | Clo dư 0,3 – 0,5 mg/L | Clo dư > 0,8 mg/L hoặc < 0,2 mg/L |
| L-1101 | Lọc áp lực và rửa ngược | PT-1101A/B (ΔP), đồng hồ thời gian | P-1001A/B, van điện bồn lọc | Rửa ngược khi ΔP > 0,5 bar hoặc mỗi 24 giờ: xả áp → rửa ngược 10 phút → rửa xuôi 3 phút → lọc; nước rửa về bể điều hòa. Hai bồn không rửa cùng lúc. | ΔP 0,5 bar · chu kỳ 24 h | ΔP cao sau rửa (vật liệu lọc bẩn), van không về vị trí |
| L-1301 | Ép bùn theo mẻ | LT-1301, áp lực máy ép | P-1301A/B, DP-1403, FP-1401 | Mức bể bùn > 3,0 m → cho phép ép: đóng ép thủy lực → chạy bơm bùn + polymer → dừng khi áp lực 6 bar ổn định 15 phút → xả bánh bùn. | Mức cho phép 3,0 m · áp lực ép 6 bar | Mức bùn cao 4,2 m, quá áp |
| Tag | Đại lượng | Dải đo | Tín hiệu | Hãng tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| LT-101 | Mức hố thu (siêu âm) | 0 – 6 m | 4 – 20 mA | E+H Prosonic, Siemens SITRANS Probe LU |
| LSHH-101 | Phao báo tràn hố thu | Mức rất cao | DI | Phao cơ có tiếp điểm khô |
| LT-201 | Mức bể điều hòa (siêu âm) | 0 – 5 m | 4 – 20 mA | E+H, Siemens |
| pHT-201 | pH bể điều hòa | 0 – 14 | 4 – 20 mA | Hach, E+H, Yokogawa |
| FT-301 | Lưu lượng vào hóa lý (điện từ DN80) | 0 – 50 m³/h | 4 – 20 mA + xung | E+H Promag, Siemens SITRANS FM |
| pHT-301 | pH bồn keo tụ | 0 – 14 | 4 – 20 mA | Hach, E+H, Yokogawa |
| ORP-601 | ORP bể thiếu khí | −500 – +500 mV | 4 – 20 mA | Hach, E+H |
| DO-701 | Oxy hòa tan (quang học) | 0 – 20 mg/L | 4 – 20 mA | Hach LDO, E+H Oxymax, Yokogawa |
| MLSS-701 | Nồng độ bùn MLSS | 0 – 10 g/L | 4 – 20 mA | Hach Solitax, E+H Turbimax |
| PT-801 | Áp lực ống góp khí | 0 – 100 kPa | 4 – 20 mA | E+H Cerabar, Siemens SITRANS P |
| LT-1301 | Mức bể chứa bùn | 0 – 5 m | 4 – 20 mA | E+H, Siemens |
| CLT-1001 | Clo dư bể khử trùng | 0 – 5 mg/L | 4 – 20 mA | Hach CL17sc, ProMinent DULCOMETER |
| PT-1101A/B | Áp lực vào/ra cụm lọc (ΔP tính trong PLC) | 0 – 10 bar | 4 – 20 mA | Siemens SITRANS P200 |
| FM-1201 | Lưu lượng xả (điện từ DN100) | 0 – 60 m³/h | 4 – 20 mA + Modbus | E+H Promag, Siemens |
| AQM-1201 | Trạm quan trắc tự động | pH, COD, TSS, nhiệt độ, lưu lượng | Modbus/Datalogger | Hach, E+H, Yokogawa, s::can |
- DI – tín hiệu số vào
- 122 điểm → thiết kế 147 điểm · chạy, sự cố, chế độ tự động mỗi động cơ; phao; dừng khẩn
- DO – tín hiệu số ra
- 45 điểm → thiết kế 54 điểm · lệnh chạy động cơ, van điện, đèn còi báo động
- AI – tương tự vào 4 – 20 mA
- 20 điểm → thiết kế 24 điểm · cảm biến mức, pH, DO, ORP, MLSS, lưu lượng, áp lực, Clo dư, phản hồi tốc độ
- AO – tương tự ra 4 – 20 mA
- 11 điểm → thiết kế 14 điểm · tốc độ biến tần, lưu lượng bơm định lượng
Liên động an toàn
- Bơm chìm không chạy khi mức bể dưới mức dừng (bảo vệ chạy khô); máy khuấy chìm chỉ chạy khi ngập cánh.
- Mất máy thổi khí > 30 phút: dừng bơm P-201 (giữ nước trong điều hòa), báo động SMS.
- Bơm định lượng hóa chất chỉ chạy khi bơm cấp tương ứng chạy và có lưu lượng.
- Nút dừng khẩn cấp (E-stop) tại tủ MCC và tại mỗi cụm thiết bị: cắt nguồn điều khiển, PLC ghi sự kiện.
- Chế độ Tay/Tắt/Tự động (H-O-A) cho từng động cơ; ở chế độ Tay vẫn giữ bảo vệ quá tải và chạy khô.
- Mất điện lưới: PLC và SCADA trên UPS ≥ 30 phút; khi có điện lại khởi động tuần tự cách nhau 5 s, máy thổi khí khởi động sau cùng.
Màn hình SCADA
- Tổng quan công nghệ: sơ đồ dòng chảy, trạng thái từng thiết bị (chạy/dừng/lỗi/tay), giá trị đo tức thời
- Hóa lý: lưu lượng, pH, liều PAC/NaOH/Polymer, mức bồn hóa chất, ước tính số ngày còn lại
- Sinh học: DO, ORP, MLSS, tần số máy thổi khí, áp lực khí, tuổi bùn tính toán
- Bùn: mức bể bùn, số mẻ ép, khối lượng bánh bùn, lượng Polymer cation
- Đầu ra: lưu lượng xả, pH, COD, TSS, nhiệt độ, Clo dư, trạng thái truyền dữ liệu quan trắc tự động
- Báo động và nhật ký sự kiện, báo cáo ca/ngày/tháng (điện năng, hóa chất, lưu lượng), xuất Excel/PDF
Trạm quan trắc tự động, liên tục và truyền số liệu về Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020, Nghị định 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 10/2021/TT-BTNMT (quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc). Thông số và tần suất cụ thể theo giấy phép môi trường của cơ sở.
HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
Thoát nước mưa 57 L/s, 7 cột đèn, chống sét LPL III,4 cụm tiếp địa.
Nước mưa sạch thu riêng về rãnh có nắp song chắn, không trộn với nước thải công nghệ; chiếu sáng đường nội bộ và sân thao tác; chống sét bằng lưới thu trên mái, dây xuống và mạch vòng tiếp địa liên kết đẳng thế với nối đất an toàn của tủ điện. Mặt bằng và bảng khối lượng ở bản vẽ BV-51.
Cường độ mưa tính toán (TP. Hồ Chí Minh)
q = A(1 + C·lgP)/(t + b)ⁿ
A = 11.650, C = 0,58, b = 32, n = 0,95 (TCVN 7957:2008 Phụ lục B); chu kỳ P = 2 năm, thời gian mưa t = 10 phút
q = 393 L/s·ha
Tham số mưa lấy theo bảng của tiêu chuẩn; khi có số liệu trạm khí tượng gần nhất thì thay.
Hệ số dòng chảy trung bình
C_tb = ΣCᵢ·Fᵢ / ΣFᵢ
Mái nhà 130 m² × 0,95; Sân, đường bê tông 1.429 m² × 0,9; Dải cây xanh 239 m² × 0,15
F = 1.797 m², C_tb = 0,8
Mặt nước các bể hở nhận nước mưa trực tiếp, vào dây chuyền xử lý, không tính vào mạng thoát nước mưa.
Lưu lượng nước mưa
Q = q·C_tb·F
F = 0,18 ha
Q = 57 L/s, chia 2 nhánh ≈ 28 L/s/nhánh
Kiểm tra rãnh B300 × H400 nắp song chắn gang
Q = (1/n)·A·R^(2/3)·i^(1/2), đầy 75 %
n = 0,013 (bê tông), i = 0,3 %
Q_rãnh = 82 L/s ≥ 28 L/s, v = 0,91 m/s ≥ 0,6 m/s (tự làm sạch) → đạt
Hố ga thu nước, lắng cặn
Khoảng cách hố ga ≤ 30 m trên rãnh, tại điểm đổi hướng và điểm xả
Tổng chiều dài rãnh ≈ 149 m
7 hố ga có hố lắng cặn sâu 0,3 m, nắp gang chịu tải xe; hố cuối có tấm chắn dầu trước khi xả ra cống chung
Cấp bảo vệ chống sét LPL III
Phương pháp quả cầu lăn (IEC 62305-3 Bảng 2)
R = 45 m, ô lưới thu sét 15 × 15 m, khoảng cách dây xuống 15 m
Nhà điều hành: lưới 3 × 2 dây, 4 dây xuống
Trạm XLNT ít người, không chứa chất nổ: chọn LPL III.
Nối đất chống sét mỗi dây xuống
R₁ = ρ/(2πL)·ln(4L/d) ; n = R₁/(R·η)
ρ = 100 Ω·m (giả định, đo Wenner), cọc thép mạ đồng Ø16 × 2,4 m, η = 0,65
R₁ = 42,4 Ω → 7 cọc/cụm, R ≈ 9,3 Ω ≤ 10 Ω · 4 cụm nối mạch vòng cáp đồng trần 50 mm² chôn 0,8 m
Mạch vòng nối đất chống sét liên kết đẳng thế với nối đất an toàn của tủ điện qua hộp kiểm tra (TCVN 9358:2012).
Chiếu sáng ngoài nhà
N = E·A/(Φ·U·M)
E = 20 lx (đường nội bộ, sân thao tác – EN 12464-2), A = 1.558 m², đèn LED 100 W 13.000 lm, U = 0,45, M = 0,8
N = 6,7 → bố trí 7 cột thép mạ kẽm cao 8 m, E_tb ≈ 21 lx ≥ 20 lx · 0,7 kW, bật tắt theo cảm biến quang + hẹn giờ
Căn cứ
- TCVN 7957:2008 – Thoát nước – Mạng lưới và công trình bên ngoài – Tiêu chuẩn thiết kế (cường độ mưa, hệ số dòng chảy, vận tốc, khoảng cách giếng thăm)
- TCVN 9385:2012 – Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống (điện trở nối đất chống sét ≤ 10 Ω)
- IEC 62305-3:2010 – Protection against lightning – Part 3: Physical damage to structures (cấp LPL, bán kính quả cầu lăn, ô lưới thu sét, khoảng cách dây xuống)
- TCVN 9358:2012 – Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung
- QCVN 07-7:2016/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia – Các công trình hạ tầng kỹ thuật – Công trình chiếu sáng
- EN 12464-2:2014 – Light and lighting – Lighting of work places – Outdoor work places (độ rọi đường nội bộ, bãi bốc dỡ)
An toàn lao động, phòng chống cháy nổ
Mối nguy, rủi ro, hạng nguy hiểm cháy nổ, tính toán an toàn, bảo hộ, kiểm định, ứng cứu theo TCVN, QCVN.
AN TOÀN LAO ĐỘNG
Nhận diện mối nguy, đánh giá rủi ro và biện pháp an toàn của trạm xử lý nước thải.
Rủi ro = Khả năng (1 – 5) × Hậu quả (1 – 5): ≥ 15 cao, 8 – 14 trung bình, < 8 thấp. Biện pháp theo thứ tự ưu tiên: loại bỏ → thiết kế kỹ thuật → quy trình, giấy phép → phương tiện bảo vệ cá nhân. Đây là đánh giá ở giai đoạn thiết kế; đơn vị vận hành lập lại theo Luật An toàn, vệ sinh lao động 84/2015/QH13 trước khi đưa vào sử dụng.
| Khu vực | Mối nguy | Nguyên nhân | Rủi ro ban đầu | Biện pháp thiết kế, vận hành | Rủi ro còn lại | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hố thu, bể bùn, bể điều hòa | Ngạt, nhiễm độc H₂S khi vào bể | Phân hủy kỵ khí sinh H₂S, CH₄; thiếu O₂ | 15 · Cao | Giấy phép vào không gian hạn chế; đo O₂, H₂S, CH₄ trước và liên tục; thông gió cưỡng bức; người giám sát bên ngoài; tời cứu hộ 3 chân; đầu đo H₂S cố định tại hố thu | 5 · Thấp | QCVN 34:2018/BLĐTBXH, QCVN 03:2019/BYT |
| Mặt bể hở | Ngã xuống bể, đuối nước | Thiếu lan can, sàn trơn, vệ sinh mặt bể | 15 · Cao | Lan can 1.100 + chân chặn 100, sàn grating chống trơn, phao cứu sinh mỗi bể, không làm việc một mình | 4 · Thấp | Thông tư 25/2022/TT-BLĐTBXH (chống đuối) |
| Phòng hóa chất | Bỏng hóa chất NaOH 32 %, NaOCl | Rò bồn, bơm định lượng, nạp hóa chất | 12 · Trung bình | Bờ bao riêng từng bồn ≥ 110 %, vòi rửa mắt – tắm khẩn cấp ≤ 10 giây, kính che mặt, găng, ủng, tạp dề chịu hóa chất, phiếu an toàn hóa chất | 3 · Thấp | QCVN 05A:2020/BCT, ANSI/ISEA Z358.1 |
| Phòng hóa chất | Sinh khí clo khi NaOCl gặp PAC (axit) | Tràn chung bờ bao, nhầm đường nạp | 10 · Trung bình | Tách bờ bao NaOCl khỏi PAC, nhãn và màu ống khác nhau, khớp nối nạp khác cỡ, thông gió phòng 12 lần/giờ | 4 · Thấp | QCVN 05A:2020/BCT, QCVN 03:2019/BYT (Clo 1,5/3 mg/m³) |
| Phòng máy thổi khí | Tiếng ồn > 85 dBA | Máy thổi Roots 15 kW | 12 · Trung bình | Vỏ cách âm, giảm thanh hút – đẩy, nút tai/chụp tai, biển báo khu vực ồn | 4 · Thấp | QCVN 24:2016/BYT |
| Bơm chìm, tủ MCC | Điện giật | Cáp ngâm nước hỏng cách điện, làm việc khi có điện | 15 · Cao | Aptomat chống dòng rò 30 mA cho ổ cắm, bơm di động; nối đất ≤ 4 Ω; cắt điện – khóa thẻ (LOTO) khi sửa | 5 · Thấp | QCVN 01:2020/BCT |
| Bình lọc áp lực | Nổ vỡ bình chịu áp | Quá áp khi đóng van, ăn mòn vỏ (thiết kế 3.5 bar) | 10 · Trung bình | Van an toàn, đồng hồ áp, đăng ký – kiểm định trước khi sử dụng và định kỳ | 4 · Thấp | QCVN 01:2008/BLĐTBXH (> 0,7 bar) |
| Nhấc bơm, máy khuấy | Rơi tải, kẹp tay | Palăng, xích nâng hỏng, đứng dưới tải | 8 · Trung bình | Ray dẫn hướng + xích nâng inox, palăng được kiểm định, không đứng dưới tải | 3 · Thấp | QCVN 7:2012/BLĐTBXH |
| Trạm, hố bùn | Cháy nổ khí CH₄ trong không gian kín | Bùn kỵ khí lâu ngày, tia lửa | 10 · Trung bình | Không để bùn lưu quá 24 h, thông gió, cấm lửa, thiết bị điện phòng nổ trong vùng 1/2 nếu có | 4 · Thấp | IEC 60079-10-1, QCVN 06:2022/BXD |
| Thi công đào hố sâu 5 m | Sạt lở, ngã cao | Không gia cố vách, thiếu lan can tạm | 15 · Cao | Cừ thép/mái dốc, hạ mực nước ngầm, lan can tạm, dây an toàn toàn thân | 4 · Thấp | QCVN 18:2021/BXD |
PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
Phân hạng nguy hiểm cháy nổ từng khu vực và phương tiện chữa cháy.
Hạng theo QCVN 06:2022/BXD Phụ lục C: A, B (nguy hiểm cháy nổ: khí, hơi, bụi cháy có thể tạo hỗn hợp nổ); C1 – C4 (nguy hiểm cháy theo tải trọng cháy riêng: C1 > 2.200, C2 1.401 – 2.200, C3 181 – 1.400, C4 1 – 180 MJ/m²); D, E. Mọi khu vực đều trang bị bình chữa cháy và dự trữ ≥ 10 % theo TCVN 3890:2023.
| Khu vực | Tải trọng cháy, chất nguy hiểm | Hạng | Phương tiện, giải pháp |
|---|---|---|---|
| Phòng máy thổi khí | Dầu bôi trơn ≈ 20 L trên 40 m² → ≈ 20 MJ/m² | C4 | Bình CO₂ 5 kg, bình bột ABC 8 kg |
| Phòng hóa chất (PAC, NaOH, NaOCl, polymer) | Chủ yếu chất không cháy; polymer bột ≈ 50 kg → < 180 MJ/m² | C4 | Bình bột ABC; không để vật liệu cháy trong bờ bao |
| Phòng tủ điện MCC, PLC | Cáp PVC, tủ, máy tính ≈ 100 – 150 MJ/m² (ước tính) | C4 | Bình CO₂, đầu báo khói, cửa chống cháy EI 45 nếu giáp phòng khác |
| Các bể BTCT, sân | Nước và bê tông | E | Trụ nước, bình chữa cháy theo khu vực |
Tính toán an toàn
Thông gió trước khi vào hố thu (không gian hạn chế)
t = V/(k·Q)·ln(C₀/Cₜ)
Hố thu 3 × 3 × 5,1 m = 45,9 m³; quạt di động Q = 1000 m³/h, k = 0,5; H₂S ban đầu 150 mg/m³ (giả định) → 5 mg/m³ (½ TWA)
t ≈ 19 phút; bể bùn 63 m³: ≈ 26 phút — sau đó đo lại O₂ 19,5 – 23,5 %, H₂S < 10 mg/m³ mới vào [6]
Thông gió tiếp tục trong suốt thời gian làm việc; có người giám sát và tời cứu hộ.
Ngưỡng cảnh báo đầu đo khí
Cảnh báo = TWA ; báo động = STEL ; ppm = mg/m³·24,45/M
H₂S: TWA 10, STEL 15 mg/m³; Clo: 1,5 / 3 mg/m³ (QCVN 03:2019/BYT)
H₂S cảnh báo 7,2 ppm, báo động 10,8 ppm · Clo cảnh báo 0,52 ppm, báo động 1,03 ppm [4]
Tiếng ồn máy thổi khí
Lp(r) = Lp(1 m) − 20·lg r
Lp(1 m) = 88 dBA (giả định theo máy Roots 15 kW không vỏ), vỏ cách âm giảm 15 dB
Không vỏ: > 85 dBA trong bán kính 1,4 m → bắt buộc vỏ cách âm hoặc chụp tai · Có vỏ: 73 dBA tại 1 m · Ranh giới 20 m: 47 dBA ≤ 55 dBA ban đêm [5]
Kiểm tra lại bằng đo đạc khi chạy thử; số liệu ồn lấy theo catalogue máy thổi.
Bờ bao bồn hóa chất (tách riêng từng bồn)
h = 1,1·V_bồn/A_ô
4 bồn 1 m³, ô bờ bao 1,92 m²/bồn; phương án trước dùng 1 bờ chung cao 0,3 m
h ≥ 0,57 m → bờ chung 0,3 m KHÔNG đủ; đã sửa trong mô hình: 4 ô riêng, bờ cao 0,6 m ≥ 0,57 m [7]
NaOCl đặt ô riêng, xa PAC và NaOH; sàn phủ epoxy chịu hóa chất, hố thu riêng.
Nối đất an toàn trạm
R₁ = ρ/(2πL)·ln(4L/d) ; n = R₁/(R·η)
ρ = 100 Ω·m (giả định, đo Wenner), cọc thép mạ đồng Ø16 × 2,4 m, hệ số sử dụng η = 0,65
R₁ = 42,4 Ω/cọc → 17 cọc cho ≤ 4 Ω (an toàn), 7 cọc cho ≤ 10 Ω (chống sét), nối bằng cáp đồng trần 50 mm² chôn 0,8 m [11]
Thiết bị chịu áp lực phải kiểm định
P_làm việc > 0,7 bar → thuộc QCVN 01:2008/BLĐTBXH
Bình lọc áp lực thiết kế 3.5 bar; máy thổi khí 0,5 bar
Bình lọc áp lực: đăng ký, kiểm định lần đầu và định kỳ, van an toàn đặt ≤ áp suất thiết kế · Đường ống khí máy thổi (0,5 bar) không thuộc phạm vi [9]
BẢO HỘ, KIỂM ĐỊNH, ỨNG CỨU
Phương tiện bảo vệ cá nhân, thiết bị phải kiểm định và xử lý sự cố.
| Công việc | Phương tiện bảo vệ cá nhân (Thông tư 25/2022/TT-BLĐTBXH) |
|---|---|
| Vận hành chung | Mũ, quần áo bảo hộ, giày ủng chống trơn, găng vải bạt, áo phao khi làm việc trên mặt bể |
| Pha, nạp hóa chất | Kính che kín/tấm che mặt, găng cao su nitrile dài, tạp dề PVC, ủng cao su, khẩu trang lọc hơi axit – clo |
| Vào hố thu, bể bùn | Máy đo khí 4 chỉ tiêu cá nhân, mặt nạ dưỡng khí (SCBA) hoặc cấp khí, dây an toàn toàn thân + tời cứu hộ, đèn phòng nổ |
| Phòng máy thổi khí | Nút tai hoặc chụp tai (≥ 20 dB) |
| Sửa chữa điện | Găng, ủng cách điện, bút thử điện, bộ khóa thẻ LOTO |
Thiết bị phải kiểm định, kiểm tra định kỳ
- Bình lọc áp lực (QCVN 01:2008/BLĐTBXH)
- Palăng nâng bơm, máy khuấy (QCVN 7:2012/BLĐTBXH)
- Hệ thống nối đất, chống sét (đo hằng năm)
- Bình chữa cháy (TCVN 3890:2023, kiểm tra 6 tháng)
- Đầu đo khí H₂S, clo (hiệu chuẩn theo nhà sản xuất)
Ứng cứu khẩn cấp
- Người bị ngất trong hố, bể: KHÔNG xuống cứu khi chưa có mặt nạ cấp khí; kéo bằng tời cứu hộ, gọi 115, sơ cứu ngoài vùng khí độc.
- Tràn hóa chất: cô lập khu vực, đóng van nạp, thu gom trong bờ bao, rửa người bị dính bằng vòi tắm khẩn cấp ≥ 15 phút.
- Rò khí clo (NaOCl gặp axit): sơ tán ngược gió, thông gió, xử lý bằng dung dịch kiềm loãng; chỉ người có mặt nạ vào khu vực.
- Cháy tủ điện: cắt điện tổng, dùng bình CO₂, không dùng nước; gọi 114.
- Mất điện kéo dài: bể sinh học thiếu khí, ưu tiên cấp điện máy thổi khí khi có lại điện; không vào bể.
Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng
- Luật ATVSLĐ 84/2015/QH13 – Luật An toàn, vệ sinh lao động: Nghĩa vụ đánh giá rủi ro, huấn luyện, trang cấp bảo hộ, kiểm định, ứng cứu khẩn cấp (cả hai công trình)
- QCVN 06:2022/BXD (Sửa đổi 1:2023) – An toàn cháy cho nhà và công trình: Phân hạng nguy hiểm cháy nổ (Phụ lục C), bậc chịu lửa, thoát nạn, ngăn cháy (văn bản)
- TCVN 3890:2023 – Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, bố trí: Bình chữa cháy mọi khu vực, dự trữ ≥ 10 %, báo cháy, chữa cháy tự động (văn bản)
- QCVN 03:2019/BYT – Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc: CO 20/40, H₂S 10/15, Clo 1,5/3, NH₃ 17/25, HCl 5/7,5, SO₂ 5/10, NO₂ 5/10 mg/m³ (TWA/STEL) (văn bản)
- QCVN 24:2016/BYT – Tiếng ồn – Mức tiếp xúc cho phép tại nơi làm việc: 85 dBA trong 8 giờ, 88 dBA 4 giờ, 91 dBA 2 giờ; vượt phải có phương tiện chống ồn (văn bản)
- QCVN 34:2018/BLĐTBXH – An toàn lao động khi làm việc trong không gian hạn chế: Giấy phép vào, đo khí, thông gió, người giám sát, cứu hộ (hố bơm, bể bùn, buồng đốt, lọc túi, hầm rác) (văn bản)
- QCVN 05A:2020/BCT (Sửa đổi 1:2024) – An toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm: Khu chứa có bờ bao/hệ thu gom ≥ 110 % lượng chứa, phân khu hóa chất kỵ nhau, phiếu an toàn hóa chất (văn bản)
- Thông tư 25/2022/TT-BLĐTBXH – Chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động: Danh mục PTBVCN theo nghề: đầu, mắt – mặt, tai, hô hấp, tay, chân, thân, chống ngã cao, chống điện, chống đuối (văn bản)
- QCVN 01:2008/BLĐTBXH – An toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực: Bình khí nén, bình lọc áp lực, bình tích áp có áp suất làm việc > 0,7 bar: đăng ký, kiểm định (văn bản)
- QCVN 7:2012/BLĐTBXH – An toàn lao động đối với thiết bị nâng: Cầu trục gầu ngoạm, palăng kéo bơm: kiểm định, giới hạn tải, chống va
- QCVN 01:2020/BCT – An toàn điện: Cắt điện – khóa thẻ (LOTO), khoảng cách an toàn, làm việc có phiếu công tác
- TCVN 9385:2012 – Chống sét cho công trình xây dựng: Kim thu sét ống khói, nhà xưởng; điện trở nối đất chống sét
- QCVN 18:2021/BXD – An toàn trong thi công xây dựng: Đào hố sâu, làm việc trên cao, cẩu lắp, giàn giáo, xây lò trong giai đoạn thi công (văn bản)
- QCVN 26:2010/BTNMT – Tiếng ồn môi trường: Khu vực thông thường: 70 dBA (6 – 21 h), 55 dBA (21 – 6 h) tại ranh giới
- NFPA 86 · EN 14491 · IEC 60079-10-1 · ANSI/ISEA Z358.1 – Tiêu chuẩn quốc tế tham chiếu: Quét buồng đốt trước đánh lửa; van xả nổ bụi; phân vùng nguy hiểm nổ; vòi rửa mắt – tắm khẩn cấp ≤ 10 giây
Thiết bị, vật tư và chi phí
Danh mục thiết bị, sản phẩm chính hãng, nhà cung cấp, hóa chất, khái toán.
DANH MỤC THIẾT BỊ
53 mã thiết bị, có thiết bị dự phòng.
| Mã | Thiết bị | Thông số | Hãng · Model | Hạng mục | Chế độ |
|---|---|---|---|---|---|
| SC-101 | Song chắn rác thô | Inox 304, khe 10 mm, nghiêng 60° | – | 01 | Chạy |
| P-101A | Bơm chìm hố thu | 42 m³/h, TDH = 11,0 m, 2,2 kW (Tsurumi 100B42.2 hoặc tương đương), khớp nối tự động | Tsurumi 100B42.2 | 01 | Chạy |
| P-101B | Bơm chìm hố thu | 42 m³/h, TDH = 11,0 m, 2,2 kW | Tsurumi 100B42.2 | 01 | Dự phòng |
| LT-101 | Cảm biến mức siêu âm | 0 – 6 m, điều khiển bơm 3 cấp | Siemens SITRANS Probe LU240 | 01 | Chạy |
| SC-102 | Máy lọc rác tinh trống quay | Khe 1 mm, ≥ 45 m³/h, 0,37 kW | Aro Việt Nam (hoặc tương đương) Cỡ ≥ 50 m³/h | 02 | Chạy |
| TK-901 | Thùng chứa rác | 240 L, nắp kín, thu gom hằng ngày | – | 02 | Chạy |
| AD-201 | Phân phối khí thô bể điều hòa | Inox 304, lỗ Ø5, ≈ 2 m³/phút | – | 03 | Chạy |
| OS-201 | Thiết bị vớt dầu dạng băng | Băng oleophilic, 0,25 kW, vớt dầu nổi ≈ 50 – 90 % dầu tự do, thùng chứa dầu 60 L | Abanaki hoặc tương đương Băng rộng 100 mm, 0,25 kW | 03 | Chạy |
| P-201A | Bơm chìm điều hòa | 21 m³/h, TDH = 5,2 m, 0,75 kW (Tsurumi 50B2.75H hoặc tương đương) | Tsurumi 50B2.75H | 03 | Chạy |
| P-201B | Bơm chìm điều hòa | 21 m³/h, TDH = 5,2 m, 0,75 kW | Tsurumi 50B2.75H | 03 | Dự phòng |
| LT-201 | Cảm biến mức + pH online | Tín hiệu 4 – 20 mA về PLC | Siemens SITRANS Probe LU240 | 03 | Chạy |
| MX-301 | Máy khuấy keo tụ | 1,5 kW, 80 – 120 v/ph, cánh inox | Teco Hộp số trục ngang 1,5 kW | 04 | Chạy |
| MX-302 | Máy khuấy tạo bông | 0,75 kW, 15 – 30 v/ph | Teco Hộp số 0,75 kW | 05 | Chạy |
| SCR-501 | Cầu gạt bùn lắng I | Truyền động trung tâm 0,37 kW | – | 06 | Chạy |
| MX-601A | Máy khuấy chìm thiếu khí | 0,75 kW, cánh inox, Tsurumi MR21NF750 | Tsurumi MR21NF750 | 07 | Chạy |
| MX-601B | Máy khuấy chìm thiếu khí | 0,75 kW (cùng chạy) | Tsurumi MR21NF750 | 07 | Chạy |
| AD-701 | Đĩa phân phối khí bọt mịn | 77 đĩa EPDM Ø270, 7 nhánh DN50 | SSI Aeration AFD270 | 08 | Chạy |
| P-701A | Bơm tuần hoàn nội bộ | 52 m³/h (R = 250 %), TDH = 1,4 m, 1,5 kW (Tsurumi 80B21.5 hoặc tương đương) | Tsurumi 80B21.5 | 08 | Chạy |
| P-701B | Bơm tuần hoàn nội bộ | 52 m³/h, TDH = 1,4 m, 1,5 kW | Tsurumi 80B21.5 | 08 | Dự phòng |
| DO-701 | Đầu đo oxy hòa tan | Quang học, điều khiển biến tần B-801 | Hach LDO sc Model 2 (9020000) | 08 | Chạy |
| SCR-901 | Cầu gạt bùn lắng II | Truyền động trung tâm 0,37 kW | – | 09 | Chạy |
| P-902A | Bơm bùn tuần hoàn / bùn dư | 16 m³/h (75 % Q), H = 6 m, 0,75 kW, biến tần | Ebara DWO 150 | 09 | Chạy |
| P-902B | Bơm bùn tuần hoàn / bùn dư | 16 m³/h, H = 6 m, 0,75 kW, biến tần | Ebara DWO 150 | 09 | Dự phòng |
| P-1001A | Bơm cấp lọc áp lực | 42 m³/h, H = 15 m (TDH tính 10,1 m khi lọc bẩn), 4 kW | Ebara 3D 50-125/4.0 | 10 | Chạy |
| P-1001B | Bơm cấp lọc áp lực | 42 m³/h, H = 15 m, 4 kW | Ebara 3D 50-125/4.0 | 10 | Dự phòng |
| F-1101A | Bồn lọc áp lực | Ø1600, cát thạch anh + than hoạt tính | Trong nước 0,8 – 1,2 mm | 11 | Chạy |
| F-1101B | Bồn lọc áp lực | Ø1600 (lọc song song, luân phiên rửa ngược) | Trong nước 0,8 – 1,2 mm | 11 | Chạy |
| FM-1201 | Đồng hồ lưu lượng điện từ | DN100, truyền dữ liệu | Hach / s::can / Yokogawa Theo cấu hình giấy phép | 12 | Chạy |
| AQM-1201 | Trạm quan trắc tự động | pH, COD, TSS, nhiệt độ, lưu lượng | Hach / s::can / Yokogawa Theo cấu hình giấy phép | 12 | Chạy |
| AD-1301 | Phân phối khí bể bùn | Inox 304, sục gián đoạn | – | 13 | Chạy |
| TV-1301 | Van ống lồng thu nước trong | DN100, hồi lưu về bể điều hòa | – | 13 | Chạy |
| P-1301A | Bơm trục vít cấp máy ép | 5 m³/h, 6 bar, 2,2 kW | DAITO Pumps G30-1 | 13 | Chạy |
| P-1301B | Bơm trục vít cấp máy ép | 5 m³/h, 6 bar, 2,2 kW | DAITO Pumps G30-1 | 13 | Dự phòng |
| FP-1401 | Máy ép bùn khung bản | 630 × 630, 30 tấm, thủy lực, độ ẩm bánh 70 – 80 % | Sản xuất trong nước (tấm lọc PP nhập) 630 × 630, 30 tấm | 14 | Chạy |
| PU-1402 | Bộ pha Polymer cation | 2 ngăn × 500 L, khuấy 0,37 kW | Tân Á Đại Thành · motor giảm tốc Bồn đứng 1.000 L (chia 2 ngăn) | 14 | Chạy |
| DP-1403A | Bơm định lượng Polymer cation | 0 – 300 L/h | OBL M 155PPSV | 14 | Chạy |
| DP-1403B | Bơm định lượng Polymer cation | 0 – 300 L/h | OBL M 155PPSV | 14 | Dự phòng |
| SB-1404 | Thùng chứa bánh bùn | 3 m³, xe ben, có nắp che mưa | – | 14 | Chạy |
| SU-1405 | Hố thu nước tách bùn | 1,0 × 1,0 × 1,2 m, có rãnh thu | – | 14 | Chạy |
| P-1405A | Bơm chìm hồi lưu nước tách bùn | 5 m³/h, TDH = 7,0 m, 0,4 kW (Tsurumi 50U2.4 hoặc tương đương) | Tsurumi 50U2.4 | 14 | Chạy |
| P-1405B | Bơm chìm hồi lưu nước tách bùn | 5 m³/h, TDH = 7,0 m, 0,4 kW | Tsurumi 50U2.4 | 14 | Dự phòng |
| WS-1501 | Kho chất thải nguy hại | Ngăn CTNH + ngăn chất thải rắn thông thường | – | 16 | Chạy |
| B-801A | Máy thổi khí Roots | 9 m³/phút, 50 kPa, 15 kW, biến tần | Longtech LT-100 | 15 | Chạy |
| B-801B | Máy thổi khí Roots | 9 m³/phút, 50 kPa, 15 kW | Longtech LT-100 | 15 | Dự phòng |
| TK-401 | Bồn PAC | PE 1 m³, khuấy 0,37 kW | – | 15 | Chạy |
| TK-402 | Bồn NaOH | PE 1 m³ | – | 15 | Chạy |
| TK-403 | Bồn Polymer anion | PE 1 m³, khuấy chậm | – | 15 | Chạy |
| TK-404 | Bồn NaOCl | PE 1 m³ | – | 15 | Chạy |
| DP-401A/B | Bơm định lượng PAC | 0 – 60 L/h, 1 chạy 1 dự phòng | OBL M 50PPSV | 15 | Chạy + dự phòng |
| DP-402A/B | Bơm định lượng NaOH | 0 – 30 L/h, theo pH | OBL M 23PPSV | 15 | Chạy + dự phòng |
| DP-403A/B | Bơm định lượng Polymer anion | 0 – 100 L/h (dung dịch 0,1 %, q max ≈ 63 L/h) | OBL M 101PPSV | 15 | Chạy + dự phòng |
| DP-404A/B | Bơm định lượng NaOCl | 0 – 15 L/h, theo lưu lượng | OBL M 11PPSV | 15 | Chạy + dự phòng |
| MCC-1601 | Tủ điện MCC, PLC, SCADA | Biến tần máy thổi khí, chế độ tay/tự động | LS Electric ABN203c 125A | 15 | Chạy |
THIẾT BỊ, VẬT TƯ CHÍNH HÃNG
Model thật, thông số catalogue, giá có nguồn.
Mỗi thiết bị được chọn từ sản phẩm đang bán trên thị trường Việt Nam và đối chiếu với kết quả tính toán ở trên (điểm làm việc bơm, lưu lượng khí, công suất bơm định lượng, số kênh PLC). Đơn giá chưa VAT, tra cứu 2025 – 2026, có đường dẫn nguồn; thiết bị niêm yết bằng USD quy đổi theo Tỷ giá bán USD Vietcombank 29/9/2026: 26.170 đ và chưa gồm thuế nhập khẩu, vận chuyển. Dòng ghi Ước tính là hạng mục chưa có giá công bố, cần báo giá. Bản vẽ: BV-18 (bảng thiết bị), BV-19 (bố trí tủ điện).
- Tổng thiết bị, vật tư
- 4,23 tỷ đ · 70 hạng mục
- Có nguồn giá tra cứu
- 86 % giá trị
- Sản xuất, gia công trong nước
- 16 % giá trị · 16 hạng mục
Bơm260 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P-101A/B | Bơm chìm hố thu | Tsurumi 100B42.2 | Nhật Bản | 2,2 kW · 380 V · họng 100 · Qmax 1,5 m³/ph · Hmax 16 m · cánh hở chống tắc | Điểm làm việc 48,5 m³/h @ 11,3 m ≥ TDH 11,0 m | 2 cái | 23.804.000 | Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026) |
| P-101A/B | Khớp nối nhanh (auto coupling) | Tsurumi TOS3-80-100 | Nhật Bản | Chân đế, ngàm trên/dưới, bulông; dùng cho 100B42.2 | – | 2 bộ | 2.783.000 | Khớp nối nhanh Tsurumi TOS3-80-100: 2.783.000 đ (2026) |
| P-201A/B | Bơm chìm điều hòa | Tsurumi 50B2.75H | Nhật Bản | 0,75 kW · 380 V · họng 50 · Qmax 0,45 m³/ph · Hmax 15 m | 21,8 m³/h @ 5,2 m ≥ TDH 5,2 m | 2 cái | 13.805.000 | Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026) |
| P-701A/B | Bơm tuần hoàn nội bộ | Tsurumi 80B21.5 | Nhật Bản | 1,5 kW · 380 V · họng 80 · Qmax 1,0 m³/ph · Hmax 16,9 m | 57 m³/h (R ≈ 275 %) — van tiết lưu chỉnh về 52 m³/h | 2 cái | 19.260.000 | Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026) |
| P-1405A/B | Bơm nước tách bùn | Tsurumi 50U2.4 | Nhật Bản | 0,4 kW · 380 V · họng 50 · Qmax 0,27 m³/ph · Hmax 11 m | 8,5 m³/h @ 8 m ≥ TDH 7,0 m | 2 cái | 10.120.000 | Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026) |
| P-201, P-701, P-1405 | Khớp nối nhanh, thanh dẫn hướng inox, xích kéo | Tsurumi TOS cỡ 50/80 | Nhật Bản | Theo cỡ họng bơm | Giá tham chiếu TOS3-80-100 | 6 bộ | 2.783.000 | Ước tính |
| P-902A/B | Bơm bùn tuần hoàn / bùn dư (ly tâm cánh hở) | Ebara DWO 150 | Ý | 1,1 kW · 380 V · đầu bơm, cánh, trục inox 304 · Q 6 – 33 m³/h · H 9,5 – 5,1 m · họng 62,5 | Biến tần đặt 16 m³/h (75 % Q); TDH 1,5 m nằm trong vùng làm việc | 2 cái | 12.700.000 | Ebara DWO 150 (1,1 kW, 3 pha): 12.700.000 đ (2026) |
| P-1001A/B | Bơm cấp lọc áp lực (ly tâm trục ngang) | Ebara 3D 50-125/4.0 | Ý | 4 kW · 380 V · Q 24 – 72 m³/h · H 26 – 15 m · thân gang, cánh inox | H ≈ 23 m tại 42 m³/h > TDH 10,1 m — van cổng đầu đẩy chỉnh lưu lượng, dự trữ cho rửa ngược | 2 cái | 22.290.000 | Ebara 3D 50-125/4.0: 18,8 – 22,29 triệu đ (2026) |
| P-1301A/B | Bơm trục vít cấp máy ép bùn | DAITO Pumps G30-1 | Lắp ráp trong nước | 2,2 kW, 6 cực · 5 m³/h · 6 bar · DN40 · vỏ gang, trục vít thép hợp kim | Áp lực 6 bar = áp lực ép cuối mẻ | 2 bộ | 16.800.000 | Bơm trục vít G30-1, 5 m³/h, 6 bar, 2,2 kW: 16.800.000 đ (03/2026) |
Cấp khí132 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B-801A/B | Máy thổi khí Roots 3 cánh | Longtech LT-100 | Đài Loan | 15 kW · DN100 · Q 2,74 – 13,36 m³/ph · áp 0 – 8 mH₂O · bộ giảm âm, bệ, dây đai | Cần 9,26 m³/ph @ ≈ 4,6 mH₂O — trong dải máy | 2 bộ | 48.300.000 | Longtech LT-100 15 kW: 48.300.000 đ (2026) |
| B-801A/B | Van an toàn, van 1 chiều DN100, khớp mềm, đồng hồ áp | — | — | Mỗi máy 1 bộ | – | 2 bộ | 3.500.000 | Ước tính |
| AD-701 | Đĩa phân phối khí bọt mịn EPDM 9" | SSI Aeration AFD270 | Mỹ | Ø270 · màng EPDM · ren 3/4" | 5,3 m³/h·đĩa trong dải 2 – 8 | 77 cái | 373.000 | Đĩa SSI AFD270: 373.000 đ/cái (2026) |
Khuấy trộn108 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MX-601A/B | Máy khuấy chìm thiếu khí | Tsurumi MR21NF750 | Nhật Bản | 0,75 kW · cánh 3 lá inox · thanh dẫn hướng, cần nâng | Mật độ khuấy 2 × 0,75 kW / 80 m³ = 18,8 W/m³ (đổi từ 2 × 1,5 kW = 37 W/m³ thừa công suất) | 2 cái | 23.000.000 | Tsurumi MR21NF750 (0,75 kW): 23.000.000 đ (2024) |
| MX-301 | Motor giảm tốc máy khuấy keo tụ | Teco Hộp số trục ngang 1,5 kW | Đài Loan | 1,5 kW · 3 pha | – | 1 cái | 6.790.000 | Motor giảm tốc Teco 1,5 kW: 6.790.000 đ (2025 – 2026) |
| MX-302 | Motor giảm tốc máy khuấy tạo bông | Teco Hộp số 0,75 kW | Đài Loan | 0,75 kW · 3 pha · biến tần | – | 1 cái | 5.500.000 | Ước tính |
| MX-301/302 | Trục, cánh khuấy inox 304 | Gia công trong nước | Việt Nam | ≈ 45 kg inox 304 | – | 45 kg | 88.500 | Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026) |
| TK-04, TK-05 | Bồn keo tụ Ø1,4 × 2,0 m + tạo bông Ø2,0 × 2,3 m, thân SS400 5 mm, đáy 6 mm | Gia công trong nước | Việt Nam | ≈ 1.095 kg thép tấm | – | 1.095 kg | 29.000 | Thép tấm SS400 6 mm: 13,6 – 16,5 nghìn đ/kg (09/2026) |
| TK-04, TK-05 | Sơn epoxy trong, ngoài bồn | Jotun / KOVA | Việt Nam | ≈ 56 m² | – | 56 m² | 255.000 | Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026) |
Gạt bùn111 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SCR-501/901 | Motor giảm tốc cầu gạt bùn | Sumitomo Cyclo 0,4 kW tỷ số lớn | Nhật Bản | 0,4 kW · tốc độ cánh 0,03 – 0,05 v/ph | Giá chọn trong dải 5,5 – 21,1 triệu | 2 cái | 15.000.000 | Motor gạt bùn Sumitomo: 5,5 – 21,1 triệu đ (10/2026) |
| SCR-501/901 | Cầu công tác, khung cánh gạt thép mạ kẽm nhúng nóng | Gia công trong nước | Việt Nam | ≈ 2 × 650 kg | – | 1.300 kg | 40.500 | Thép hình I 14.500, U/V 12.500 đ/kg (09/2026) |
| SCR-501/901 | Ống trung tâm, máng răng cưa, lưỡi gạt inox 304 | Gia công trong nước | Việt Nam | ≈ 2 × 160 kg | – | 320 kg | 88.500 | Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026) |
Tách rác158 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SC-102 | Máy lọc rác tinh trống quay inox 304, khe 1 mm | Aro Việt Nam (hoặc tương đương) Cỡ ≥ 50 m³/h | Việt Nam | Bảng giá chỉ có đến 500 m³/ngđ (65 triệu); cần cỡ ≥ 1.200 m³/ngđ theo bơm P-101 | Lưu lượng bơm 48,5 m³/h | 1 bộ | 110.000.000 | Ước tính |
| OS-201 | Thiết bị vớt dầu dạng băng (oleophilic belt skimmer) | Abanaki hoặc tương đương Băng rộng 100 mm, 0,25 kW | Mỹ / tương đương | Vớt 4 – 40 L dầu/h tùy độ nhớt; thùng chứa dầu 60 L | Hạ dầu khoáng 20 → 10 mg/L trước hóa lý để đầu ra ≤ 1,0 mg/L | 1 bộ | 45.000.000 | Ước tính |
| SC-101 | Song chắn rác thô inox 304, khe 10 mm | Gia công trong nước | Việt Nam | ≈ 35 kg | – | 35 kg | 88.500 | Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026) |
Lọc áp lực205 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F-1101A/B | Vỏ bồn lọc Ø1600 × 2400 thép SS400 6 mm, chân đỡ, mặt bích | Gia công trong nước | Việt Nam | ≈ 2 × 1.000 kg; áp thiết kế 3,5 bar (t yêu cầu 5,2 mm theo ASME VIII-1), thử thủy lực 4,6 bar | – | 2.000 kg | 29.000 | Thép tấm SS400 6 mm: 13,6 – 16,5 nghìn đ/kg (09/2026) |
| F-1101A/B | Sơn epoxy trong lòng bồn lọc | Jotun | Việt Nam | 2 × 16,7 m² | – | 33,4 m² | 255.000 | Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026) |
| F-1101A/B | Cát thạch anh 0,6 m | Trong nước 0,8 – 1,2 mm | Việt Nam | 2 × 1.800 kg | – | 3.600 kg | 17.000 | Cát thạch anh lọc nước 14 – 20 nghìn đ/kg (2026) |
| F-1101A/B | Than hoạt tính gáo dừa 0,4 m | Trà Bắc TB2 | Việt Nam | 2 × 390 kg | – | 780 kg | 27.000 | Than gáo dừa Trà Bắc TB2, bao 25 kg: 23 – 27 nghìn đ/kg (2026) |
| F-1101A/B | Sỏi đỡ 0,2 m, chụp lọc, cụm van điện bồn lọc | — | — | 2 bộ | – | 2 bộ | 28.000.000 | Ước tính |
Xử lý bùn204 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FP-1401 | Máy ép bùn khung bản thủy lực | Sản xuất trong nước (tấm lọc PP nhập) 630 × 630, 30 tấm | Việt Nam | Diện tích lọc ≈ 20 m² · thể tích buồng ≈ 270 L | Bùn 5,4 m³/ngđ ở 2,5 % → 2 – 3 mẻ/tuần | 1 bộ | 200.000.000 | Máy ép khung bản 630, 20 – 40 tấm: 150 – 250 triệu đ (2025 – 2026) |
| PU-1402 | Bồn pha Polymer cation 1.000 L + motor khuấy 0,37 kW | Tân Á Đại Thành · motor giảm tốc Bồn đứng 1.000 L (chia 2 ngăn) | Việt Nam / Đài Loan | 1 bồn + 1 motor | – | 1 bộ | 3.900.000 | Bồn nhựa Đại Thành 1000 L đứng: 2.350.000 đ (2026) |
Hóa chất121 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TK-401…404 | Bồn nhựa PE 1.000 L đứng | Tân Á Đại Thành Gold 1000 L | Việt Nam | PAC, NaOH, Polymer anion, NaOCl | – | 4 bồn | 2.350.000 | Bồn nhựa Đại Thành 1000 L đứng: 2.350.000 đ (2026) |
| TK-401…403 | Motor giảm tốc khuấy bồn hóa chất 0,37 kW | Motor giảm tốc WPDO 60 | Đài Loan / TQ | 0,37 kW + trục cánh inox | – | 3 bộ | 1.550.000 | Motor giảm tốc 0,37 kW (WPDO 60): từ 1.550.000 đ (2026) |
| DP-401A/B | Bơm định lượng PAC | OBL M 50PPSV | Ý | 50 L/h · 10 bar · 0,25 kW 380 V · đầu PP, màng PTFE | q max 31,8 L/h = 64 % công suất | 2 cái | 10.560.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| DP-402A/B | Bơm định lượng NaOH | OBL M 23PPSV | Ý | 23 L/h · 12 bar · 0,25 kW · biến tần theo pH · bơm xút 32 % không pha | q max 10,8 L/h xút 32 % = 47 % | 2 cái | 10.460.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| DP-403A/B | Bơm định lượng Polymer anion | OBL M 101PPSV | Ý | 101 L/h · 10 bar · 0,25 kW | q max 62,6 L/h = 62 % | 2 cái | 10.900.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| DP-404A/B | Bơm định lượng NaOCl (pha loãng 5 %) | OBL M 11PPSV | Ý | 11 L/h · 12 bar · 0,25 kW | q max 2,9 L/h = 26 % | 2 cái | 10.460.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| DP-1403A/B | Bơm định lượng Polymer cation | OBL M 155PPSV | Ý | 155 L/h · 10 bar · 0,25 kW | q 112 L/h (dung dịch 0,2 %) = 72 % | 2 cái | 10.910.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
Van103 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến D140/D160 | Van bướm gang tay gạt DN125 – DN150 | Wonil Gang, đĩa inox | Hàn Quốc | PN10–16 | – | 4 cái | 2.390.000 | Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026) |
| P-101, P-1001, lọc, khí | Van bướm gang tay gạt DN100 | Wonil Gang, đĩa inox | Hàn Quốc | PN10–16 | – | 16 cái | 1.790.000 | Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026) |
| P-201, P-902, bùn | Van bướm gang tay gạt DN80 | Wonil Gang, đĩa inox | Hàn Quốc | PN10–16 | – | 8 cái | 1.390.000 | Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026) |
| Nhánh khí, nước tách bùn | Van bướm gang tay gạt DN50 – DN65 | Wonil Gang, đĩa inox | Hàn Quốc | PN10–16 | – | 12 cái | 1.092.000 | Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026) |
| Đầu đẩy bơm | Van 1 chiều lá lật gang mặt bích DN80 – DN100 | Gang mặt bích Lá lật | Trung Quốc | 14 bơm + 2 máy thổi khí | – | 16 cái | 900.000 | Van 1 chiều gang lá lật DN80 700 nghìn, DN100 900 nghìn đ (2026) |
| Tuyến bùn, TV-1301 | Van dao (knife gate) DN80, van ống lồng DN100 | — | — | 4 van dao + 1 van ống lồng | – | 1 trọn gói | 26.000.000 | Ước tính |
Tủ điện – PLC481 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MCC-1601 | Vỏ tủ 1800 × 800 × 450, tôn 1,5 mm sơn tĩnh điện | Sản xuất trong nước | Việt Nam | 4 khoang: tổng, động lực, biến tần, PLC | – | 4 vỏ | 4.200.000 | Vỏ tủ điện 1800 × 800 × 450, tôn 1,5 mm sơn tĩnh điện: 4.200.000 đ (2026) |
| MCC-1601 | MCCB tổng 3P 125 A | LS Electric ABN203c 125A | Hàn Quốc | 30 kA | – | 1 cái | 2.860.000 | MCCB LS ABN203c 125A: 2.860.000 đ (2026) |
| MCC-1601 | CB bảo vệ động cơ (từ nhiệt) | Schneider GV2ME (dải theo Ib) | Pháp / Indonesia | 1 cái/động cơ | – | 39 cái | 945.600 | CB bảo vệ động cơ Schneider GV2ME: ≈ 945.600 đ (2026) |
| MCC-1601 | Khởi động từ | LS Electric MC-9b | Hàn Quốc | 1 cái/động cơ khởi động trực tiếp | – | 32 cái | 460.000 | Khởi động từ LS MC-9b: 460.000 đ (2026) |
| B-801A/B | Biến tần máy thổi khí | Schneider ATV320D15N4B | Pháp / TQ | 15 kW · 380 V | – | 2 cái | 15.890.000 | Schneider ATV320D15N4B 15 kW: 15.890.000 đ (2026) |
| P-902A/B | Biến tần bơm bùn tuần hoàn | Schneider ATV320U15N4B | Pháp / TQ | 1,5 kW (bơm 1,1 kW) | – | 2 cái | 6.925.000 | Schneider ATV320U15N4B 1,5 kW: 5,46 – 9,77 triệu đ (2026) |
| MX-302, DP-402A/B | Biến tần khuấy tạo bông, bơm NaOH | Schneider ATV320U07N4B | Pháp / TQ | 0,75 kW | – | 3 cái | 6.825.000 | Schneider ATV320U07N4B 0,75 kW: 6.825.000 đ (2026) |
| PLC-1601 | CPU PLC | Siemens S7-1500 CPU 1511-1 PN (6ES7511-1AK02-0AB0) | Đức | PROFINET, Modbus TCP với SCADA | – | 1 cái | 13.741.000 | Siemens CPU 1511-1 PN 6ES7511-1AK02-0AB0: 13.741.000 đ (2026) |
| PLC-1601 | Module ra số 32 kênh | Siemens SM 522 DQ32 (6ES7522-1BL01-0AB0) | Đức | 41 DO dự phòng 20 % | – | 2 cái | 8.608.000 | Siemens SM 522 DQ32 6ES7522-1BL01-0AB0: 8.608.000 đ (2026) |
| PLC-1601 | Module vào số 32 kênh | Siemens SM 521 DI32 (6ES7521-1BL00-0AB0) | Đức | 107 DI | – | 4 cái | 5.580.000 | Siemens SM 521 DI32 6ES7521-1BL00-0AB0: 5.580.000 đ (10/2026) |
| PLC-1601 | Module vào/ra tương tự, nguồn, đầu nối | Siemens SM 531 AI8, SM 532 AQ4, PM 70W | Đức | 22 AI, 11 AO | – | 1 bộ | 60.000.000 | Ước tính |
| MCC-1601 | Màn hình HMI 7" | Siemens KTP700 Basic (6AV2123-2GB03-0AX0) | Đức | PROFINET | – | 1 cái | 8.650.000 | Siemens KTP700 Basic 6AV2123-2GB03-0AX0: 8.650.000 đ (2026) |
| MCC-1601 | UPS online cho PLC, SCADA | Santak C1KS LCD 1 kVA | Trung Quốc | Lưu điện ≥ 30 phút với tải PLC | – | 1 cái | 6.500.000 | UPS Santak C1KS LCD online 1 kVA: 6.500.000 đ (2026) |
| MCC-1601 | Thanh cái đồng, đèn báo, công tắc H-O-A, relay, cầu đấu, đồng hồ, SPD, nhân công lắp tủ | — | — | 4 khoang | – | 1 trọn gói | 95.000.000 | Ước tính |
| SCADA | Máy tính SCADA, bản quyền phần mềm, lập trình, chạy thử | — | — | 1 trạm vận hành | – | 1 trọn gói | 120.000.000 | Ước tính |
Thiết bị đo2.348 triệu đ
| Mã | Thiết bị | Hãng · Model | Xuất xứ | Thông số catalogue | Kiểm tra theo tính toán | SL | Đơn giá (đ) | Nguồn giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DO-701 | Cảm biến oxy hòa tan quang học | Hach LDO sc Model 2 (9020000) | Mỹ | 0 – 20 mg/L, không cần hiệu chuẩn suốt đời nắp cảm biến | – | 1 cái | 92.327.760 3.528 USD | Hach LDO sc Model 2 (9020000): 3.528 USD (2026) |
| MLSS-701 | Cảm biến nồng độ bùn | Hach Solitax t-line sc | Đức | 0,001 – 50 g/L, gạt tự làm sạch | – | 1 cái | 166.833.750 6.375 USD | Hach Solitax t-line sc: 6.375 USD (2026) |
| pHT-201, pHT-301 | Cảm biến pH số | Hach pHD sc DPD1R1 | Mỹ | 0 – 14 pH, điện cực vi sai | – | 2 cái | 40.589.670 1.551 USD | Hach pHD sc DPD1R1: 1.551 USD (2026) |
| ORP-601 | Cảm biến ORP số | Hach pHD sc ORP | Mỹ | −1.500 … +1.500 mV | Giá tham chiếu pHD sc DPD1R1 | 1 cái | 40.589.670 1.551 USD | Ước tính |
| DO/MLSS, pH, ORP | Bộ điều khiển 2 kênh | Hach SC4500 | Mỹ | 2 đầu vào số, 5 × 4 – 20 mA, Modbus | – | 3 cái | 93.426.900 3.570 USD | Hach SC4500, 2 đầu vào số: 3.570 USD (2026) |
| CLT-1001 | Máy phân tích Clo dư so màu | Hach CL17sc (8572800) | Mỹ | 0 – 10 mg/L, chu kỳ 2,5 phút | – | 1 cái | 99.419.830 3.799 USD | Hach CL17sc (8572800): 3.799 USD (2026) |
| LT-101, LT-201, LT-1301 | Cảm biến mức siêu âm | Siemens SITRANS Probe LU240 | Canada | 0 – 8 m (tùy đầu dò), 4 – 20 mA HART | – | 3 cái | 21.380.890 817 USD | Siemens SITRANS Probe LU240: từ 817 USD (2026) |
| PT-801, PT-1101A/B | Cảm biến áp suất (ΔP lọc = PT-1101A − PT-1101B trong PLC) | Siemens SITRANS P200 7MF1565 | Đức | 0 – 10 bar, 4 – 20 mA | – | 3 cái | 2.890.000 | Siemens SITRANS P200 7MF1565-3CA00-1AA1: 2.890.000 đ (2026) |
| FT-301 | Đồng hồ lưu lượng điện từ DN80 | Siemens SITRANS FM MAG 5100W | Đan Mạch | ± 0,4 %, lót EPDM | – | 1 cái | 13.800.000 | Siemens SITRANS FM MAG 5100W DN80: 13.800.000 đ (2026) |
| LSHH-101 | Phao báo tràn hố thu | Tecno / Tsurumi RF Cáp 10 m | Ý / Nhật | Tiếp điểm khô 10 A, IP68 | – | 1 cái | 500.000 | Phao báo mức nước thải (Tecno, Tsurumi RF): 150 – 500 nghìn đ (2026) |
| AQM-1201, FM-1201 | Trạm quan trắc tự động (pH, COD, TSS, nhiệt độ, lưu lượng, datalogger, camera, nhà trạm) | Hach / s::can / Yokogawa Theo cấu hình giấy phép | Nhập khẩu | Truyền dữ liệu theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | – | 1 trạm | 1.500.000.000 | Trạm quan trắc nước thải tự động 0,9 – 3 tỷ đ (2026) |
Tên hãng, model nêu để khách hàng đối chiếu chất lượng và giá; có thể thay bằng sản phẩm tương đương đạt cùng thông số. Giá thị trường thay đổi theo thời điểm và nhà phân phối, cần báo giá chính thức kèm CO/CQ khi mua.
VẬT LIỆU, THIẾT BỊ VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Ưu tiên sản xuất trong nước, kiểm soát bằng tiêu chuẩn.
Tên thương hiệu là các lựa chọn phổ biến trên thị trường Việt Nam, nêu để khách hàng đối chiếu mức chất lượng; ưu tiên vật liệu sản xuất trong nước khi đáp ứng tiêu chuẩn. Chủng loại cuối cùng được chọn theo hồ sơ thiết kế được duyệt, ngân sách và hồ sơ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của từng lô hàng.
| Nhóm | Sản xuất trong nước | Nhập khẩu (tham khảo) | Tiêu chuẩn | Hồ sơ, kiểm tra nghiệm thu |
|---|---|---|---|---|
| Xi măng | Vicem (Hà Tiên, Hoàng Thạch, Bút Sơn…) · INSEE Việt Nam · Xi măng Nghi Sơn | – | PCB40 theo TCVN 6260:2020; xi măng bền sunfat theo TCVN 6067:2018 cho môi trường nước thải xâm thực | Chứng chỉ chất lượng từng lô, phiếu thí nghiệm cường độ, thời gian đông kết |
| Bê tông thương phẩm | Trạm trộn tại địa phương có phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | – | B25 (M350) cấp chống thấm W8; cát, đá theo TCVN 7570:2006; nước trộn TCVN 4506:2012 | Phiếu cấp phối, kiểm tra độ sụt tại hiện trường, mẫu nén 7/28 ngày, mẫu thấm W8 |
| Thép cốt bê tông | Thép Hòa Phát · Thép Việt Nhật (Vinakyoei) · Thép Miền Nam (VNSteel) · Thép Việt Úc (Vinausteel) | – | CB400-V, CB240-T theo TCVN 1651-1/2:2018 | CO/CQ theo lô, thí nghiệm kéo, uốn mẫu đại diện tại phòng thí nghiệm độc lập |
| Cọc bê tông | Nhà máy cọc trong nước có chứng nhận hợp quy (ví dụ Phan Vũ) | – | Cọc BTCT đúc sẵn theo thiết kế; cọc ly tâm ứng lực trước theo TCVN 7888:2014; thi công, nghiệm thu TCVN 9394:2012 | Lý lịch cọc, nhật ký ép, thử tĩnh/PDA theo đề cương |
| Băng cản nước, phụ gia, sơn epoxy | Sika Việt Nam (sản xuất trong nước) · Jotun Việt Nam (nhà máy tại Bình Dương) · Sơn KOVA | – | Băng cản nước PVC W200; phụ gia theo TCVN 8826:2011; sơn epoxy chịu hóa chất, độ dày màng khô ≥ 300 μm | Tài liệu kỹ thuật (TDS), phiếu an toàn (SDS), đo độ dày màng sơn, thử bám dính |
| Màng chống thấm HDPE | Nhà cung cấp trong nước phân phối màng đạt GRI-GM13 | Màng HDPE nhập khẩu đạt GRI-GM13 | HDPE 1,5 mm theo GRI-GM13 | CQ cuộn màng, thử mối hàn kép bằng áp lực khí |
| Ống, phụ kiện nhựa | Nhựa Bình Minh · Nhựa Tiền Phong · Nhựa Hoa Sen | – | uPVC theo TCVN 8491-2:2011, HDPE PE100 theo TCVN 7305-2:2008 | CO/CQ, thử áp lực đường ống trước khi lấp |
| Ống inox, van công nghiệp | Gia công ống inox 304 trong nước | Van Kitz (Nhật Bản) hoặc tương đương có CO/CQ | Ống inox 304 theo ASTM A312/A778; van mặt bích PN10/PN16 | Chứng chỉ vật liệu, kiểm tra độ dày, thử kín |
| Bơm chìm nước thải, máy khuấy chìm | – | Tsurumi (Nhật Bản) · Ebara (Nhật Bản) · Grundfos (Đan Mạch) · Wilo (Đức) · Xylem Flygt (Thụy Điển) | Motor IP68, cách điện cấp F; đường đặc tính Q–H có điểm làm việc thiết kế | Catalogue, đường đặc tính, CO/CQ, chạy thử đo lưu lượng, dòng điện |
| Bơm ly tâm trục ngang | Bơm Hải Dương (HPC) | Ebara (Nhật Bản) · Grundfos (Đan Mạch) | Điểm làm việc trong vùng hiệu suất cao; motor IE2/IE3 | Đường đặc tính, CO/CQ, chạy thử có tải |
| Máy thổi khí Roots | – | ShinMaywa (Nhật Bản) · Anlet (Nhật Bản) · Longtech (Đài Loan) · Heywel (Đài Loan) | Lưu lượng, áp lực theo tính toán; độ ồn, nhiệt độ khí xả theo catalogue; motor IE3 + biến tần | Catalogue, CO/CQ, đo lưu lượng – áp lực – độ ồn khi chạy thử |
| Đĩa phân phối khí bọt mịn | – | SSI Aeration (Mỹ) · Jäger Umwelt-Technik (Đức) · EDI – Environmental Dynamics (Mỹ) | Màng EPDM, lưu lượng 2 – 8 Nm³/h·đĩa, có dữ liệu SOTE | Catalogue có đường tổn thất áp, thử phân bố bọt khí bằng nước sạch trước khi cấp nước thải |
| Bơm định lượng hóa chất | – | ProMinent (Đức) · SEKO (Ý) · Blue-White (Mỹ) | Bơm màng, vật liệu đầu bơm phù hợp từng hóa chất (PVDF, PP) | Bảng tương thích hóa chất, hiệu chuẩn lưu lượng bằng cột đo |
| Máy ép bùn khung bản, bồn lọc áp lực | Chế tạo khung, bồn thép trong nước theo bản vẽ | Tấm lọc PP và vải lọc nhập khẩu | Bồn chịu áp 6 bar thử thủy lực 1,5 lần áp làm việc; khung ép theo áp lực xi lanh | Biên bản thử áp, kiểm tra mối hàn, độ dày sơn |
| Vật liệu lọc | Cát thạch anh trong nước đã sàng rửa · Than hoạt tính gáo dừa sản xuất trong nước (ví dụ Trà Bắc) | – | Cỡ hạt theo thiết kế; than gáo dừa chỉ số iốt theo yêu cầu | Phiếu phân tích cỡ hạt, chỉ số iốt |
| Quan trắc tự động | – | Hach (Mỹ) · Endress+Hauser (Thụy Sĩ/Đức) · Yokogawa (Nhật Bản) | Thông tư 10/2021/TT-BTNMT về kỹ thuật quan trắc môi trường và truyền dữ liệu | Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn, thử nghiệm truyền dữ liệu |
| Điện, điều khiển | Cáp điện CADIVI | Schneider Electric · ABB · Siemens · LS Electric | Tủ MCC/PLC, biến tần cho máy thổi khí, bảo vệ quá tải – mất pha | CO/CQ, đo cách điện, chạy thử các chế độ tay/tự động |
| Sàn thao tác, kết cấu thép | Gia công trong nước, mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy mạ | – | Thép SS400/CT3; mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN 5408:2007 (tương đương ISO 1461) | Đo chiều dày lớp mạ, kiểm tra mối hàn, lan can thử tải |
HÓA CHẤT VẬN HÀNH
Liều, lượng tiêu thụ, chọn bơm định lượng và cách pha.
Liều là giá trị khởi đầu; liều vận hành của PAC, NaOH và Polymer được chỉnh theo jar-test trên chính nước thải của nhà máy (ASTM D2035). Sơ đồ châm hóa chất: BV-17.
| Hóa chất | Liều thiết kế | Sản phẩm (kg/ngày) | Dung dịch (L/ngày) | Bơm (L/h) | Bồn / bơm | Đủ dùng | Điều khiển | Chi phí (đ/ngày) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PAC 31 % (Al₂O₃) | 80 mg/L sản phẩm (dải 50 – 150 mg/L) | 40 | 381 (bột, pha dung dịch 10 %) | 15,9 – 31,8 / max 50 | TK-401 · PE 1 m³ + khuấy · DP-401A/B · OBL M 50PPSV | 2,4 ngày | Tỷ lệ theo lưu lượng FT-301 (feed-forward), hiệu chỉnh tay theo jar-test hằng tuần | 340.000 |
| NaOH 32 % (xút lỏng) | 112 mg/L NaOH 100 % (dải 80 – 140 mg/L theo độ kiềm vào) | 175 | 130 (dung dịch 32 %, bơm trực tiếp không pha) | 5,4 – 10,8 / max 23 | TK-402 · PE 1 m³ · DP-402A/B · OBL M 23PPSV | 6,9 ngày | PI theo pHT-301 tại bồn keo tụ (biến tần DP-402), hiệu chỉnh hằng tuần theo độ kiềm đo | 2.187.500 |
| Polymer anion | 1,5 mg/L (dải 0,5 – 3 mg/L) | 0,8 | 750 (bột, pha 0,1 %) | 31,3 – 62,6 / max 101 | TK-403 · PE 1 m³ + khuấy chậm · DP-403A/B · OBL M 101PPSV | 1,2 ngày | Tỷ lệ theo lưu lượng FT-301 | 48.750 |
| NaOCl 10 % (Javen) | 4 mg/L Cl₂ hoạt tính (dải 3 – 5 mg/L) | 20 | 37 (dung dịch 10 %, pha loãng 5 % trong bồn) | 1,5 – 3,1 / max 11 | TK-404 · PE 1 m³ · DP-404A/B · OBL M 11PPSV | 24,5 ngày (pha mỗi lần ≈ 10 ngày dùng vì NaOCl giảm hoạt tính khi lưu lâu) | Tỷ lệ theo lưu lượng FM-1201, hiệu chỉnh theo CLT-1001 (Clo dư) | 128.814 |
| Polymer cation (máy ép bùn) | 5 kg/tấn chất khô (dải 3 – 8 kg/tấn DS) | 0,7 | 336 (bột, pha 0,2 %) | 112 – 112 / max 155 | PU-1402 · 2 ngăn × 500 L · DP-1403A/B · OBL M 155PPSV | 1,5 ngày | Chạy theo mẻ ép, tỷ lệ với lưu lượng bơm P-1301 | 60.484 |
- Khối lượng hoạt chất: m = D·Q / 1.000 (kg/ngày), D – liều (mg/L), Q – lưu lượng (m³/ngày)
- Lượng sản phẩm thương mại: m_sp = m / C_sp (C_sp – nồng độ sản phẩm, ví dụ NaOH 32 % → 0,32)
- Thể tích dung dịch pha: V = m / (C_pha·ρ) (L/ngày) → lưu lượng bơm q = V / 24 (L/h), q_max = q·Qmax/Qtb
- Chọn bơm định lượng sao cho q_max ≤ 80 % công suất bơm (dải điều chỉnh tuyến tính tốt nhất 10 – 80 %)
- Polymer ép bùn: m = 5 kg/tấn × DS (tấn chất khô/ngày)
- PAC 31 % (Al₂O₃): Cho 100 kg PAC vào 900 L nước sạch, khuấy 15 – 20 phút; dùng trong 48 giờ. An toàn: Khẩu trang chống bụi, kính, găng tay; kho khô ráo.
- NaOH 32 % (xút lỏng): Nạp trực tiếp xút 32 % từ xe bồn/can 30 kg vào TK-402 (1 m³ ≈ 1.350 kg); không pha loãng để tránh tỏa nhiệt. An toàn: Ăn mòn mạnh: kính che mặt, găng cao su, tạp dề; vòi rửa mắt khẩn cấp tại phòng hóa chất.
- Polymer anion: Rắc từ từ 1 kg polymer vào 1.000 L nước đang khuấy, ủ 45 – 60 phút trước khi dùng; dùng trong 24 giờ. An toàn: Sàn rất trơn khi đổ tràn: rắc cát, lau ngay.
- NaOCl 10 % (Javen): Pha 500 L Javen 10 % với 500 L nước sạch được dung dịch 5 %; bồn tránh nắng, đậy kín (Clo giảm dần theo thời gian). An toàn: Không để gần axit (sinh khí Clo); thông gió phòng hóa chất.
- Polymer cation (máy ép bùn): Pha 1 kg polymer vào 500 L nước, ủ 45 phút; luân phiên hai ngăn. An toàn: Như polymer anion.
Giá tham khảo (chưa VAT): PAC 30 – 31 % (Việt Trì, bao 25 kg) 7.000 – 9.500 đ/kg · Polymer anion 55.000 – 75.000 đ/kg · Polymer cation 85.000 – 95.000 đ/kg · Xút lỏng NaOH 32 % 10.000 – 15.000 đ/kg (giá NaOH lỏng) · Javen NaOCl 10 % 6.800 – 8.500 đ/lít. Tổng chi phí hóa chất ≈ 5.531 đ/m³.
KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ VÀ CHI PHÍ VẬN HÀNH
Khối lượng từ mô hình, đơn giá có nguồn, đánh dấu rõ phần ước tính.
Khối lượng lấy từ bảng bóc tách và tuyến ống, tuyến cáp của mô hình. Đơn giá có cột nguồn: giá thị trường tra cứu 2025 – 2026 (có đường dẫn) hoặc ước tính của kỹ sư, cần báo giá khi lập dự toán. Mức chính xác tương đương khái toán cấp 4 theo AACE 18R-97 (−15…−30 % / +20…+50 %). Dự toán chính thức lập theo định mức Thông tư 12/2021/TT-BXD, Nghị định 10/2021/NĐ-CP, Thông tư 11/2021/TT-BXD và giá công bố của Sở Xây dựng địa phương.
A. Xây dựng bể và công trình3.221 triệu đ
| Hạng mục | ĐV | Khối lượng | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) | Nguồn đơn giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Đào đất hố móng bằng máy, vận chuyển đổ thải | m³ | 396,4 | 200.000 | 79.287.500 | Đào móng bằng máy 150 – 250 nghìn đ/m³ (gồm vận chuyển đổ thải) (2025 – 2026) |
| Cọc BTCT 300 × 300, L = 8 m (cung cấp 250 nghìn + ép 55 nghìn đ/m) | m | 784 | 305.000 | 239.120.000 | Cọc vuông 300 × 300 thép Việt Úc Ø16: 240 – 260 nghìn đ/m; ép 45 – 60 nghìn đ/m (2026) |
| Bê tông lót mác 150 (B12.5) dày 100 (vật liệu 1,15 tr + nhân công 0,1 tr) | m³ | 28,6 | 1.250.000 | 35.750.000 | Bê tông tươi mác 150 TP.HCM 1,08 – 1,27 triệu đ/m³ (05/2026) |
| Màng chống thấm HDPE 1,5 mm (cung cấp + hàn + rải) | m² | 278,4 | 83.500 | 23.246.400 | Màng HDPE 1,5 mm 75.500 đ/m² + hàn 4.500 + rải 3.500 (2026) |
| Bê tông bản đáy B25 W8 (vật liệu 1,45 tr + bơm, nhân công 0,25 tr) | m³ | 131,2 | 1.700.000 | 223.040.000 | Bê tông tươi mác 350 TP.HCM 1,29 – 1,465 triệu đ/m³ (2026) |
| Bê tông thành B25 W8 (vật liệu 1,45 tr + bơm, nhân công 0,30 tr) | m³ | 225,4 | 1.750.000 | 394.450.000 | Bê tông tươi mác 350 TP.HCM 1,29 – 1,465 triệu đ/m³ (2026) |
| Cốp pha thành (nhân công 145 nghìn + vật tư luân chuyển 90 nghìn) | m² | 1.270,3 | 235.000 | 298.520.500 | Nhân công đổ bê tông tươi 80 – 150 nghìn đ/m³; cốp pha tường 145 nghìn đ/m² (2026) |
| Cốt thép CB400-V Hòa Phát theo bảng thống kê BV-34 (+3 % hao hụt cắt) | kg | 48.425 | 13.310 | 644.536.750 | Thép Hòa Phát CB400-V D12 – D25: 13.310 đ/kg (D10 13.420); CB300 D8 13.310 đ/kg (03/10/2026) |
| Gia công, lắp dựng cốt thép, dây buộc, con kê (bể chôn sâu, chật hẹp) | kg | 48.425 | 3.200 | 154.960.000 | Nhân công gia công lắp dựng cốt thép 2.300 – 2.900 đ/kg; vận chuyển nội bộ 200 – 300; hố sâu, chật hẹp +300 – 600 (2025) |
| Băng cản nước PVC W200 (Sika Waterbar V20) + lắp đặt | m | 151,5 | 174.000 | 26.361.000 | Sika Waterbar V20: 154.000 đ/m (2025 – 2026) |
| Sơn epoxy chống hóa chất mặt trong bể | m² | 384,8 | 255.000 | 98.124.000 | Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026) |
| Nhà điều hành – máy thổi khí – hóa chất 14 × 6 m (cột BTCT, tường gạch, mái tôn cách nhiệt) | m² | 84 | 4.500.000 | 378.000.000 | Nhà xưởng cột BTCT, tường gạch 220, mái tôn cách nhiệt, nền BT: 4,0 – 5,5 triệu đ/m²; khung kèo thép: 2,0 – 2,2 triệu đ/m² (2026) |
| Nhà máy ép bùn 6 × 4 m (khung kèo thép, mái tôn, sàn BTCT) | m² | 24 | 2.200.000 | 52.800.000 | Nhà xưởng cột BTCT, tường gạch 220, mái tôn cách nhiệt, nền BT: 4,0 – 5,5 triệu đ/m²; khung kèo thép: 2,0 – 2,2 triệu đ/m² (2026) |
| Kho chất thải nguy hại 2,8 × 3,4 m (tường gạch, gờ chặn, sàn chống thấm) | m² | 9,5 | 4.000.000 | 38.000.000 | Nhà xưởng cột BTCT, tường gạch 220, mái tôn cách nhiệt, nền BT: 4,0 – 5,5 triệu đ/m²; khung kèo thép: 2,0 – 2,2 triệu đ/m² (2026) |
| Kết cấu thép sàn thao tác, sàn keo tụ, cầu thang, thang leo, lan can DN50 (theo BV-35, BV-36; thép hình 14,5 + gia công 12 + mạ 14 nghìn đ/kg) | kg | 4.037 | 40.500 | 163.498.500 | Mạ kẽm nhúng nóng 13,5 – 16,5 nghìn đ/kg (2026) |
| Tấm sàn grating 32 × 5 mạ kẽm nhúng nóng (sàn, cầu công tác, bậc thang) | m² | 64,6 | 1.300.000 | 83.980.000 | Grating mạ kẽm nhúng nóng: dày 3 mm 0,85 – 1,0; dày 4 mm 1,2 – 1,4 triệu đ/m² (2026) |
| Keo trám khe Sikaflex quanh ống xuyên tường, bệ máy, nắp bể | tuýp | 40 | 185.000 | 7.400.000 | Sikaflex Construction AP 600 ml: 185.000 đ/tuýp (2026) |
| Móng bồn lọc, bệ bơm, mương xả, hố ga, đường nội bộ, hoàn trả mặt bằng | trọn gói | 1 | 280.000.000 | 280.000.000 | Ước tính |
B. Thiết bị công nghệ1.402 triệu đ
| Hạng mục | ĐV | Khối lượng | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) | Nguồn đơn giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Bơm chìm hố thu — Tsurumi 100B42.2 (Nhật Bản) | cái | 2 | 23.804.000 | 47.608.000 | Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026) |
| Khớp nối nhanh (auto coupling) — Tsurumi TOS3-80-100 (Nhật Bản) | bộ | 2 | 2.783.000 | 5.566.000 | Khớp nối nhanh Tsurumi TOS3-80-100: 2.783.000 đ (2026) |
| Bơm chìm điều hòa — Tsurumi 50B2.75H (Nhật Bản) | cái | 2 | 13.805.000 | 27.610.000 | Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026) |
| Bơm tuần hoàn nội bộ — Tsurumi 80B21.5 (Nhật Bản) | cái | 2 | 19.260.000 | 38.520.000 | Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026) |
| Bơm nước tách bùn — Tsurumi 50U2.4 (Nhật Bản) | cái | 2 | 10.120.000 | 20.240.000 | Bảng giá Tsurumi dòng B, U (2026) |
| Khớp nối nhanh, thanh dẫn hướng inox, xích kéo — Tsurumi TOS cỡ 50/80 (Nhật Bản) | bộ | 6 | 2.783.000 | 16.698.000 | Ước tính |
| Bơm bùn tuần hoàn / bùn dư (ly tâm cánh hở) — Ebara DWO 150 (Ý) | cái | 2 | 12.700.000 | 25.400.000 | Ebara DWO 150 (1,1 kW, 3 pha): 12.700.000 đ (2026) |
| Bơm cấp lọc áp lực (ly tâm trục ngang) — Ebara 3D 50-125/4.0 (Ý) | cái | 2 | 22.290.000 | 44.580.000 | Ebara 3D 50-125/4.0: 18,8 – 22,29 triệu đ (2026) |
| Bơm trục vít cấp máy ép bùn — DAITO Pumps G30-1 (Lắp ráp trong nước) | bộ | 2 | 16.800.000 | 33.600.000 | Bơm trục vít G30-1, 5 m³/h, 6 bar, 2,2 kW: 16.800.000 đ (03/2026) |
| Máy thổi khí Roots 3 cánh — Longtech LT-100 (Đài Loan) | bộ | 2 | 48.300.000 | 96.600.000 | Longtech LT-100 15 kW: 48.300.000 đ (2026) |
| Van an toàn, van 1 chiều DN100, khớp mềm, đồng hồ áp | bộ | 2 | 3.500.000 | 7.000.000 | Ước tính |
| Đĩa phân phối khí bọt mịn EPDM 9" — SSI Aeration AFD270 (Mỹ) | cái | 77 | 373.000 | 28.721.000 | Đĩa SSI AFD270: 373.000 đ/cái (2026) |
| Máy khuấy chìm thiếu khí — Tsurumi MR21NF750 (Nhật Bản) | cái | 2 | 23.000.000 | 46.000.000 | Tsurumi MR21NF750 (0,75 kW): 23.000.000 đ (2024) |
| Motor giảm tốc máy khuấy keo tụ — Teco Hộp số trục ngang 1,5 kW (Đài Loan) | cái | 1 | 6.790.000 | 6.790.000 | Motor giảm tốc Teco 1,5 kW: 6.790.000 đ (2025 – 2026) |
| Motor giảm tốc máy khuấy tạo bông — Teco Hộp số 0,75 kW (Đài Loan) | cái | 1 | 5.500.000 | 5.500.000 | Ước tính |
| Trục, cánh khuấy inox 304 | kg | 45 | 88.500 | 3.982.500 | Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026) |
| Bồn keo tụ Ø1,4 × 2,0 m + tạo bông Ø2,0 × 2,3 m, thân SS400 5 mm, đáy 6 mm | kg | 1.095 | 29.000 | 31.755.000 | Thép tấm SS400 6 mm: 13,6 – 16,5 nghìn đ/kg (09/2026) |
| Sơn epoxy trong, ngoài bồn | m² | 56 | 255.000 | 14.280.000 | Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026) |
| Motor giảm tốc cầu gạt bùn — Sumitomo Cyclo 0,4 kW tỷ số lớn (Nhật Bản) | cái | 2 | 15.000.000 | 30.000.000 | Motor gạt bùn Sumitomo: 5,5 – 21,1 triệu đ (10/2026) |
| Cầu công tác, khung cánh gạt thép mạ kẽm nhúng nóng | kg | 1.300 | 40.500 | 52.650.000 | Thép hình I 14.500, U/V 12.500 đ/kg (09/2026) |
| Ống trung tâm, máng răng cưa, lưỡi gạt inox 304 | kg | 320 | 88.500 | 28.320.000 | Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026) |
| Máy lọc rác tinh trống quay inox 304, khe 1 mm — Aro Việt Nam (hoặc tương đương) Cỡ ≥ 50 m³/h (Việt Nam) | bộ | 1 | 110.000.000 | 110.000.000 | Ước tính |
| Thiết bị vớt dầu dạng băng (oleophilic belt skimmer) — Abanaki hoặc tương đương Băng rộng 100 mm, 0,25 kW (Mỹ / tương đương) | bộ | 1 | 45.000.000 | 45.000.000 | Ước tính |
| Song chắn rác thô inox 304, khe 10 mm | kg | 35 | 88.500 | 3.097.500 | Tấm inox 304 dày 3 mm: 73 – 80 nghìn đ/kg (2026) |
| Vỏ bồn lọc Ø1600 × 2400 thép SS400 6 mm, chân đỡ, mặt bích | kg | 2.000 | 29.000 | 58.000.000 | Thép tấm SS400 6 mm: 13,6 – 16,5 nghìn đ/kg (09/2026) |
| Sơn epoxy trong lòng bồn lọc | m² | 33,4 | 255.000 | 8.517.000 | Sơn epoxy chống hóa chất 245 – 265 nghìn đ/m² (2026) |
| Cát thạch anh 0,6 m — Trong nước 0,8 – 1,2 mm (Việt Nam) | kg | 3.600 | 17.000 | 61.200.000 | Cát thạch anh lọc nước 14 – 20 nghìn đ/kg (2026) |
| Than hoạt tính gáo dừa 0,4 m — Trà Bắc TB2 (Việt Nam) | kg | 780 | 27.000 | 21.060.000 | Than gáo dừa Trà Bắc TB2, bao 25 kg: 23 – 27 nghìn đ/kg (2026) |
| Sỏi đỡ 0,2 m, chụp lọc, cụm van điện bồn lọc | bộ | 2 | 28.000.000 | 56.000.000 | Ước tính |
| Máy ép bùn khung bản thủy lực — Sản xuất trong nước (tấm lọc PP nhập) 630 × 630, 30 tấm (Việt Nam) | bộ | 1 | 200.000.000 | 200.000.000 | Máy ép khung bản 630, 20 – 40 tấm: 150 – 250 triệu đ (2025 – 2026) |
| Bồn pha Polymer cation 1.000 L + motor khuấy 0,37 kW — Tân Á Đại Thành · motor giảm tốc Bồn đứng 1.000 L (chia 2 ngăn) (Việt Nam / Đài Loan) | bộ | 1 | 3.900.000 | 3.900.000 | Bồn nhựa Đại Thành 1000 L đứng: 2.350.000 đ (2026) |
| Bồn nhựa PE 1.000 L đứng — Tân Á Đại Thành Gold 1000 L (Việt Nam) | bồn | 4 | 2.350.000 | 9.400.000 | Bồn nhựa Đại Thành 1000 L đứng: 2.350.000 đ (2026) |
| Motor giảm tốc khuấy bồn hóa chất 0,37 kW — Motor giảm tốc WPDO 60 (Đài Loan / TQ) | bộ | 3 | 1.550.000 | 4.650.000 | Motor giảm tốc 0,37 kW (WPDO 60): từ 1.550.000 đ (2026) |
| Bơm định lượng PAC — OBL M 50PPSV (Ý) | cái | 2 | 10.560.000 | 21.120.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| Bơm định lượng NaOH — OBL M 23PPSV (Ý) | cái | 2 | 10.460.000 | 20.920.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| Bơm định lượng Polymer anion — OBL M 101PPSV (Ý) | cái | 2 | 10.900.000 | 21.800.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| Bơm định lượng NaOCl (pha loãng 5 %) — OBL M 11PPSV (Ý) | cái | 2 | 10.460.000 | 20.920.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| Bơm định lượng Polymer cation — OBL M 155PPSV (Ý) | cái | 2 | 10.910.000 | 21.820.000 | Bơm định lượng OBL dòng M (Ý): bảng giá (10/2026) |
| Van bướm gang tay gạt DN125 – DN150 — Wonil Gang, đĩa inox (Hàn Quốc) | cái | 4 | 2.390.000 | 9.560.000 | Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026) |
| Van bướm gang tay gạt DN100 — Wonil Gang, đĩa inox (Hàn Quốc) | cái | 16 | 1.790.000 | 28.640.000 | Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026) |
| Van bướm gang tay gạt DN80 — Wonil Gang, đĩa inox (Hàn Quốc) | cái | 8 | 1.390.000 | 11.120.000 | Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026) |
| Van bướm gang tay gạt DN50 – DN65 — Wonil Gang, đĩa inox (Hàn Quốc) | cái | 12 | 1.092.000 | 13.104.000 | Van bướm Wonil gang tay gạt: DN50 1,092 – DN150 2,69 triệu đ (21/01/2026) |
| Van 1 chiều lá lật gang mặt bích DN80 – DN100 — Gang mặt bích Lá lật (Trung Quốc) | cái | 16 | 900.000 | 14.400.000 | Van 1 chiều gang lá lật DN80 700 nghìn, DN100 900 nghìn đ (2026) |
| Van dao (knife gate) DN80, van ống lồng DN100 | trọn gói | 1 | 26.000.000 | 26.000.000 | Ước tính |
C. Đường ống công nghệ162 triệu đ
D. Điện – điều khiển – quan trắc3.083 triệu đ
| Hạng mục | ĐV | Khối lượng | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) | Nguồn đơn giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Vỏ tủ 1800 × 800 × 450, tôn 1,5 mm sơn tĩnh điện | vỏ | 4 | 4.200.000 | 16.800.000 | Vỏ tủ điện 1800 × 800 × 450, tôn 1,5 mm sơn tĩnh điện: 4.200.000 đ (2026) |
| MCCB tổng 3P 125 A — LS Electric ABN203c 125A (Hàn Quốc) | cái | 1 | 2.860.000 | 2.860.000 | MCCB LS ABN203c 125A: 2.860.000 đ (2026) |
| CB bảo vệ động cơ (từ nhiệt) — Schneider GV2ME (dải theo Ib) (Pháp / Indonesia) | cái | 39 | 945.600 | 36.878.400 | CB bảo vệ động cơ Schneider GV2ME: ≈ 945.600 đ (2026) |
| Khởi động từ — LS Electric MC-9b (Hàn Quốc) | cái | 32 | 460.000 | 14.720.000 | Khởi động từ LS MC-9b: 460.000 đ (2026) |
| Biến tần máy thổi khí — Schneider ATV320D15N4B (Pháp / TQ) | cái | 2 | 15.890.000 | 31.780.000 | Schneider ATV320D15N4B 15 kW: 15.890.000 đ (2026) |
| Biến tần bơm bùn tuần hoàn — Schneider ATV320U15N4B (Pháp / TQ) | cái | 2 | 6.925.000 | 13.850.000 | Schneider ATV320U15N4B 1,5 kW: 5,46 – 9,77 triệu đ (2026) |
| Biến tần khuấy tạo bông, bơm NaOH — Schneider ATV320U07N4B (Pháp / TQ) | cái | 3 | 6.825.000 | 20.475.000 | Schneider ATV320U07N4B 0,75 kW: 6.825.000 đ (2026) |
| CPU PLC — Siemens S7-1500 CPU 1511-1 PN (6ES7511-1AK02-0AB0) (Đức) | cái | 1 | 13.741.000 | 13.741.000 | Siemens CPU 1511-1 PN 6ES7511-1AK02-0AB0: 13.741.000 đ (2026) |
| Module ra số 32 kênh — Siemens SM 522 DQ32 (6ES7522-1BL01-0AB0) (Đức) | cái | 2 | 8.608.000 | 17.216.000 | Siemens SM 522 DQ32 6ES7522-1BL01-0AB0: 8.608.000 đ (2026) |
| Module vào số 32 kênh — Siemens SM 521 DI32 (6ES7521-1BL00-0AB0) (Đức) | cái | 4 | 5.580.000 | 22.320.000 | Siemens SM 521 DI32 6ES7521-1BL00-0AB0: 5.580.000 đ (10/2026) |
| Module vào/ra tương tự, nguồn, đầu nối — Siemens SM 531 AI8, SM 532 AQ4, PM 70W (Đức) | bộ | 1 | 60.000.000 | 60.000.000 | Ước tính |
| Màn hình HMI 7" — Siemens KTP700 Basic (6AV2123-2GB03-0AX0) (Đức) | cái | 1 | 8.650.000 | 8.650.000 | Siemens KTP700 Basic 6AV2123-2GB03-0AX0: 8.650.000 đ (2026) |
| UPS online cho PLC, SCADA — Santak C1KS LCD 1 kVA (Trung Quốc) | cái | 1 | 6.500.000 | 6.500.000 | UPS Santak C1KS LCD online 1 kVA: 6.500.000 đ (2026) |
| Thanh cái đồng, đèn báo, công tắc H-O-A, relay, cầu đấu, đồng hồ, SPD, nhân công lắp tủ | trọn gói | 1 | 95.000.000 | 95.000.000 | Ước tính |
| Máy tính SCADA, bản quyền phần mềm, lập trình, chạy thử | trọn gói | 1 | 120.000.000 | 120.000.000 | Ước tính |
| Cảm biến oxy hòa tan quang học — Hach LDO sc Model 2 (9020000) (Mỹ) | cái | 1 | 92.327.760 | 92.327.760 | Hach LDO sc Model 2 (9020000): 3.528 USD (2026) |
| Cảm biến nồng độ bùn — Hach Solitax t-line sc (Đức) | cái | 1 | 166.833.750 | 166.833.750 | Hach Solitax t-line sc: 6.375 USD (2026) |
| Cảm biến pH số — Hach pHD sc DPD1R1 (Mỹ) | cái | 2 | 40.589.670 | 81.179.340 | Hach pHD sc DPD1R1: 1.551 USD (2026) |
| Cảm biến ORP số — Hach pHD sc ORP (Mỹ) | cái | 1 | 40.589.670 | 40.589.670 | Ước tính |
| Bộ điều khiển 2 kênh — Hach SC4500 (Mỹ) | cái | 3 | 93.426.900 | 280.280.700 | Hach SC4500, 2 đầu vào số: 3.570 USD (2026) |
| Máy phân tích Clo dư so màu — Hach CL17sc (8572800) (Mỹ) | cái | 1 | 99.419.830 | 99.419.830 | Hach CL17sc (8572800): 3.799 USD (2026) |
| Cảm biến mức siêu âm — Siemens SITRANS Probe LU240 (Canada) | cái | 3 | 21.380.890 | 64.142.670 | Siemens SITRANS Probe LU240: từ 817 USD (2026) |
| Cảm biến áp suất (ΔP lọc = PT-1101A − PT-1101B trong PLC) — Siemens SITRANS P200 7MF1565 (Đức) | cái | 3 | 2.890.000 | 8.670.000 | Siemens SITRANS P200 7MF1565-3CA00-1AA1: 2.890.000 đ (2026) |
| Đồng hồ lưu lượng điện từ DN80 — Siemens SITRANS FM MAG 5100W (Đan Mạch) | cái | 1 | 13.800.000 | 13.800.000 | Siemens SITRANS FM MAG 5100W DN80: 13.800.000 đ (2026) |
| Phao báo tràn hố thu — Tecno / Tsurumi RF Cáp 10 m (Ý / Nhật) | cái | 1 | 500.000 | 500.000 | Phao báo mức nước thải (Tecno, Tsurumi RF): 150 – 500 nghìn đ (2026) |
| Trạm quan trắc tự động (pH, COD, TSS, nhiệt độ, lưu lượng, datalogger, camera, nhà trạm) — Hach / s::can / Yokogawa Theo cấu hình giấy phép (Nhập khẩu) | trạm | 1 | 1.500.000.000 | 1.500.000.000 | Trạm quan trắc nước thải tự động 0,9 – 3 tỷ đ (2026) |
| Cáp động lực CADIVI CXV 4×2,5 0,6/1 kV | m | 1.404 | 43.700 | 61.354.800 | CADIVI CXV 0,6/1 kV: 4×2,5 43.700; 3×2,5 51.845; 4×6 124.003; 4×35 444.000 đ/m (2026) |
| Cáp động lực CADIVI CXV 4×6 0,6/1 kV | m | 43 | 124.003 | 5.332.129 | CADIVI CXV 0,6/1 kV: 4×2,5 43.700; 3×2,5 51.845; 4×6 124.003; 4×35 444.000 đ/m (2026) |
| Cáp động lực CADIVI CXV 3×2,5 0,6/1 kV | m | 84 | 51.845 | 4.354.980 | CADIVI CXV 0,6/1 kV: 4×2,5 43.700; 3×2,5 51.845; 4×6 124.003; 4×35 444.000 đ/m (2026) |
| Cáp nguồn tổng CADIVI CXV 4×35 từ tủ phân phối nhà máy (giả định 50 m) | m | 50 | 444.000 | 22.200.000 | CADIVI CXV 0,6/1 kV: 4×2,5 43.700; 3×2,5 51.845; 4×6 124.003; 4×35 444.000 đ/m (2026) |
| Cáp tín hiệu chống nhiễu 2 × 1,5 mm² (thiết bị đo) | m | 900 | 26.000 | 23.400.000 | Ước tính |
| Máng cáp đục lỗ 300 × 100 mạ kẽm nhúng nóng | m | 95 | 243.000 | 23.085.000 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300 × 100: 180 – 301 nghìn đ/m (2026) |
| Giá đỡ máng, ống luồn thép mạ kẽm, phụ kiện | trọn gói | 1 | 30.000.000 | 30.000.000 | Ước tính |
| Nối đất, chống sét, chiếu sáng ngoài nhà | trọn gói | 1 | 85.000.000 | 85.000.000 | Ước tính |
| A. Xây dựng bể và công trình | 3.221 triệu đ |
|---|---|
| B. Thiết bị công nghệ | 1.402 triệu đ |
| C. Đường ống công nghệ | 162 triệu đ |
| D. Điện – điều khiển – quan trắc | 3.083 triệu đ |
| E. Lắp đặt thiết bị công nghệ (8 % giá trị thiết bị) | 112 triệu đ |
| F. Chạy thử, nuôi cấy vi sinh, đào tạo vận hành, hồ sơ hoàn công | 90 triệu đ |
| G. Tư vấn thiết kế, giám sát, quản lý dự án (tạm tính 8,5 %) | 686 triệu đ |
| H. Dự phòng khối lượng phát sinh (10 %) | 876 triệu đ |
| I. Thuế GTGT 8 % (Nghị quyết 204/2025/QH15, đến 31/12/2026) | 771 triệu đ |
| Tổng mức khái toán (gồm VAT) | 10,4 tỷ đ · ≈ 20,8 triệu đ/m³ công suất |
87 % chi phí trực tiếp dùng đơn giá có nguồn tra cứu; phần còn lại là ước tính và sẽ thay bằng báo giá khi triển khai. Thuế GTGT 8 % áp dụng đến 31/12/2026 theo Nghị quyết 204/2025/QH15 (một số nhóm hàng như sản phẩm kim loại vẫn 10 %).
Chi phí vận hành
| Khoản mục | Cơ sở tính | đ/ngày | đ/m³ | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Điện năng | 554 kWh/ngày × 2.110 đ/kWh bình quân theo khung giờ | 1.168.331 | 2.337 | Giá điện sản xuất < 6 kV: 1.987 / 3.640 / 1.300 đ/kWh (QĐ 1279/QĐ-BCT) |
| Hóa chất | PAC, NaOH, Polymer anion/cation, NaOCl theo liều thiết kế | 2.765.547 | 5.531 | PAC 7 – 9,5 nghìn; NaOH 32 % 10 – 15 nghìn; Polymer 55 – 95 nghìn đ/kg; Javen 6,8 – 8,5 nghìn đ/L |
| Xử lý bánh bùn | 0,54 tấn/ngày × 5.000 đ/kg (giả định là chất thải nguy hại, giữa dải 3.700 – 7.500) | 2.688.158 | 5.376 | Thu gom, xử lý chất thải nguy hại 3.700 – 7.500 đ/kg |
| Nhân công vận hành | 2 người × 9 triệu đ/tháng (≈ 1,7 × lương tối thiểu vùng I), kiêm nhiệm | 591.781 | 1.184 | Lương tối thiểu vùng I 5.310.000 đ/tháng (Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ 01/01/2026) |
| Bảo trì, thay thế | 2 %/năm giá trị thiết bị, điện, đo lường | 245.748 | 491 | Ước tính |
| Quan trắc | Bảo trì trạm tự động 100 triệu đ/năm (dải 50 – 150 triệu) + phân tích định kỳ | 339.726 | 679 | Trạm quan trắc nước thải tự động 0,9 – 3 tỷ đ |
| Tổng | ≈ 234 triệu đ/tháng | 7.799.291 | 15.599 |
Chi phí xử lý bùn giả định bánh bùn là chất thải nguy hại; nếu kết quả phân tích theo QCVN 50:2013/BTNMT cho thấy không nguy hại, chi phí này giảm đáng kể.
Vận hành
Khởi động, vận hành hằng ngày, bảo trì, xử lý sự cố.
VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ
Khởi động, kiểm tra định kỳ, xử lý bùn và sự cố.
- Kiểm tra trước vận hành
Thử kín nước các bể ≥ 24 giờ (TCVN 5641:2012), kiểm tra chiều quay động cơ, cách điện cáp ≥ 1 MΩ, hiệu chuẩn đầu đo pH, DO, lưu lượng; chạy thử không tải từng thiết bị 2 giờ.
- Chạy thử bằng nước sạch
Cấp nước sạch qua toàn bộ hệ thống, kiểm tra cao độ tràn, phân bố khí của đĩa (bọt đều trên mặt bể), rò rỉ mặt bích, chế độ tự động theo mức.
- Nuôi cấy vi sinh
Cấp bùn hoạt tính giống (từ trạm xử lý cùng loại nước thải) 10 – 20 % thể tích bể sinh học, sục khí; nạp nước thải tăng dần 20 % → 50 % → 100 % lưu lượng trong 3 – 6 tuần, giữ F/M 0,1 – 0,3 kgBOD/kgMLVSS·ngày, DO 2 mg/L, bổ sung dinh dưỡng nếu BOD:N:P lệch xa 100:5:1.
- Chạy ổn định và lấy mẫu
Khi MLSS đạt 3.000 mg/L và SV30 ổn định, chạy 100 % lưu lượng; lấy mẫu đầu vào/đầu ra để đánh giá hiệu quả theo giấy phép môi trường (vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP).
| Tần suất | Công việc |
|---|---|
| Mỗi ca | Ghi nhật ký: lưu lượng, pH, DO, Clo dư, giờ chạy thiết bị; vớt rác song chắn, kiểm tra tiếng ồn – rung – nhiệt độ máy thổi khí; mức bồn hóa chất; màu, mùi, bọt bể sinh học. |
| Hằng ngày | SV30 bể hiếu khí (300 – 400 mL/L); xả bùn dư ≈ 8 m³/ngày theo tuổi bùn 15 ngày; pha hóa chất; rửa ngược bồn lọc; kiểm tra máng tràn bể lắng (rêu, bùn nổi). |
| Hằng tuần | Jar-test chỉnh liều PAC/Polymer; đo MLSS, SVI (tốt khi 80 – 150 mL/g); vệ sinh đầu đo pH, DO; kiểm tra căng đai máy thổi khí; ép bùn khi mức bể bùn > 3,0 m. |
| Hằng tháng | Phân tích mẫu đầu ra tại phòng thí nghiệm có chứng nhận VIMCERTS; hiệu chuẩn đầu đo; vệ sinh lưới lọc gió máy thổi khí; tổng hợp điện năng, hóa chất, bùn thải. |
| Hằng năm | Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị quan trắc tự động; tháo kiểm tra bơm chìm (phớt, cánh); kiểm tra đĩa phân phối khí (đo áp lực đường khí so với ban đầu); báo cáo công tác bảo vệ môi trường hằng năm. |
Bùn và chất thải
- Bùn sinh học dư ≈ 44,4 kg chất khô/ngày cộng bùn hóa lý → tổng DS ≈ 134 kg/ngày, thể tích sau nén ≈ 5,4 m³/ngày.
- Ép khung bản 2 – 3 mẻ/tuần: bánh bùn độ ẩm 75 % → ≈ 0,54 tấn/ngày (≈ 16 tấn/tháng).
- Phân định bùn: lấy mẫu phân tích theo QCVN 50:2013/BTNMT (ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước). Vượt ngưỡng → quản lý là chất thải nguy hại; không vượt → chất thải rắn công nghiệp thông thường.
- Lưu giữ tại kho WS-1501 (có mái, sàn chống thấm, gờ chặn, biển cảnh báo), chuyển giao cho đơn vị có giấy phép môi trường phù hợp, lưu chứng từ chất thải theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.
- Rác song chắn (≈ 10 – 30 L/ngày) và bao bì hóa chất được thu gom riêng; bao bì dính hóa chất là chất thải nguy hại.
Dấu hiệu sự cố thường gặp
| Dấu hiệu | Nguyên nhân thường gặp | Xử lý |
|---|---|---|
| Bùn nổi thành mảng ở bể lắng II | Khử nitrat trong bể lắng (bùn lưu quá lâu), DO bể hiếu khí quá cao cuối bể | Tăng tuần hoàn bùn, giảm thời gian lưu bùn trong bể lắng, kiểm tra cầu gạt bùn |
| Bùn khó lắng, SVI > 150 mL/g | Vi khuẩn dạng sợi: DO thấp, F/M thấp, thiếu dinh dưỡng, nước thải nhiều chất dễ phân hủy | Nâng DO 2 – 3 mg/L, kiểm tra tỷ lệ BOD:N:P, tăng xả bùn dư, có thể Clo hóa bùn tuần hoàn liều thấp |
| Bọt trắng nhiều trên bể hiếu khí | Giai đoạn khởi động, MLSS thấp, chất hoạt động bề mặt | Giảm xả bùn dư để tăng MLSS, phun nước dập bọt |
| Bọt nâu dày, dai | Vi khuẩn Nocardia/Microthrix, tuổi bùn quá cao, dầu mỡ | Tăng xả bùn dư, vớt bọt ra khỏi hệ thống (không tuần hoàn bọt) |
| DO không đạt dù máy thổi khí chạy 50 Hz | Đĩa phân phối khí bị tắc/rách, rò rỉ ống khí, tải lượng tăng | Kiểm tra áp lực ống góp (tăng → đĩa tắc; giảm → rách/rò), vệ sinh hoặc thay màng EPDM |
| Nước sau lắng I đục, bông nhỏ | pH keo tụ lệch, liều PAC/Polymer không phù hợp | Jar-test lại, hiệu chuẩn pHT-301, kiểm tra bơm định lượng (bọt khí trong đầu bơm) |
| Amoni đầu ra > 5 mg/L | Nitrat hóa kém: DO thấp, tuổi bùn ngắn, pH < 6,5, nhiệt độ thấp, độc chất | Giữ DO ≥ 2 mg/L, giảm xả bùn dư, bổ sung kiềm (NaOH/NaHCO₃) nếu pH thấp |
| Tổng Nitơ > 20 mg/L | Khử nitrat kém: thiếu cacbon, tuần hoàn nội bộ thấp, DO mang sang thiếu khí | Tăng tuần hoàn nội bộ, kiểm tra ORP, có thể bổ sung nguồn cacbon (mật rỉ, methanol) |
Bảo trì thiết bị
- Máy thổi khí Roots
- Thay dầu sau 500 giờ đầu, sau đó mỗi 2.000 – 3.000 giờ (theo catalogue); kiểm tra đai mỗi tuần; vệ sinh lọc gió mỗi tháng
- Bơm chìm
- Đo cách điện, dòng điện mỗi tháng; kiểm tra dầu buồng phớt mỗi 6 tháng; đảo bơm chính/phụ tự động
- Đĩa phân phối khí EPDM
- Theo dõi áp lực ống góp; vệ sinh/bơm axit nhẹ khi áp tăng > 10 %; thay màng sau 5 – 8 năm
- Bơm định lượng
- Vệ sinh van một chiều đầu bơm mỗi tháng; thay màng bơm mỗi năm
- Đầu đo pH, DO, Clo dư
- Vệ sinh hằng tuần, hiệu chuẩn hằng tháng; thay đầu điện cực pH 12 – 18 tháng
- Máy ép bùn
- Rửa vải lọc sau mỗi mẻ; kiểm tra dầu thủy lực mỗi tháng; thay vải lọc khi rách
- Kết cấu bể
- Kiểm tra vết nứt, lớp sơn epoxy, lan can, sàn thao tác hằng năm; vét bùn đáy bể điều hòa mỗi 1 – 2 năm
An toàn và hồ sơ
- Làm việc trong không gian hạn chế (hố thu, bể kín): thông gió cưỡng bức, đo khí H₂S, O₂, khí cháy trước khi vào, có người giám sát bên ngoài, dây cứu hộ.
- Phòng hóa chất: phiếu an toàn hóa chất (SDS) tại chỗ, vòi rửa mắt – tắm khẩn cấp, gờ chặn tràn, không lưu NaOCl cạnh axit.
- Thiết bị điện: khóa và treo biển (LOTO) trước khi sửa chữa; nối đất tủ điện, động cơ, máng cáp.
- Trang bị bảo hộ: ủng, găng, kính, khẩu trang; tiêm phòng uốn ván, viêm gan A cho người vận hành.
- Ứng phó sự cố: kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP; khi hệ thống sự cố, dừng xả và lưu nước trong bể điều hòa.
- Sổ nhật ký vận hành công trình xử lý nước thải (lưu lượng, hóa chất, điện năng, sự cố) – lưu tối thiểu theo quy định của giấy phép môi trường.
- Kết quả quan trắc định kỳ và quan trắc tự động; chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị.
- Chứng từ chuyển giao chất thải nguy hại/chất thải rắn công nghiệp thông thường.
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường hằng năm theo mẫu của Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.